Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Nhàn
Ngày gửi: 08h:46' 15-02-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 556
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Nhàn
Ngày gửi: 08h:46' 15-02-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 556
Số lượt thích:
0 người
Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Biết tên gọi, kí hiệu, “ độ lớn” của đơn vị thể tích: mét khối.
- Biết mối quan hệ giữa mét khối, đề- xi- mét khối, xăng -ti mét khối.
- Biết đổi đúng các đơn vị đo giữa mét khối, đề-xi- mét khối
và xăng-ti- mét khối.
- HS làm bài 1, bài 2b.
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học,
NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử
dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
Toán:
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5800 cm3
5,8dm3 ............
4 3
dm .............
800 cm3
5
3
490000cm ............
490 dm
3
5100cm ............
5,1 dm
60 3
60 000cm3 = ......dm
34 000 3
34dm3 = ............cm
710 3
710 000cm3 = ......dm
14 500 3
14,5dm3 = ...........cm
3
3
Toán: Mét khối
A. Mét khối
- Để đo thể tích người ta
còn dùng đơn vị mét khối
- Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh
dài 1m
- Mét khối viết tắt là m3
Toán: Mét khối
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m
gồm số hình lập phương
cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
1 m3
10 hình
àn
g
10 lớp
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10
h
1dm3
1m3 = ? dm3
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
Toán: Mét khối
m3
1m3
1000 m3
= ............d
dm3
1dm3
1000 m3
= ............c
1
= ............ m3
1000
cm3
1cm3
1
= ............dm3
1000
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liên tiếp.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1 đơn vị lớn hơn liên tiếp.
1000
Toán: Mét khối
Bài 1
a) Đọc các số đo :
15m3 : Mười lăm mét khối
205m 2 : Hai trăm linh năm mét khối
25 3
m : Hai mươi lăm phần trăm mét khối
100
0,911m 3 : Không phẩy chín trăm mười một mét
khối
Toán: Mét khối.
Bài 1:
b) Viết các số đo thể tích:
+ Bảy nghìn hai trăm mét khối: 7200m3
+ Bốn trăm mét khối: 400m3
+ Một phần tám mét khối: 1 m3
8
+ Không phẩy không năm mét khối: 0,05m3
Toán: Mét khối.
Bài 2
a)
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là đề-xi-mét khối:
3
0,
001dm
1cm3
=
5,216m3 = 5216dm 3
13,8m3 = 13800dm 3
0,22m3 = 220dm 3
Toán: Mét khối.
Bài 2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn
vị là xăng-ti-mét khối :
3
1dm 1000cm
3
3
3
1,969dm 1969cm
1 3
3
250000cm
m
4
3
3
19540000cm
19,54m
Toán: Mét khối.
Điền đúng/ sai
S
a. 1dm3 = 0,1m3
1dm3 = 0,01m3
S
1dm3 = 0,001m3
Đ
b. 2,02m = 202dm
S
2,02m2 = 202dm2
Đ
2,02m3 = 2,02dm3
S
Bài 3
Toán: Mét khối.
Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật
bằng bìa. Biết rằng hình hộp đó có chiều dài 5dm,
chiều rộng 3dm và chiều cao 2dm. Hỏi có thể xếp
được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp
đó?
2 dm
3 dm
5 dm
Toán: Mét khối.
hì
nh
hộ
p
Hướng dẫn:
- Với chiều cao 2dm thì hình hộp trên có 2 lớp hình khối
mỗi khối là 1 hình lập phương 1dm3
- Tính 1 lớp có bao nhiêu hình khối, rồi sau đó tính 2 lớp
có bao nhiêu hình khối lập phương 1dm 3
3
ớp
l
2
5 hình hộp
Toán: Mét khối.
Bài giải
Sau khi xếp đầy hộp ta được 2 lớp hình lập phương 1dm3. Mỗi
lớp có số hình lập phương 1dm3 là:
5 x 3 = 15 (hình)
Số hình lập phương 1dm3 xếp đầy hộp là:
15 x 2 = 30 (hình)
Đáp số: 30 hình.
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Biết tên gọi, kí hiệu, “ độ lớn” của đơn vị thể tích: mét khối.
- Biết mối quan hệ giữa mét khối, đề- xi- mét khối, xăng -ti mét khối.
- Biết đổi đúng các đơn vị đo giữa mét khối, đề-xi- mét khối
và xăng-ti- mét khối.
- HS làm bài 1, bài 2b.
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học,
NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử
dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
Toán:
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5800 cm3
5,8dm3 ............
4 3
dm .............
800 cm3
5
3
490000cm ............
490 dm
3
5100cm ............
5,1 dm
60 3
60 000cm3 = ......dm
34 000 3
34dm3 = ............cm
710 3
710 000cm3 = ......dm
14 500 3
14,5dm3 = ...........cm
3
3
Toán: Mét khối
A. Mét khối
- Để đo thể tích người ta
còn dùng đơn vị mét khối
- Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh
dài 1m
- Mét khối viết tắt là m3
Toán: Mét khối
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m
gồm số hình lập phương
cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
1 m3
10 hình
àn
g
10 lớp
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10
h
1dm3
1m3 = ? dm3
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
Toán: Mét khối
m3
1m3
1000 m3
= ............d
dm3
1dm3
1000 m3
= ............c
1
= ............ m3
1000
cm3
1cm3
1
= ............dm3
1000
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liên tiếp.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1 đơn vị lớn hơn liên tiếp.
1000
Toán: Mét khối
Bài 1
a) Đọc các số đo :
15m3 : Mười lăm mét khối
205m 2 : Hai trăm linh năm mét khối
25 3
m : Hai mươi lăm phần trăm mét khối
100
0,911m 3 : Không phẩy chín trăm mười một mét
khối
Toán: Mét khối.
Bài 1:
b) Viết các số đo thể tích:
+ Bảy nghìn hai trăm mét khối: 7200m3
+ Bốn trăm mét khối: 400m3
+ Một phần tám mét khối: 1 m3
8
+ Không phẩy không năm mét khối: 0,05m3
Toán: Mét khối.
Bài 2
a)
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là đề-xi-mét khối:
3
0,
001dm
1cm3
=
5,216m3 = 5216dm 3
13,8m3 = 13800dm 3
0,22m3 = 220dm 3
Toán: Mét khối.
Bài 2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn
vị là xăng-ti-mét khối :
3
1dm 1000cm
3
3
3
1,969dm 1969cm
1 3
3
250000cm
m
4
3
3
19540000cm
19,54m
Toán: Mét khối.
Điền đúng/ sai
S
a. 1dm3 = 0,1m3
1dm3 = 0,01m3
S
1dm3 = 0,001m3
Đ
b. 2,02m = 202dm
S
2,02m2 = 202dm2
Đ
2,02m3 = 2,02dm3
S
Bài 3
Toán: Mét khối.
Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật
bằng bìa. Biết rằng hình hộp đó có chiều dài 5dm,
chiều rộng 3dm và chiều cao 2dm. Hỏi có thể xếp
được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp
đó?
2 dm
3 dm
5 dm
Toán: Mét khối.
hì
nh
hộ
p
Hướng dẫn:
- Với chiều cao 2dm thì hình hộp trên có 2 lớp hình khối
mỗi khối là 1 hình lập phương 1dm3
- Tính 1 lớp có bao nhiêu hình khối, rồi sau đó tính 2 lớp
có bao nhiêu hình khối lập phương 1dm 3
3
ớp
l
2
5 hình hộp
Toán: Mét khối.
Bài giải
Sau khi xếp đầy hộp ta được 2 lớp hình lập phương 1dm3. Mỗi
lớp có số hình lập phương 1dm3 là:
5 x 3 = 15 (hình)
Số hình lập phương 1dm3 xếp đầy hộp là:
15 x 2 = 30 (hình)
Đáp số: 30 hình.
 







Các ý kiến mới nhất