Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Đủ
Ngày gửi: 06h:00' 18-01-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1214
Số lượt thích: 0 người
Tiết 58:

Chương IV: H×nh trô – h×nh nãn – h×nh cÇu

H×nh trô – diÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch cña h×nh trô

Tháp tròn ở một lâu đài cổ cho ta hình ảnh hình trụ

Chương IV: H×nh trô – h×nh nãn – h×nh cÇu

Tiết 58:

H×nh trô – diÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch cña h×nh trô

1/ HÌNH TRỤ:
* AD và BC

quét nên hai đáy của

Quan sát hình sau:

hình trụ.
* Cạnh AB quét nên mặt xung
quanh của hình trụ, mỗi vị trí của
AB được gọi là một đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vuông góc với hai mặt đáy. Độ dài
đường sinh là chiều cao hình trụ
* DC gọi là trục của hình trụ.

I

IK là

đường
sinh

K

L

IL không
phải là
đường sinh

Hãy cho biết IK và IL đâu là đường sinh,
đâu không phải là đường sinh? Vì sao?

Tiết 58:
1/ HÌNH TRỤ:
* AD và BC

Chương IV : H×nh trô – h×nh nãn – h×nh cÇu

H×nh trô – diÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch cña h×nh trô
quét nên hai đáy của

hình trụ.
* Cạnh AB quét nên mặt xung
quanh của hình trụ, mỗi vị trí của
AB được gọi là một đường sinh.
* Các đường sinh của hình trụ
vuông góc với hai mặt đáy. Độ dài
đường sinh là chiều cao hình trụ.
* DC gọi là trục của hình trụ.

Quan sát ba hình dưới đây và chỉ ra chiều
cao, bán kính đáy của mỗi hình.

1cm
11cm
10 cm

b)

3 cm

8 cm

a)
§¸p ¸n:
a) h = 10 cm. r = 4 cm
b) h = 11 cm. r = 0,5 cm
c) h = 3 cm. r = 3,5 cm

7cm

c)

Tiết 58:

Chương IV : H×nh trô – h×nh nãn – h×nh cÇu

H×nh trô – diÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch cña h×nh trô

1/ HÌNH TRỤ:
2/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG
3/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH
TRỤ

* Khi cắt hình trụ bởi một mặt
Hình trụ bán kính đáy r và chiều
phẳng song song với đáy thì phần
cao h, ta có:
mặt phẳng nằm trong hình trụ
mộtquanh:
hình tròn
*(mặt
Diệncắt)
tíchlàxung
Sxq = bằng
2rh
*hình
Diệntròn
tích đáy.
toàn phần: Stp= 2rh + 2r2
* Khi cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với trục DC thì
mặt cắt là một hình chữ nhật

Quan sát hình và điền số thích hợp vào
dấu “...”:
r
5cm
5cm

r
h10cm

A

B

A

B

2 x2..r
π x 5 cm

10cm
h

r
5cm

1. Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi
10 (cm)
2..r
đáy của hình trụ và bằng: ...........................
2..r
100 .h
(cm2)chữ
2.
Diện
tích
hình
25
r2(cm2)
nhật:............................
3. Diện tích một đáy của hình trụ:................
4. Tổng diện tích hình chữ nhật và diện
2
2
2rh
+ 2r
2.25
 =tích
150toàn
 (cm
)
tích hai hình100
tròn +đáy
(diện
phần)
của hình trụ: ............................................... GSP

Tiết 58:

Chương IV : H×nh trô – h×nh nãn – h×nh cÇu

H×nh trô – diÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch cña h×nh trô

1/ HÌNH TRỤ:
2/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG
3/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH
TRỤ

VD: Một hình trụ có bán kính đáy là 5 cm,
chiều cao 4 cm.
a) Tính diện tích xung quanh;

Hình trụ bán kính đáy r và chiều
b) Tính diện tích toàn phần.
cao h, ta có:
* Diện tích xung quanh: Sxq = 2rh
Giải:
2
* Diện tích toàn phần: Stp= 2rh + 2r
a) Diện tích xung quanh hình trụ là:
Sxq = 2πrh = 2π.5.4 = 40π ( cm2)
b) Diện tích toàn phần hình trụ là:
Stp = 2πrh + 2πr2 = 40π + 2π.52
= 40π + 50π = 90π (cm2)

MTBT

Tiết 58:

Chương IV : H×nh trô – h×nh nãn – h×nh cÇu

H×nh trô – diÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch cña h×nh trô

1/ HÌNH TRỤ:
2/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG
3/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH
TRỤ

Hình trụ bán kính đáy r và chiều
cao h, ta có:
* Diện tích xung quanh: Sxq = 2rh
* Diện tích toàn phần: Stp= 2rh + 2r2
4/ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ

* Công thức tính thể tích hình trụ:
V = Sh = r2h

(S là diện tích đáy, h là chiều cao).

r
h

S

VD: Một hình trụ có bán kính đáy là 5 cm,
chiều cao 4 cm.
Tính thể tích hình trụ.
Giải:
Thể tích hình trụ là:
V = πr2h = π.52.4 = 100π (cm3)

Tiết 58:

Chương IV : H×nh trô – h×nh nãn – h×nh cÇu

H×nh trô – diÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch cña h×nh trô

1/ HÌNH TRỤ:

- Đáy hình trụ.
- Mặt xung quanh.

Điền tên gọi vào vị trí các số tương
ứng trên hình trụ sau:

-Đường sinh

(5)

(1)

-Trục

(2)

(4)

(3)

Tiết 58:

Chương IV : H×nh trô – h×nh nãn – h×nh cÇu

H×nh trô – diÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch cña h×nh trô

1/ HÌNH TRỤ:
2/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG
3/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH
TRỤ

Hình trụ bán kính đáy r và chiều
cao h, ta có:

PIZZA = πz2a

* Diện tích x.quanh: Sxq = 2rh
* Diện tích t.phần: Stp= 2rh + 2r2

BÁNH

4/ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ

* Công thức tính thể tích hình trụ:
V = Sh = r2h

PIZZA

(S là diện tích đáy, h là chiều cao).

r
h

S

z

z

a

Chương IV : H×nh trô – h×nh nãn – h×nh cÇu

Tiết 58:

H×nh trô – diÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch cña h×nh trô

* Diện tích x.quanh: Sxq = 2rh
* Diện tích t.phần: Stp= 2rh + 2r2 Bài tập : Điền đủ kết quả vào những ô
* Thể tích hình trụ: V = Sh = r h
2

Bán kính
đáy (cm)
r

Hình

1

r
h

5
c21

3

chưa có số liệu của bảng sau(tính tròn π):

Chiều
Chu vi
D. tích 1 D. tích x.quanh
cao(cm đáy (cm) đáy (cm2)
( cm2)
)
C
S
Sxq
h

10
4

Thể tích
(cm3)
V

a1
2

a2

a3
20

a4
10

10
b1

25
b2

40
b3

100
b4

4
c2

32
c3

32
c4

8

4

d21

6
d2

9
d3

12

18
d4

NHIỆM VỤ HỌC TẬP Ở NHÀ:
1/ Häc:
- Xem lại nội dung bài học và các ví dụ đã làm tại lớp.
- Nắm vững các công thức tính diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần và thể tích hình trụ.
- Tìm hiểu thêm các vật có dạng hình trụ trong thực tế.
- 2/
Lµm

bài tập: 1, 2, 4, 6
Các em khá – giỏi làm thêm: bài 7, 8, 9

3/ TIẾT HÌNH HỌC TIẾP THEO SẼ LUYỆN TẬP
 
Gửi ý kiến