Bài 36. Metan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Minh
Ngày gửi: 09h:41' 18-02-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1014
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Minh
Ngày gửi: 09h:41' 18-02-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1014
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ……
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …….
TRƯỜNG THCS …………
GIÁO VIÊN: LÊ THỊ THANH MINH
1
Bài tập 1
H
a)
H
C
hay
Cl
H3C
Cl
H
b)
H
H
H
C
C
H
H
H
hay
CH3
hay
CH3
CH3
H
c)
H
C
O
H
OH
H
d)
H
H
H
C
C
H
H
O
H
hay CH3
CH2
OH
Bài tập 2
C3H6:
H
H
H
C
C
C
H
hay
H2C
CH2
C
H2
H
H
C4H8:
H
H
C
H
H
C
C
C
H
H
hay
H2C
H
CH
C
H2
H
H
H
H
C
C
H
H
C
C
H
H
H
hay
H2C
CH2
H2C
CH2
CH3
Tiết 44
Công thức phân tử : CH4
Phân tử khối:
16
Tiết 44
1.Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hoá học
4. Ứng dụng
Baøi 36
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
1.Trạng thái tự nhiên:
Khai thác khí thiên nhiên
Hầm khai thác than
Khí haàm biogaz
Khí buøn ao
Baøi 36
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
1.Trạng thái tự nhiên:
Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ
than, bùn ao, khí biogaz,…
2.Tính chất vật lý:
Baøi 36
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
1.Trạng thái tự nhiên:
2.Tính chất vật lý:
Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ
hơn không khí, rất ít tan trong nước.
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Phân tử metan có bốn liên kết đơn
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi
Phản ứng cháy của metan
Nöôùc voâi trong
Khí metan
Thời gian : 2phút
1.Metan tác dụng với oxi ở điều kiện nào?
khi cung cấp nhiệt độ
2.Metan cháy trong oxi với ngọn lửa màu gì?
màu xanh
3.Metan tác dụng với oxi tạo ra sản phẩm nào?
khí cacbon đioxit và nước
4.Viết PTHH
CH4 + 2O2
t0
CO2 + 2 H2O
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
Metan cháy tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước
CH4 + 2O2
t0
CO2
+ 2H2O
Hỗn hợp 1VCH4 : 2VO2 là hỗn hợp nổ mạnh
Thân nhân của thợ mỏ
- Ñeå traùnh caùc tai naïn naøy ngöôøi ta thöôøng aùp
duïnĐể
g caù
c bieäcác
n phaù
khaùnày,
c nhau
nhö
g gioù ñeå
tránh
tai pnạn
người
ta thoâ
áp n
dụng
giaûphương
m löôïngpháp
khí metan,
caám caùc haønh ñoäng gaây
gì?
ra tia löûa nhö baät dieâm, huùt thuoác … trong caùc
haàm loø khai thaùc than.
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với clo
Hoãn hôïp
CH4,Cl2
AÙnh saùng
Nöôùc
Quyø tím
Phản ứng thế metan với clo
H
Trước phản ứng
C
H
Cl
H
H
Khí metan
Khí clo
Cl
Sau phản ứng
H
Ánh sáng
C
H
Cl
Cl
H
H
Metylclorua
hiđroclorua
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với clo
Metan tác dụng với clo khi có ánh sáng
H
H
C
H + Cl
H
CH4 + Cl2
Cl
ASKT
ASKT
+
CH3Cl +
HCl
Metyl clorua
hiđroclorua
Sau phản ứng
H
Ánh sáng
C
H
Cl
Cl
H
H
Metylclorua
hiđroclorua
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
2. Tác dụng với clo (phản ứng thế)
CH4 + Cl2
¸ASKT
CH3Cl +
Metyl clorua
HCl
hiđroclorua
Nguyên tử hidro của metan được thay thế bởi
nguyên tử clo, gọi là phản ứng thế
Phản ứng thế là phản ứng đặc trưng của liên kết đơn
Clo có thể thay thế lần lượt cả bốn nguyên tử
hiđro trong phân tử metan
CH4 + Cl2
ás
CH3Cl + HCl
CH3Cl + Cl2
ás
CH2Cl2 + HCl
CH2Cl2 + Cl2
ás
CHCl3 + HCl
CHCl3 + Cl2
ás
CCl4 + HCl
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết
đúng?
ánh sáng
CH + Cl
CH Cl + H
a
4
2
2
2
2
b
CH4 + Cl2
ánh sáng
CH2 + HCl
c
CH4 + Cl2
ánh sáng
2CH3Cl + H2
d
CH4 + Cl2
ánh sáng
CH3Cl + HCl
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với clo
IV. ỨNG DỤNG
Nhiên liệu
Bột than
Metan + nước
nhiệt
xúc tác
Điều chế khí hidro
Cacbon đioxit + hidro
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với clo
IV. ỨNG DỤNG
Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và
trong công nghiệp
Câu 1: Cho các khí: CH4, H2, Cl2, O2. Dãy
nào gồm các cặp chất khí khi trộn với nhau
tạo thành hỗn hợp nổ
a
H2 và Cl2, CH4 và Cl2
b
Cl2 và O2, CH4 và H2
c
H2 và Cl2, Cl2 và O2
d
CH4 và O2, H2 và O2
Câu 2: Một hỗn hợp khí gồm metan có lẫn
cacbon đioxit. Để thu được metan tinh khiết
có thể tiến hành cách nào sau đây:
a
Dẫn hỗn hợp qua nước
b
Đốt cháy hỗn hợp
c
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch đựng nước
vôi trong dư
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch axitsunfuric
đặc
d
Giải bài tập tính theo PTHH
B1:
Chuyển chất bài cho m hoặc v thành số mol
+n = m : M ( mol)
+n = V : 22,4 ( mol)
B2: Lập( Viết) phương trình hoá học
B3:
Dựa vào phương trình hoá học tính số mol của
chất ( mà đầu bài yêu cầu tính m hoặc v).
B4:
Tính m hặc v của chất bài yêu cầu tính
+ Tính KL: m = n . M (g)
+ Tính TT: V =n . 22,4 (l)
Câu 3: Đốt cháy 11,2 lít khí metan. Hãy tính
thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí
cacbonic tạo thành. Biết rằng thể tích các
khí đo ở đktc
Đáp án
nCH4 = 11,2/ 22,4 = 0,5 mol
CH4
+ 2O2
0.5mol
1mol
1mol
2mol
t0
CO2
1mol
0,5mol
VO2 = 1x 22,4 = 22,4lít
VCO2 = 0.5 x 22,4 = 11,2lít
+
2H2O
Điều chế metan
CH3COONa + NaOH
CaO ,t0
C + 2H2
CH4
t0
CH4 + Na2CO3
- Học kỹ phần tính chất của metan
- Làm bài tập 4 SGK trang 116
- Đọc phần em có biết
- Xem trước bài 37: Etilen
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …….
TRƯỜNG THCS …………
GIÁO VIÊN: LÊ THỊ THANH MINH
1
Bài tập 1
H
a)
H
C
hay
Cl
H3C
Cl
H
b)
H
H
H
C
C
H
H
H
hay
CH3
hay
CH3
CH3
H
c)
H
C
O
H
OH
H
d)
H
H
H
C
C
H
H
O
H
hay CH3
CH2
OH
Bài tập 2
C3H6:
H
H
H
C
C
C
H
hay
H2C
CH2
C
H2
H
H
C4H8:
H
H
C
H
H
C
C
C
H
H
hay
H2C
H
CH
C
H2
H
H
H
H
C
C
H
H
C
C
H
H
H
hay
H2C
CH2
H2C
CH2
CH3
Tiết 44
Công thức phân tử : CH4
Phân tử khối:
16
Tiết 44
1.Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hoá học
4. Ứng dụng
Baøi 36
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
1.Trạng thái tự nhiên:
Khai thác khí thiên nhiên
Hầm khai thác than
Khí haàm biogaz
Khí buøn ao
Baøi 36
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
1.Trạng thái tự nhiên:
Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ
than, bùn ao, khí biogaz,…
2.Tính chất vật lý:
Baøi 36
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
1.Trạng thái tự nhiên:
2.Tính chất vật lý:
Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ
hơn không khí, rất ít tan trong nước.
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Phân tử metan có bốn liên kết đơn
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi
Phản ứng cháy của metan
Nöôùc voâi trong
Khí metan
Thời gian : 2phút
1.Metan tác dụng với oxi ở điều kiện nào?
khi cung cấp nhiệt độ
2.Metan cháy trong oxi với ngọn lửa màu gì?
màu xanh
3.Metan tác dụng với oxi tạo ra sản phẩm nào?
khí cacbon đioxit và nước
4.Viết PTHH
CH4 + 2O2
t0
CO2 + 2 H2O
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
Metan cháy tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước
CH4 + 2O2
t0
CO2
+ 2H2O
Hỗn hợp 1VCH4 : 2VO2 là hỗn hợp nổ mạnh
Thân nhân của thợ mỏ
- Ñeå traùnh caùc tai naïn naøy ngöôøi ta thöôøng aùp
duïnĐể
g caù
c bieäcác
n phaù
khaùnày,
c nhau
nhö
g gioù ñeå
tránh
tai pnạn
người
ta thoâ
áp n
dụng
giaûphương
m löôïngpháp
khí metan,
caám caùc haønh ñoäng gaây
gì?
ra tia löûa nhö baät dieâm, huùt thuoác … trong caùc
haàm loø khai thaùc than.
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với clo
Hoãn hôïp
CH4,Cl2
AÙnh saùng
Nöôùc
Quyø tím
Phản ứng thế metan với clo
H
Trước phản ứng
C
H
Cl
H
H
Khí metan
Khí clo
Cl
Sau phản ứng
H
Ánh sáng
C
H
Cl
Cl
H
H
Metylclorua
hiđroclorua
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với clo
Metan tác dụng với clo khi có ánh sáng
H
H
C
H + Cl
H
CH4 + Cl2
Cl
ASKT
ASKT
+
CH3Cl +
HCl
Metyl clorua
hiđroclorua
Sau phản ứng
H
Ánh sáng
C
H
Cl
Cl
H
H
Metylclorua
hiđroclorua
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
2. Tác dụng với clo (phản ứng thế)
CH4 + Cl2
¸ASKT
CH3Cl +
Metyl clorua
HCl
hiđroclorua
Nguyên tử hidro của metan được thay thế bởi
nguyên tử clo, gọi là phản ứng thế
Phản ứng thế là phản ứng đặc trưng của liên kết đơn
Clo có thể thay thế lần lượt cả bốn nguyên tử
hiđro trong phân tử metan
CH4 + Cl2
ás
CH3Cl + HCl
CH3Cl + Cl2
ás
CH2Cl2 + HCl
CH2Cl2 + Cl2
ás
CHCl3 + HCl
CHCl3 + Cl2
ás
CCl4 + HCl
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết
đúng?
ánh sáng
CH + Cl
CH Cl + H
a
4
2
2
2
2
b
CH4 + Cl2
ánh sáng
CH2 + HCl
c
CH4 + Cl2
ánh sáng
2CH3Cl + H2
d
CH4 + Cl2
ánh sáng
CH3Cl + HCl
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với clo
IV. ỨNG DỤNG
Nhiên liệu
Bột than
Metan + nước
nhiệt
xúc tác
Điều chế khí hidro
Cacbon đioxit + hidro
Baøi 36
I.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với clo
IV. ỨNG DỤNG
Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và
trong công nghiệp
Câu 1: Cho các khí: CH4, H2, Cl2, O2. Dãy
nào gồm các cặp chất khí khi trộn với nhau
tạo thành hỗn hợp nổ
a
H2 và Cl2, CH4 và Cl2
b
Cl2 và O2, CH4 và H2
c
H2 và Cl2, Cl2 và O2
d
CH4 và O2, H2 và O2
Câu 2: Một hỗn hợp khí gồm metan có lẫn
cacbon đioxit. Để thu được metan tinh khiết
có thể tiến hành cách nào sau đây:
a
Dẫn hỗn hợp qua nước
b
Đốt cháy hỗn hợp
c
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch đựng nước
vôi trong dư
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch axitsunfuric
đặc
d
Giải bài tập tính theo PTHH
B1:
Chuyển chất bài cho m hoặc v thành số mol
+n = m : M ( mol)
+n = V : 22,4 ( mol)
B2: Lập( Viết) phương trình hoá học
B3:
Dựa vào phương trình hoá học tính số mol của
chất ( mà đầu bài yêu cầu tính m hoặc v).
B4:
Tính m hặc v của chất bài yêu cầu tính
+ Tính KL: m = n . M (g)
+ Tính TT: V =n . 22,4 (l)
Câu 3: Đốt cháy 11,2 lít khí metan. Hãy tính
thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí
cacbonic tạo thành. Biết rằng thể tích các
khí đo ở đktc
Đáp án
nCH4 = 11,2/ 22,4 = 0,5 mol
CH4
+ 2O2
0.5mol
1mol
1mol
2mol
t0
CO2
1mol
0,5mol
VO2 = 1x 22,4 = 22,4lít
VCO2 = 0.5 x 22,4 = 11,2lít
+
2H2O
Điều chế metan
CH3COONa + NaOH
CaO ,t0
C + 2H2
CH4
t0
CH4 + Na2CO3
- Học kỹ phần tính chất của metan
- Làm bài tập 4 SGK trang 116
- Đọc phần em có biết
- Xem trước bài 37: Etilen
 







Các ý kiến mới nhất