Bảng các số từ 1 đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 09h:04' 31-01-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 09h:04' 31-01-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
LỚP 1
Giáo viên: ……….
99 thêm 1 là 100
100 đọc là một trăm
100 là 10 chục
1. Tìm số còn thiếu trong bảng số từ 1
đến 100
16
20
27
34
29
37
43
48
54
57
63 64
72
76 77
96
88
98
Giải lao
2
Quan sát bảng số từ 1 đến 100 và đọc:
a) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22, 33, 44,
a) Các số có hai chữ số giống nhau (ví dụ: 11, 22).
55, 66, 77, 88, 99
b) Các số tròn chục bé hơn 100 là: 10, 20, 30, 40, 50,
b) Các số tròn chục bé hơn 100
60, 70, 80, 90
c) Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Số
3
33
35
36
38
67
55
59
88
90
61
94
98
4
A.
B.
C.
Tìm hình thích hợp đặt vào
dấu ? trong bảng
Củng cố
LỚP 1
Giáo viên: ……….
99 thêm 1 là 100
100 đọc là một trăm
100 là 10 chục
1. Tìm số còn thiếu trong bảng số từ 1
đến 100
16
20
27
34
29
37
43
48
54
57
63 64
72
76 77
96
88
98
Giải lao
2
Quan sát bảng số từ 1 đến 100 và đọc:
a) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22, 33, 44,
a) Các số có hai chữ số giống nhau (ví dụ: 11, 22).
55, 66, 77, 88, 99
b) Các số tròn chục bé hơn 100 là: 10, 20, 30, 40, 50,
b) Các số tròn chục bé hơn 100
60, 70, 80, 90
c) Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Số
3
33
35
36
38
67
55
59
88
90
61
94
98
4
A.
B.
C.
Tìm hình thích hợp đặt vào
dấu ? trong bảng
Củng cố
 








Các ý kiến mới nhất