Bài 28. Vùng Tây Nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 13h:57' 25-12-2023
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 334
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 13h:57' 25-12-2023
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 334
Số lượt thích:
0 người
MÔN : ĐỊA LÍ 9
VÙNG TÂY
NGUYÊN
https://www.youtube.com/watch?
v=ZbQBFT6W8Wc.
Tiết 31- BÀI
28
VÙNG TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
* Khái quát chung:
-Vị trí: Nằm liền kề
phía tây vùng Duyên
-Là vùng duy nhất
hải Nam Trung Bộ.
không giáp biển.
Phía
Tây
giáp
hạ
Lào
và
ĐB
Căm
-puchia
S: 54 475
2
km
KON TUM
GIA LAI
ĐĂC LẮK
Phía Bắc,
Đông,
ĐôngNam
giáp Duyên
hải Nam
Trung Bộ
ĐẮC NÔNG
- QS H 28.1 xđ vị trí, giới hạn
LÂM ĐỒNG
lãnh thổ của vùng Tây Nguyên
(Tây Nguyên tiếp giáp với quốc Vị trí địa lý của vùng có gì đặc
biệt so
vớiTây
cácNam
vùng
Phía
giápkhác mà em
gia và vùng kinh tế nào)?
Đông đã
Nam
Bộ
học?
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
* Khái quát chung:
- Diện tích 54.475 km2
- Số dân: 6.002.995 người(2021)
- Là vùng duy nhất không giáp biển.
* Tiếp giáp:
+ ĐB, Đ, ĐN: giáp với DH Nam Trung Bộ
+ TN: giáp Đông Nam Bộ
+ Tây: giáp Lào và Cam-pu-chia.
=>Ý nghĩa:
+ Vị trí cầu nối giữa Việt Nam với Lào và Campuchia.
+ Vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN:
1. Đặc điểm:
- Địa hình: là các cao nguyên ba dan xếp tầng.
- Nơi đầu nguồn của các dòng sông chảy về các vùng lãnh
thổ lân cận.
- Có tiềm năng lớn về thủy điện (chiếm 21% trữ lượng thủy
điện của cả nước).
- Khí hậu: Nhiệt đới cận xích đạo có mùa khô kéo dài. Trên
các cao nguyên có khí hậu mát mẻ, điều hòa.
2. Thuận lợi:
+ Đất ba dan chiếm diện tích lớn nhất cả nước
+ Rừng tự nhiên còn khá nhiều
+ Khí hậu : Nhiệt đới cận xích đạo có mùa khô kéo dài. Trên
các cao nguyên có khí hậu điều hòa, mát mẻ.
+ Trữ năng thủy điện khá lớn
+ Khoáng sản: Bô xít trữ lượng lớn
+ Phong cảnh thiên nhiên đẹp -> tiềm năng du lịch sinh thái.
=> TNTN phong phú, thuận lợi phát triển kinh tế đa ngành.
3. Khó khăn: thiếu nước vào mùa khô.
THUẬN LỢI
CƠ CẤU CÂY TRỒNG ĐA DẠNG
Hạn hán
Cháy rừng
KHÓ KHĂN
Lũ quét
Dầu
LIM
Chò
Sến
Nghiến
THÚ RỪNG TÂY NGUYÊN
Thành phố Đà Lạt
Thác Y-a-li
Biển
Hồ
Núi Lang
Biang
Hồ Xuân Hương – Đà
Hồ Than Thở (Đà Lạt)
Thác Pren
Thác Cam Li
Địa Lan đỏ
Địa Lan vàng
Hoa Cát Tường
Hoa Mi Mô Da
Vườn Quốc gia Yok Đôn
Vườn Quốc
gia Chư Yang
2. Thuận lợi:
3. Khó khăn:
- Mùa khô thiếu nước hay xảy ra hạn hán, cháy rừng
- Chặt phá rừng gây xói mòn, thoái hóa đất.
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đặc điểm:
+ Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người: Gia-rai, Ê-đê,
Ba-na, Mnông, Cơ-ho….
+ Vùng thưa dân nhất nước ta và phân bố không đều.
+ Phân bố dân cư không đều. Có sự phân hóa giàu - nghèo
sâu sắc
- Thuận lợi: nền văn hóa giàu bản sắc -> phát triển du lịch.
- Khó khăn: thiếu lao động - đang được cải thiện nhưng trình
độ lao động chưa cao.
Bài 28 VÙNG TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
-- Là
Dân số: 4,4 triệu người (năm
vùng thưa dân nhất nước ta (81
Gia- rai
Ê đê
2002)
. km2 năm 2002), phân bố
người/
không đều, rất thiếu lao động.
*Dựa vào sgk và hiểu biết của
mình cho biết:
Số dân?Đặc điểm phân bố dân
cư? Tây nguyên có những dân tộc
nào? Kể một số nét sinh hoạt, phong
tục, tập quán sản xuất các dân tộc ở
Bana
M
nông
Kinh
Bài 28 VÙNG TÂY NGUYÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999
Tiêu chí
Đơn vị tính
Tây Nguyên
Cả nước
Người/km2
75
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dânsố
%
2,1
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
21,2
13,3
Nghìn đồng
344,7
295,0
%
83,0
90,3
Năm
63,5
70,9
%
26,8
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân đầu người một tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
Căn cứ vào bảng 28.2, hãy nhận xét tình hình dân cư, xã hội ở
Bài 28 VÙNG TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
- Dân số: 4,4 triệu người (năm
-2002)
Là địa bàn cư trú của nhiều dân
.
tộc
ít vùng
người,thưa
có bản
văn
hóata
đa(81
- Là
dânsắc
nhất
nước
dạng.
người/ km2 năm 2002),phân bố
không đều, rất thiếu lao động.
- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó
khăn, đang được cải thiện.
1
2
3
4
5
6
X
Đ
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Ó A Đ Ó I
Y A L Y
Đ À L Ạ T
Ấ T Đ Ỏ B
Y O K Đ
L Â M V I
G
I
Ả
M
A
Ô
Ê
D
N
N
A
N
N
G
H
È
O
ÔÔsố
số46(gồm
(gồm 10
7 chữ
chữcái):
cái):Đây
Đâylàlàmột
tài nguyên
trong 6
quan
cao
nguyên
trọng
hàng
nổi
tiếng
đầu
giúp
của
Tây
cây
Nguyên
công
nghiệp
ởcủa
độ
Ô
Ô
số
Ô
số
số
5
2
(gồm
3
(gồm
(gồm
6
4
chữ
5
chữ
chữ
cái
cái
cái
):
):
Đây
):
Tên
Đây
là
của
vườn
là
nhà
tên
quốc
Ô số 1 (gồm 15 chữ cái): Đây là biện pháp
phát
triển
trở
cao
thành
mặt
1500m.
hàng
lực
của
máy
gia
thành
nổi
thuỷ
phố
tiếng
điện
trung
vềkhoảng
nằm
thuần
tâm
trên
du
dưỡng
sông
lịch chủ
sinh
voi
Xê của
Xan.
tháiTây
, nổi
-Học thuộc Bài 28
-Làm bài tập 3 SGK trang 105
-Làm bài tập bản đồ
-Xem trước Bài 29: Vùng Tây Nguyên (tiếp theo), trả lời:
+Tây Nguyên có những điều kiên thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển sản xuất nông-lâm nghiệp?
+Tại sao nói Tây Nguyên có thế mạnh du lịch?
Hướng dẫn về nhà
Nhà sàn của người Ê đê ở Đắc Lắc
Tượng nhà mồ ở bản Đôn
Ngã sáu Ban Mê
Voi chở du khách qua sông ở bản Đôn
Bài tập 3 SGK trang 105
Bảng 28.3. độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên
(2003)
Các tỉnh
Kon
Tum
Gia Lai
Đắc
Lắc
Lâm
Đồng
Độ che
64,0
49,2
50,2
63,5
phủ(%)
Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng
theo các tỉnh và nêu nhận xét.
Tỉnh
49,2
Gia Lai
Kon Tum
64
0
10
20
30 40
50
60 70
%
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA
Các tỉnh
Lâm Đồng
63.5
Đắc Lắk
50.2
Giai Lai
49.2
Kon Tum
64
0
10
20
30
40
50
60
%
70
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA
CÁC TỈNH Ở TÂY NGUYÊN, NĂM 2003
VÙNG TÂY
NGUYÊN
https://www.youtube.com/watch?
v=ZbQBFT6W8Wc.
Tiết 31- BÀI
28
VÙNG TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
* Khái quát chung:
-Vị trí: Nằm liền kề
phía tây vùng Duyên
-Là vùng duy nhất
hải Nam Trung Bộ.
không giáp biển.
Phía
Tây
giáp
hạ
Lào
và
ĐB
Căm
-puchia
S: 54 475
2
km
KON TUM
GIA LAI
ĐĂC LẮK
Phía Bắc,
Đông,
ĐôngNam
giáp Duyên
hải Nam
Trung Bộ
ĐẮC NÔNG
- QS H 28.1 xđ vị trí, giới hạn
LÂM ĐỒNG
lãnh thổ của vùng Tây Nguyên
(Tây Nguyên tiếp giáp với quốc Vị trí địa lý của vùng có gì đặc
biệt so
vớiTây
cácNam
vùng
Phía
giápkhác mà em
gia và vùng kinh tế nào)?
Đông đã
Nam
Bộ
học?
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
* Khái quát chung:
- Diện tích 54.475 km2
- Số dân: 6.002.995 người(2021)
- Là vùng duy nhất không giáp biển.
* Tiếp giáp:
+ ĐB, Đ, ĐN: giáp với DH Nam Trung Bộ
+ TN: giáp Đông Nam Bộ
+ Tây: giáp Lào và Cam-pu-chia.
=>Ý nghĩa:
+ Vị trí cầu nối giữa Việt Nam với Lào và Campuchia.
+ Vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN:
1. Đặc điểm:
- Địa hình: là các cao nguyên ba dan xếp tầng.
- Nơi đầu nguồn của các dòng sông chảy về các vùng lãnh
thổ lân cận.
- Có tiềm năng lớn về thủy điện (chiếm 21% trữ lượng thủy
điện của cả nước).
- Khí hậu: Nhiệt đới cận xích đạo có mùa khô kéo dài. Trên
các cao nguyên có khí hậu mát mẻ, điều hòa.
2. Thuận lợi:
+ Đất ba dan chiếm diện tích lớn nhất cả nước
+ Rừng tự nhiên còn khá nhiều
+ Khí hậu : Nhiệt đới cận xích đạo có mùa khô kéo dài. Trên
các cao nguyên có khí hậu điều hòa, mát mẻ.
+ Trữ năng thủy điện khá lớn
+ Khoáng sản: Bô xít trữ lượng lớn
+ Phong cảnh thiên nhiên đẹp -> tiềm năng du lịch sinh thái.
=> TNTN phong phú, thuận lợi phát triển kinh tế đa ngành.
3. Khó khăn: thiếu nước vào mùa khô.
THUẬN LỢI
CƠ CẤU CÂY TRỒNG ĐA DẠNG
Hạn hán
Cháy rừng
KHÓ KHĂN
Lũ quét
Dầu
LIM
Chò
Sến
Nghiến
THÚ RỪNG TÂY NGUYÊN
Thành phố Đà Lạt
Thác Y-a-li
Biển
Hồ
Núi Lang
Biang
Hồ Xuân Hương – Đà
Hồ Than Thở (Đà Lạt)
Thác Pren
Thác Cam Li
Địa Lan đỏ
Địa Lan vàng
Hoa Cát Tường
Hoa Mi Mô Da
Vườn Quốc gia Yok Đôn
Vườn Quốc
gia Chư Yang
2. Thuận lợi:
3. Khó khăn:
- Mùa khô thiếu nước hay xảy ra hạn hán, cháy rừng
- Chặt phá rừng gây xói mòn, thoái hóa đất.
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đặc điểm:
+ Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người: Gia-rai, Ê-đê,
Ba-na, Mnông, Cơ-ho….
+ Vùng thưa dân nhất nước ta và phân bố không đều.
+ Phân bố dân cư không đều. Có sự phân hóa giàu - nghèo
sâu sắc
- Thuận lợi: nền văn hóa giàu bản sắc -> phát triển du lịch.
- Khó khăn: thiếu lao động - đang được cải thiện nhưng trình
độ lao động chưa cao.
Bài 28 VÙNG TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
-- Là
Dân số: 4,4 triệu người (năm
vùng thưa dân nhất nước ta (81
Gia- rai
Ê đê
2002)
. km2 năm 2002), phân bố
người/
không đều, rất thiếu lao động.
*Dựa vào sgk và hiểu biết của
mình cho biết:
Số dân?Đặc điểm phân bố dân
cư? Tây nguyên có những dân tộc
nào? Kể một số nét sinh hoạt, phong
tục, tập quán sản xuất các dân tộc ở
Bana
M
nông
Kinh
Bài 28 VÙNG TÂY NGUYÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999
Tiêu chí
Đơn vị tính
Tây Nguyên
Cả nước
Người/km2
75
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dânsố
%
2,1
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
21,2
13,3
Nghìn đồng
344,7
295,0
%
83,0
90,3
Năm
63,5
70,9
%
26,8
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân đầu người một tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
Căn cứ vào bảng 28.2, hãy nhận xét tình hình dân cư, xã hội ở
Bài 28 VÙNG TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
- Dân số: 4,4 triệu người (năm
-2002)
Là địa bàn cư trú của nhiều dân
.
tộc
ít vùng
người,thưa
có bản
văn
hóata
đa(81
- Là
dânsắc
nhất
nước
dạng.
người/ km2 năm 2002),phân bố
không đều, rất thiếu lao động.
- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó
khăn, đang được cải thiện.
1
2
3
4
5
6
X
Đ
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Ó A Đ Ó I
Y A L Y
Đ À L Ạ T
Ấ T Đ Ỏ B
Y O K Đ
L Â M V I
G
I
Ả
M
A
Ô
Ê
D
N
N
A
N
N
G
H
È
O
ÔÔsố
số46(gồm
(gồm 10
7 chữ
chữcái):
cái):Đây
Đâylàlàmột
tài nguyên
trong 6
quan
cao
nguyên
trọng
hàng
nổi
tiếng
đầu
giúp
của
Tây
cây
Nguyên
công
nghiệp
ởcủa
độ
Ô
Ô
số
Ô
số
số
5
2
(gồm
3
(gồm
(gồm
6
4
chữ
5
chữ
chữ
cái
cái
cái
):
):
Đây
):
Tên
Đây
là
của
vườn
là
nhà
tên
quốc
Ô số 1 (gồm 15 chữ cái): Đây là biện pháp
phát
triển
trở
cao
thành
mặt
1500m.
hàng
lực
của
máy
gia
thành
nổi
thuỷ
phố
tiếng
điện
trung
vềkhoảng
nằm
thuần
tâm
trên
du
dưỡng
sông
lịch chủ
sinh
voi
Xê của
Xan.
tháiTây
, nổi
-Học thuộc Bài 28
-Làm bài tập 3 SGK trang 105
-Làm bài tập bản đồ
-Xem trước Bài 29: Vùng Tây Nguyên (tiếp theo), trả lời:
+Tây Nguyên có những điều kiên thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển sản xuất nông-lâm nghiệp?
+Tại sao nói Tây Nguyên có thế mạnh du lịch?
Hướng dẫn về nhà
Nhà sàn của người Ê đê ở Đắc Lắc
Tượng nhà mồ ở bản Đôn
Ngã sáu Ban Mê
Voi chở du khách qua sông ở bản Đôn
Bài tập 3 SGK trang 105
Bảng 28.3. độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên
(2003)
Các tỉnh
Kon
Tum
Gia Lai
Đắc
Lắc
Lâm
Đồng
Độ che
64,0
49,2
50,2
63,5
phủ(%)
Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng
theo các tỉnh và nêu nhận xét.
Tỉnh
49,2
Gia Lai
Kon Tum
64
0
10
20
30 40
50
60 70
%
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA
Các tỉnh
Lâm Đồng
63.5
Đắc Lắk
50.2
Giai Lai
49.2
Kon Tum
64
0
10
20
30
40
50
60
%
70
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA
CÁC TỈNH Ở TÂY NGUYÊN, NĂM 2003
 







Các ý kiến mới nhất