Tìm kiếm Bài giảng
Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Hiệp
Ngày gửi: 10h:07' 20-02-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Hiệp
Ngày gửi: 10h:07' 20-02-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
MÉT
KHỐ
I
KHỞI
ĐỘN
G
TÌM CÁC SỐ ĐO THỂ TÍCH BẰNG
NHAU
12 000
1,2
=
1,2 = 1 2001 200
==5
=
500
12 000 = 1 12
1m
1m
1dm3
1m
1m3
1m3 = ? dm3
1dm3
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m
gồm số hình lập phương
cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
1m3
10
h
àn
g
10 hình
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
m3
1m3
3
1000
= ..........dm
dm3
1dm3
3
1000
= ..........cm
𝟏
= ............m3
𝟏𝟎𝟎𝟎
cm3
1cm3
𝟏
= ..........dm3
𝟏𝟎𝟎𝟎
b. Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo thể tích
tiếp liền?
b. Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích tiếp
liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị
bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn
hơn tiếp liền.
VD: Đọc số đo thể tích sau:
1,2cm3: Một phẩy hai xăng-ti-mét khối.
4,36dm3: Bốn phẩy ba mươi sáu đề-xi-mét khối.
87,01m3: Tám mươi bảy phẩy không một mét
khối.
9,2dm3: Chín phẩy hai đề-xi-mét khối.
m3:
Một phần nghìn mét khối.
VD: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2000 dm3;
2m3 = …………...
0,002 m3;
2dm3 = …………...
2 000 000 cm3;
2m3 = …………....
0,000002 m3.
2cm3 = …………....
Luyện
tập thực
hành
Bài 1
a) Đọc các số đo :
3
15m : Mười lăm mét khối
2
205m : Hai trăm linh năm mét khối
25 3
m : Hai mươi lăm phần trăm mét khối
100
0,911m3 : Không phẩy chín trăm mười một mét
khối
“This is a quote, words full of
wisdom that someone
important said and can make
the reader get inspired”
—Someone Famous
Bài 1:
b) Viết các số đo thể tích:
+ Bảy nghìn hai trăm mét khối: 7200m3
+ Bốn trăm mét khối: 400m3
+ Một phần tám mét khối: 1 m3
8
+ Không phẩy không năm mét khối: 0,05m3
Bài 2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề-xi-mét khối:
3
3
0,
001dm
1cm
=
3
3
5216dm
5,216m =
3
3
13800dm
13,8m =
3
3
220dm
0,22m =
Bài 2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là xăng-ti-mét khối :
3
1dm3 1000cm
3
1969cm
1,969dm
3
3
1 3
m 250000cm
4
3
3
19,54m 19540000cm
Bài 3
Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật
bằng bìa. Biết rằng hình hộp đó có chiều dài 5dm,
chiều rộng 3dm và chiều cao 2dm. Hỏi có thể xếp
được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp
đó?
2 dm
3 dm
5 dm
hộ
p
- Với chiều cao 2dm thì hình hộp trên có 2 lớp
hình khối mỗi khối là 1 hình lập phương 1dm 3
- Tính 1 lớp có bao nhiêu hình khối, rồi sau đó
tính 2 lớp có bao nhiêu hình khối lập phương
1dm3
3
hì
nh
ớp
l
2
5 hình hộp
Bài giải
Sau khi xếp đầy hộp ta được 2 lớp hình lập phương
1dm3. Mỗi lớp có số hình lập phương 1dm3 là:
5 x 3 = 15 (hình)
Số hình lập phương 1dm3 xếp đầy hộp là:
15 x 2 = 30 (hình)
Đáp số: 30 hình.
TẠM BIỆT
CÁC EM
KHỐ
I
KHỞI
ĐỘN
G
TÌM CÁC SỐ ĐO THỂ TÍCH BẰNG
NHAU
12 000
1,2
=
1,2 = 1 2001 200
==5
=
500
12 000 = 1 12
1m
1m
1dm3
1m
1m3
1m3 = ? dm3
1dm3
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m
gồm số hình lập phương
cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
1m3
10
h
àn
g
10 hình
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
m3
1m3
3
1000
= ..........dm
dm3
1dm3
3
1000
= ..........cm
𝟏
= ............m3
𝟏𝟎𝟎𝟎
cm3
1cm3
𝟏
= ..........dm3
𝟏𝟎𝟎𝟎
b. Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo thể tích
tiếp liền?
b. Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích tiếp
liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị
bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn
hơn tiếp liền.
VD: Đọc số đo thể tích sau:
1,2cm3: Một phẩy hai xăng-ti-mét khối.
4,36dm3: Bốn phẩy ba mươi sáu đề-xi-mét khối.
87,01m3: Tám mươi bảy phẩy không một mét
khối.
9,2dm3: Chín phẩy hai đề-xi-mét khối.
m3:
Một phần nghìn mét khối.
VD: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2000 dm3;
2m3 = …………...
0,002 m3;
2dm3 = …………...
2 000 000 cm3;
2m3 = …………....
0,000002 m3.
2cm3 = …………....
Luyện
tập thực
hành
Bài 1
a) Đọc các số đo :
3
15m : Mười lăm mét khối
2
205m : Hai trăm linh năm mét khối
25 3
m : Hai mươi lăm phần trăm mét khối
100
0,911m3 : Không phẩy chín trăm mười một mét
khối
“This is a quote, words full of
wisdom that someone
important said and can make
the reader get inspired”
—Someone Famous
Bài 1:
b) Viết các số đo thể tích:
+ Bảy nghìn hai trăm mét khối: 7200m3
+ Bốn trăm mét khối: 400m3
+ Một phần tám mét khối: 1 m3
8
+ Không phẩy không năm mét khối: 0,05m3
Bài 2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề-xi-mét khối:
3
3
0,
001dm
1cm
=
3
3
5216dm
5,216m =
3
3
13800dm
13,8m =
3
3
220dm
0,22m =
Bài 2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là xăng-ti-mét khối :
3
1dm3 1000cm
3
1969cm
1,969dm
3
3
1 3
m 250000cm
4
3
3
19,54m 19540000cm
Bài 3
Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật
bằng bìa. Biết rằng hình hộp đó có chiều dài 5dm,
chiều rộng 3dm và chiều cao 2dm. Hỏi có thể xếp
được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp
đó?
2 dm
3 dm
5 dm
hộ
p
- Với chiều cao 2dm thì hình hộp trên có 2 lớp
hình khối mỗi khối là 1 hình lập phương 1dm 3
- Tính 1 lớp có bao nhiêu hình khối, rồi sau đó
tính 2 lớp có bao nhiêu hình khối lập phương
1dm3
3
hì
nh
ớp
l
2
5 hình hộp
Bài giải
Sau khi xếp đầy hộp ta được 2 lớp hình lập phương
1dm3. Mỗi lớp có số hình lập phương 1dm3 là:
5 x 3 = 15 (hình)
Số hình lập phương 1dm3 xếp đầy hộp là:
15 x 2 = 30 (hình)
Đáp số: 30 hình.
TẠM BIỆT
CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất