Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 20-21. MRVT: Công dân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thư viện điện tử
Người gửi: Lê Thị Dung
Ngày gửi: 08h:04' 15-01-2024
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 721
Nguồn: thư viện điện tử
Người gửi: Lê Thị Dung
Ngày gửi: 08h:04' 15-01-2024
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 721
Số lượt thích:
0 người
Hỏi bài cũ:
Chọn câu trả lời đúng:
*Trong các câu sau, câu nào là câu
ghép có dùng dấu phẩy để nối các
vế câu?
a. Anh bắt lấy thỏi thép hồng như
bắt lấy một con cá sống.
b. Dưới những nhát búa hăm hở của
anh, con cá lửa ấy vùng vẫy, quằn
quại, giãy lên đành đạch.
c. Nó nghiến răng ken két, nó cưỡng
lại anh, nó không chịu khuất phục.
d. Súng kíp của ta mới bắn một phát
thì súng của họ đã bắn được năm,
sáu mươi phát.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
1.Dòng nào dưới đây nêu đúng
nghĩa của từ công dân?
1.Dòng nào dưới đây nêu đúng
nghĩa của từ công dân ?
a. Người làm việc trong cơ
quan nhà nước.
b. Người dân của một nước,
có quyền lợi và nghĩa vụ với đất
nước.
c. Người lao động chân tay
làm công ăn lương.
2. Xếp những từ chứa tiếng công
cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng,
công cộng, công lí, công nghiệp,
công chúng, công minh, công tâm
a. Công có nghĩa là “ của nhà
nước, của chung”.
b. Công có nghĩa là “ không thiên
vị”.
c. Công có nghĩa là “ thợ, khéo
tay”.
Công nghiệp chế tạo ô tô
công nhân
Cần
giữ cho môi
Cần làm
Phải
biết
trường
vệ sinh
thân
mật,nơi làm việc
nơi công
đoàn trong
kết lành.
cộng
với mọi
công
dân, công nhân, công bằng,công cộng, công lí,
sạch sẽ
người
công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
Công có nghĩa là
“của nhà nước,
của chung”
Công có nghĩa là
“không thiên vị”
Công có nghĩa là
“thợ, khéo tay”
3. Tìm trong các từ cho dưới đây
những từ đồng nghĩa với công
dân: ( Chọn chữ cái trước
những từ tìm được)
a. đồng bào
e. dân
b. nhân dân
g.nông dân
c. dân chúng
h. công chúng
d. dân tộc
3. Tìm trong các từ cho dưới đây
những từ đồng nghĩa với công
dân: ( Chọn chữ cái trước
những từ tìm được)
a. đồng bào
b. nhân dân
c. dân chúng
d. dân tộc
e. dân
g. nông dân
h. công chúng
4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân
vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa
với nó được không? Vì sao ?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công
dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Nêu lại những từ đồng nghĩa với từ “công dân”ở bài tập 3 ?
- nhân dân
- dân chúng
- dân
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ
thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là
đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành
nhân dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người
ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân
chúng, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người
ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân,
còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Chọn câu trả lời đúng:
*Trong các câu sau, câu nào là câu
ghép có dùng dấu phẩy để nối các
vế câu?
a. Anh bắt lấy thỏi thép hồng như
bắt lấy một con cá sống.
b. Dưới những nhát búa hăm hở của
anh, con cá lửa ấy vùng vẫy, quằn
quại, giãy lên đành đạch.
c. Nó nghiến răng ken két, nó cưỡng
lại anh, nó không chịu khuất phục.
d. Súng kíp của ta mới bắn một phát
thì súng của họ đã bắn được năm,
sáu mươi phát.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
1.Dòng nào dưới đây nêu đúng
nghĩa của từ công dân?
1.Dòng nào dưới đây nêu đúng
nghĩa của từ công dân ?
a. Người làm việc trong cơ
quan nhà nước.
b. Người dân của một nước,
có quyền lợi và nghĩa vụ với đất
nước.
c. Người lao động chân tay
làm công ăn lương.
2. Xếp những từ chứa tiếng công
cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng,
công cộng, công lí, công nghiệp,
công chúng, công minh, công tâm
a. Công có nghĩa là “ của nhà
nước, của chung”.
b. Công có nghĩa là “ không thiên
vị”.
c. Công có nghĩa là “ thợ, khéo
tay”.
Công nghiệp chế tạo ô tô
công nhân
Cần
giữ cho môi
Cần làm
Phải
biết
trường
vệ sinh
thân
mật,nơi làm việc
nơi công
đoàn trong
kết lành.
cộng
với mọi
công
dân, công nhân, công bằng,công cộng, công lí,
sạch sẽ
người
công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
Công có nghĩa là
“của nhà nước,
của chung”
Công có nghĩa là
“không thiên vị”
Công có nghĩa là
“thợ, khéo tay”
3. Tìm trong các từ cho dưới đây
những từ đồng nghĩa với công
dân: ( Chọn chữ cái trước
những từ tìm được)
a. đồng bào
e. dân
b. nhân dân
g.nông dân
c. dân chúng
h. công chúng
d. dân tộc
3. Tìm trong các từ cho dưới đây
những từ đồng nghĩa với công
dân: ( Chọn chữ cái trước
những từ tìm được)
a. đồng bào
b. nhân dân
c. dân chúng
d. dân tộc
e. dân
g. nông dân
h. công chúng
4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân
vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa
với nó được không? Vì sao ?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công
dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Nêu lại những từ đồng nghĩa với từ “công dân”ở bài tập 3 ?
- nhân dân
- dân chúng
- dân
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ
thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là
đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành
nhân dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người
ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân
chúng, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người
ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân,
còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
 









Các ý kiến mới nhất