Toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 15h:13' 04-01-2024
Dung lượng: 53.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 15h:13' 04-01-2024
Dung lượng: 53.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3 yến 8 kg = ........... kg
200 yến = ...... tấn
5 tạ 7 yến = .......... kg
4000 kg = ...... tấn
3 tấn 2 tạ = ............. kg
6028 kg = ........ tấn ...... kg
7 tấn 6 kg = ............. kg
38 tấn = .......... kg
• Tấn
•
• 2
tạ
yến
3
0
kg
hg
8
0
dag
g
Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3 yến 8 kg = 38 kg
200 yến = 2 tấn
5 tạ 7 yến = 570 kg
4000 kg = 4 tấn
3 tấn 2 tạ = 3200 kg
6028 kg = 6 tấn 28 kg
7 tấn 6 kg = 7006 kg
38 tấn = 38000 kg
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
6 km = .............. m
32000 m = .......... km
25 m 4 dm = ........ cm
1270 m = ............ dm
28m 35 dm = ............ dm
7006 m = .......... km ...... m
• Km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
6 km = 6000 m
32000 m = 32 km
25 m 4 dm = 254 cm
1270 m = 127 dm
28m 35 dm = 315 dm
7006 m = 7 km 6 m
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
115 dm2 = ...............cm2
32000 cm2 = .............. dm2
34dm2 12 cm2 = ................. cm2
46000 dm2 = ............ m2
5m2 28 cm2 = ................... cm2
3170 cm2 = ...........dm2 .......... cm2
3107 cm2 = ...........dm2 .......... cm2
36 007 dm2 = ..............m2 ............ cm2
Các đơn vị đo diện tích
• m2
dm2
cm 2
mm2
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
115 dm2 = 11500 cm2
32000 cm2 = 320 dm2
34dm2 12 cm2 = 3412 cm2
46000 dm2 = 460 m2
5m2 28 cm2 = 50028 cm2
3170 cm2 = 31 dm2 70 cm2
3107cm2 = 31 dm2 7 cm2
36 007 dm2 = 3 m2 6007 cm2
3 yến 8 kg = ........... kg
200 yến = ...... tấn
5 tạ 7 yến = .......... kg
4000 kg = ...... tấn
3 tấn 2 tạ = ............. kg
6028 kg = ........ tấn ...... kg
7 tấn 6 kg = ............. kg
38 tấn = .......... kg
• Tấn
•
• 2
tạ
yến
3
0
kg
hg
8
0
dag
g
Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3 yến 8 kg = 38 kg
200 yến = 2 tấn
5 tạ 7 yến = 570 kg
4000 kg = 4 tấn
3 tấn 2 tạ = 3200 kg
6028 kg = 6 tấn 28 kg
7 tấn 6 kg = 7006 kg
38 tấn = 38000 kg
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
6 km = .............. m
32000 m = .......... km
25 m 4 dm = ........ cm
1270 m = ............ dm
28m 35 dm = ............ dm
7006 m = .......... km ...... m
• Km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
6 km = 6000 m
32000 m = 32 km
25 m 4 dm = 254 cm
1270 m = 127 dm
28m 35 dm = 315 dm
7006 m = 7 km 6 m
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
115 dm2 = ...............cm2
32000 cm2 = .............. dm2
34dm2 12 cm2 = ................. cm2
46000 dm2 = ............ m2
5m2 28 cm2 = ................... cm2
3170 cm2 = ...........dm2 .......... cm2
3107 cm2 = ...........dm2 .......... cm2
36 007 dm2 = ..............m2 ............ cm2
Các đơn vị đo diện tích
• m2
dm2
cm 2
mm2
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
115 dm2 = 11500 cm2
32000 cm2 = 320 dm2
34dm2 12 cm2 = 3412 cm2
46000 dm2 = 460 m2
5m2 28 cm2 = 50028 cm2
3170 cm2 = 31 dm2 70 cm2
3107cm2 = 31 dm2 7 cm2
36 007 dm2 = 3 m2 6007 cm2
 







Các ý kiến mới nhất