Tìm kiếm Bài giảng
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Trang Biểu
Ngày gửi: 16h:10' 16-02-2024
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Cao Trang Biểu
Ngày gửi: 16h:10' 16-02-2024
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai, ngày 19 tháng 2 năm 2024
Toán
Xăng-ti-mét khối – Đề-xi-mét- khối
1
En
Start
5
7
6
9
1
3
4
8
20d
1. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
12 dm = … cm.
Đáp án: 120 cm.
En
Start
4
8
7
9
5
1
6
3
10
2
d
2. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800
2
3 Trong hai hình dưới đây:
Hình A
10
3
7
1
2
6
4
9
5
8
start
end
Hình B
Hình A có 34 hình lập phương nhỏ
Hình B có 24 hình lập phương nhỏ
Thểsánh
tíchthể
củatích
hình
A lớn
thểhình
tíchBcủa hình B
So
của
hìnhhơn
A và
Thể tích thực: 330 ml
Thứ Hai, ngày 19 tháng 2 năm 2024
Toán
Sách giáo khoa Toán 5,
trang 116
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Có biểu tượng về xăng- ti- mét khối, đề- xi- mét khối.
- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể tích: xăng - ti mét khối, đề - xi- mét khối. Biết mối quan hệ giữa xăng- ti- mét
khối và đề- xi - mét khối. Biết giải một số bài toán có liên quan
đến xăng- ti- mét khối, đề- xi- mét khối. HS làm bài 1, bài 2a.
- Năng lực:Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp
toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học
và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ Hai, ngày tháng 2 năm 2024
Toán
Sách giáo khoa Toán 5,
trang 116
KHÁM PHÁ
KIẾN THỨC
a) Xăng- ti- mét khối.
1cm3
1cm
Xăng-ti-mét khối là gì ?
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
b) Đề - xi - mét khối.
Đề-xi-mét khối là gì ?
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể
tích của hình lập phương
có cạnh dài 1dm.
1 dm
Đề - xi – mét khối viết tắt là:
dm3
c. Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Cần bao nhiêu hình lập phương
cạnh 1cm để xếp đầy hình lập
phương cạnh 1dm?
1dm3
1dm
1cm
1cm3
XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉT
KHỐI
Mỗi lớp
có số hình lập
phương
cạnhlập
1cm
là:
Cần
số hình
phương
101cm
x 10 =
(hình)
cạnh
để100
xếp
đầy hình
10 phương
lớp có số
hình
lập
cạnh
1dmlập
là:
phương
là:(hình)
10 x 10 cạnh
x 10 =1cm
1000
10 lớp
100 x 10 = 1 000 (hình)
1 dm3
10 hình
10
1dm
1cm3
1cm
ng
à
h
1dm3 = 1 000cm3
1dm3 = 1 000cm3
Thể tích hình lập phương có
cạnh 1 cm
Ghi nhớ
Viết tắt: cm3
Xăng-ti-mét khối
Thể tích hình lập phương
có cạnh 1 dm
Đề-xi-mét khối
Viết tắt: dm3
Mối quan hệ
1dm3 = 1000cm3
𝟏
𝟑
𝟑
𝟏 𝐜𝐦 =
𝐝𝐦 =𝟎 , 𝟎𝟎𝟏𝐝𝐦
𝟏𝟎𝟎𝟎
𝟑
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng-ti-mét khối
519dm3 Năm trăm mười chín đề-xi-mét khối
85,08dm3 Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối
4 cm3
5
Bốn phần năm xăng-ti-mét khối
3 cm3
8
Ba phần tám xăng-ti-mét khối
192cm3
2001dm3
Một trăm chín mươi hai xăng-ti-mét khối
Hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3
= ………
1000 cm3
5,8 dm3
3
5800
= ………cm
5,8 x 1000
375dm3
4
3
dm
5
375000 cm3
= ……….
3
= ……….cm
800
ml đọc là mi-li-lít
Thể tích thực lon 7up này
là 330 ml hay 330 cm3
1ml = 1cm3
Thể tích chai dầu ăn này là
1lít hay 1dm3
1lít = 1dm3
Câu 1: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
1dm3 = ...cm3
A. 10
B. 100
C. 1000
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 2: Xăng-ti-mét khối là thể tích hình lập
phương có cạnh là:
A. 1cm
B. 1dm
C. 1000cm
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 3: Hai nghìn không trăm mười lăm đề - xi – mét
khối viết là:
A. 20,15dm3
B. 2 015dm3
C.2015015dm3
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 4: Một lít rưỡi nước là:
A. 1 500cm3
B. 15cm3
C. 15dm3
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
12
3
12000cm = ……..dm
3
Bạn được thưởng một
tràng vỗ tay.
Câu 5: Điền vào chỗ chấm:
3
2760
2,76dm3 = ……..cm
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
*Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh
dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3
* Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh
dài 1dm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: dm3
Toán
Xăng-ti-mét khối – Đề-xi-mét- khối
1
En
Start
5
7
6
9
1
3
4
8
20d
1. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
12 dm = … cm.
Đáp án: 120 cm.
En
Start
4
8
7
9
5
1
6
3
10
2
d
2. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800
2
3 Trong hai hình dưới đây:
Hình A
10
3
7
1
2
6
4
9
5
8
start
end
Hình B
Hình A có 34 hình lập phương nhỏ
Hình B có 24 hình lập phương nhỏ
Thểsánh
tíchthể
củatích
hình
A lớn
thểhình
tíchBcủa hình B
So
của
hìnhhơn
A và
Thể tích thực: 330 ml
Thứ Hai, ngày 19 tháng 2 năm 2024
Toán
Sách giáo khoa Toán 5,
trang 116
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Có biểu tượng về xăng- ti- mét khối, đề- xi- mét khối.
- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể tích: xăng - ti mét khối, đề - xi- mét khối. Biết mối quan hệ giữa xăng- ti- mét
khối và đề- xi - mét khối. Biết giải một số bài toán có liên quan
đến xăng- ti- mét khối, đề- xi- mét khối. HS làm bài 1, bài 2a.
- Năng lực:Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp
toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học
và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ Hai, ngày tháng 2 năm 2024
Toán
Sách giáo khoa Toán 5,
trang 116
KHÁM PHÁ
KIẾN THỨC
a) Xăng- ti- mét khối.
1cm3
1cm
Xăng-ti-mét khối là gì ?
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
b) Đề - xi - mét khối.
Đề-xi-mét khối là gì ?
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể
tích của hình lập phương
có cạnh dài 1dm.
1 dm
Đề - xi – mét khối viết tắt là:
dm3
c. Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Cần bao nhiêu hình lập phương
cạnh 1cm để xếp đầy hình lập
phương cạnh 1dm?
1dm3
1dm
1cm
1cm3
XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉT
KHỐI
Mỗi lớp
có số hình lập
phương
cạnhlập
1cm
là:
Cần
số hình
phương
101cm
x 10 =
(hình)
cạnh
để100
xếp
đầy hình
10 phương
lớp có số
hình
lập
cạnh
1dmlập
là:
phương
là:(hình)
10 x 10 cạnh
x 10 =1cm
1000
10 lớp
100 x 10 = 1 000 (hình)
1 dm3
10 hình
10
1dm
1cm3
1cm
ng
à
h
1dm3 = 1 000cm3
1dm3 = 1 000cm3
Thể tích hình lập phương có
cạnh 1 cm
Ghi nhớ
Viết tắt: cm3
Xăng-ti-mét khối
Thể tích hình lập phương
có cạnh 1 dm
Đề-xi-mét khối
Viết tắt: dm3
Mối quan hệ
1dm3 = 1000cm3
𝟏
𝟑
𝟑
𝟏 𝐜𝐦 =
𝐝𝐦 =𝟎 , 𝟎𝟎𝟏𝐝𝐦
𝟏𝟎𝟎𝟎
𝟑
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng-ti-mét khối
519dm3 Năm trăm mười chín đề-xi-mét khối
85,08dm3 Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối
4 cm3
5
Bốn phần năm xăng-ti-mét khối
3 cm3
8
Ba phần tám xăng-ti-mét khối
192cm3
2001dm3
Một trăm chín mươi hai xăng-ti-mét khối
Hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3
= ………
1000 cm3
5,8 dm3
3
5800
= ………cm
5,8 x 1000
375dm3
4
3
dm
5
375000 cm3
= ……….
3
= ……….cm
800
ml đọc là mi-li-lít
Thể tích thực lon 7up này
là 330 ml hay 330 cm3
1ml = 1cm3
Thể tích chai dầu ăn này là
1lít hay 1dm3
1lít = 1dm3
Câu 1: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
1dm3 = ...cm3
A. 10
B. 100
C. 1000
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 2: Xăng-ti-mét khối là thể tích hình lập
phương có cạnh là:
A. 1cm
B. 1dm
C. 1000cm
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 3: Hai nghìn không trăm mười lăm đề - xi – mét
khối viết là:
A. 20,15dm3
B. 2 015dm3
C.2015015dm3
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 4: Một lít rưỡi nước là:
A. 1 500cm3
B. 15cm3
C. 15dm3
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
12
3
12000cm = ……..dm
3
Bạn được thưởng một
tràng vỗ tay.
Câu 5: Điền vào chỗ chấm:
3
2760
2,76dm3 = ……..cm
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
*Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh
dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3
* Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh
dài 1dm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: dm3
 








Các ý kiến mới nhất