Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 34. Thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: DUong Thi Phan
Ngày gửi: 00h:57' 28-03-2024
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: DUong Thi Phan
Ngày gửi: 00h:57' 28-03-2024
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY CÔ ĐẾN DỰGIỜ
MÔN: KHTN 6
Lớp 6A
Giáo viên:
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI GỌI TÊN THỰC VẬT SAU
1. Cây thông
4. Cây dương xỉ
2. Cây nong tằm
5. Cây rêu
3. Cây sầu riêng
6. Cây bèo tấm
Tiết 98. Bài 34
THỰC VẬT( t2)
II. Các nhóm thực vật
Quan sát sơ đồ ở trang 117,cho biết thực vật được chia
thành mấy nhóm, mấy ngành ?
Giới thực vật
Thực vật có mạch
Thực vật không có mạch
Thực vật không hạt
Ngành rêu
Ngành Dương xỉ
Thực vật có hạt
Ngành Hạt Trần
Ngành Hạt Kín
Thực vật có mạch
Thân
Cây rêu
Cây dương xỉ
Thảo luận nhóm
NHÓM 1, NHÓM 3
Đặc điểm
Ngành rêu
Đại diện
Nơi sống
Đặc điểm, cấu tạo
Cơ quan sinh sản
NHÓM 2, NHÓM 4
Ngành dương xỉ
Vòng 1: Nhóm chuyên gia
Lớp được chia thành 4 nhóm chuyên gia
như hình bên.
Mỗi nhóm sẽ nghiên cứu 1 nội dung
- Nhóm 1,3: Tìm hiểu ngành rêu
-Nhóm 2,4: Tìm hiểu ngành Dương xỉ
Cách thực hiện: GV phát phiếu học tập
cá nhân( có màu sắc khác nhau) và phiếu
học tập của nhóm.
Bước 1: Cá nhân suy nghĩ độc lập hoàn
thành phiếu cá nhân theo nhiệm vụ được
giao ( 3 phút)
Bước 2: Các thành viên trao đổi, thảo luận
nhóm, hoàn thành phiếu học tập của
nhóm.
Thảo luận nhóm
1
1
1
1
NHÓM 1
2
2
2
2
NHÓM 2
3
3
4
3
3
4
NHÓM 3
4
4
NHÓM 4
Vòng 2: Nhóm mảnh ghép: 8 phút
GV chia thành 4 nhóm mới: 1,2,3,4
HS: di chuyển về nhóm mới theo số thứ
tự trên phiếu cá nhân, riêng phiếu học
tập lớn được giữ nguyên. ( Nhóm
1,2,3,4)
Nội dung :
Bước 1: Mỗi thành viên chia sẻ lại kết
quả đã thảo luận ở vòng 1 cho nhóm
mới.
Bước 2: Nhóm mới sẽ thông nhất để
hoàn thành tiếp nội dung còn lại của
phiếu học tập của nhóm.
Bước 3: Các nhóm trưng bày phiếu học
tập nhóm lên bảng, GV gọi đại diện ngẫu
nhiên của 1 nhóm lê trình bày
Bước 4: Các nhóm khác nhận xét, đặt
câu hỏi cho nhóm.
Nhóm đó sẽ có quyền mời nhóm khác trả
lời, sau đó.
GV nhận xét.
Thảo luận nhóm
1
1
1
1
XANH
2
2
2
2
ĐỎ
3
3
4
3
3
4
VÀNG
4
4
TÍM
Đặc điểm các ngành thực vật
Đặc điểm
Ngành rêu
Ngành dương xỉ
Đại diện
Cây rêu tường
Cây dương xỉ
Nơi sống
Nơi ẩm ướt, ít ánh sáng
Nơi ẩm, mát
Đặc điểm, cấu tạo - Có thân, lá, rễ giả
- Không có mạch dẫn
- Có thân, lá, rễ thật
- Có mạch dẫn
Cơ quan sinh sản - Bào tử
- Bào tử
Cây rêu
Cây dương xỉ
1. Ở những nơi khô hạn, ánh nắng chiếu trực tiếp rêu có thể
sống được không? Vì sao?
2. Để tránh rêu mọc ở chân tường, sân, bậc thềm gây trơn
trượt và mất thẩm mĩ chúng ta phải làm gì?
☺
Để phân biệt Dương
xỉ với các thực vật
khác
người
ta
thường đựa vào đặc
điểm nào?
☺
? So sánh đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa ngành rêu và
ngành dương xỉ
Đặc điểm
Ngành rêu
Ngành dương xỉ
Đại diện
Cây rêu tường
Cây dương xỉ
Nơi sống
Nơi ẩm ướt, ít ánh sáng
Nơi ẩm, mát
Đặc điểm, cấu tạo - Có thân, lá, rễ giả
- Không có mạch dẫn
- Có thân, lá, rễ thật
- Có mạch dẫn
Cơ quan sinh sản - Bào tử
- Bào tử
Một số loài khác thuộc ngành rêu
Cây rêu minifiss lá cạn
Cây rêu Java
Cây rêu đá
Một số loài khác thuộc ngành Dương xỉ
Cây rau bợ
Cây lông cu li
Cây beò ong
LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG
Câu 1: Thực vật được chia thành các nhóm nào?
A. Thực vật không có mạch và thực vật có mạch
B. Thực vật hạt trần và thực vật hạt kín
C. Thực vật không có mạch và thực vật có mạch
D. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín
Câu 2: Thực vật được chia thành các ngành nào?
A. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết
B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín
C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm
D. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín
Câu 3: Ngành thực vật nào sau đây có mạch, có rễ thật và sinh sản
bằng bào tử?
A. Rêu B. Hạt trần C. Hạt kín
D. Dương xỉ
Câu 4: Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?
A. Mặt trên của lá
B. Mặt dưới của lá
C. Thân cây
D. Rễ cây
Câu 5: Cây rêu tường thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?
A. Nới thoáng đãng
B. Nơi nhiều ánh sáng
C. Nơi khô ráo
D. Nơi ẩm ướt, ít ánh sáng
2. Để tránh rêu mọc ở chân tường, sân, bậc thềm gây trơn
trượt và mất thẩm mĩ em cần làm gì ?
☺
THẦY CÔ ĐẾN DỰGIỜ
MÔN: KHTN 6
Lớp 6A
Giáo viên:
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI GỌI TÊN THỰC VẬT SAU
1. Cây thông
4. Cây dương xỉ
2. Cây nong tằm
5. Cây rêu
3. Cây sầu riêng
6. Cây bèo tấm
Tiết 98. Bài 34
THỰC VẬT( t2)
II. Các nhóm thực vật
Quan sát sơ đồ ở trang 117,cho biết thực vật được chia
thành mấy nhóm, mấy ngành ?
Giới thực vật
Thực vật có mạch
Thực vật không có mạch
Thực vật không hạt
Ngành rêu
Ngành Dương xỉ
Thực vật có hạt
Ngành Hạt Trần
Ngành Hạt Kín
Thực vật có mạch
Thân
Cây rêu
Cây dương xỉ
Thảo luận nhóm
NHÓM 1, NHÓM 3
Đặc điểm
Ngành rêu
Đại diện
Nơi sống
Đặc điểm, cấu tạo
Cơ quan sinh sản
NHÓM 2, NHÓM 4
Ngành dương xỉ
Vòng 1: Nhóm chuyên gia
Lớp được chia thành 4 nhóm chuyên gia
như hình bên.
Mỗi nhóm sẽ nghiên cứu 1 nội dung
- Nhóm 1,3: Tìm hiểu ngành rêu
-Nhóm 2,4: Tìm hiểu ngành Dương xỉ
Cách thực hiện: GV phát phiếu học tập
cá nhân( có màu sắc khác nhau) và phiếu
học tập của nhóm.
Bước 1: Cá nhân suy nghĩ độc lập hoàn
thành phiếu cá nhân theo nhiệm vụ được
giao ( 3 phút)
Bước 2: Các thành viên trao đổi, thảo luận
nhóm, hoàn thành phiếu học tập của
nhóm.
Thảo luận nhóm
1
1
1
1
NHÓM 1
2
2
2
2
NHÓM 2
3
3
4
3
3
4
NHÓM 3
4
4
NHÓM 4
Vòng 2: Nhóm mảnh ghép: 8 phút
GV chia thành 4 nhóm mới: 1,2,3,4
HS: di chuyển về nhóm mới theo số thứ
tự trên phiếu cá nhân, riêng phiếu học
tập lớn được giữ nguyên. ( Nhóm
1,2,3,4)
Nội dung :
Bước 1: Mỗi thành viên chia sẻ lại kết
quả đã thảo luận ở vòng 1 cho nhóm
mới.
Bước 2: Nhóm mới sẽ thông nhất để
hoàn thành tiếp nội dung còn lại của
phiếu học tập của nhóm.
Bước 3: Các nhóm trưng bày phiếu học
tập nhóm lên bảng, GV gọi đại diện ngẫu
nhiên của 1 nhóm lê trình bày
Bước 4: Các nhóm khác nhận xét, đặt
câu hỏi cho nhóm.
Nhóm đó sẽ có quyền mời nhóm khác trả
lời, sau đó.
GV nhận xét.
Thảo luận nhóm
1
1
1
1
XANH
2
2
2
2
ĐỎ
3
3
4
3
3
4
VÀNG
4
4
TÍM
Đặc điểm các ngành thực vật
Đặc điểm
Ngành rêu
Ngành dương xỉ
Đại diện
Cây rêu tường
Cây dương xỉ
Nơi sống
Nơi ẩm ướt, ít ánh sáng
Nơi ẩm, mát
Đặc điểm, cấu tạo - Có thân, lá, rễ giả
- Không có mạch dẫn
- Có thân, lá, rễ thật
- Có mạch dẫn
Cơ quan sinh sản - Bào tử
- Bào tử
Cây rêu
Cây dương xỉ
1. Ở những nơi khô hạn, ánh nắng chiếu trực tiếp rêu có thể
sống được không? Vì sao?
2. Để tránh rêu mọc ở chân tường, sân, bậc thềm gây trơn
trượt và mất thẩm mĩ chúng ta phải làm gì?
☺
Để phân biệt Dương
xỉ với các thực vật
khác
người
ta
thường đựa vào đặc
điểm nào?
☺
? So sánh đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa ngành rêu và
ngành dương xỉ
Đặc điểm
Ngành rêu
Ngành dương xỉ
Đại diện
Cây rêu tường
Cây dương xỉ
Nơi sống
Nơi ẩm ướt, ít ánh sáng
Nơi ẩm, mát
Đặc điểm, cấu tạo - Có thân, lá, rễ giả
- Không có mạch dẫn
- Có thân, lá, rễ thật
- Có mạch dẫn
Cơ quan sinh sản - Bào tử
- Bào tử
Một số loài khác thuộc ngành rêu
Cây rêu minifiss lá cạn
Cây rêu Java
Cây rêu đá
Một số loài khác thuộc ngành Dương xỉ
Cây rau bợ
Cây lông cu li
Cây beò ong
LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG
Câu 1: Thực vật được chia thành các nhóm nào?
A. Thực vật không có mạch và thực vật có mạch
B. Thực vật hạt trần và thực vật hạt kín
C. Thực vật không có mạch và thực vật có mạch
D. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín
Câu 2: Thực vật được chia thành các ngành nào?
A. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết
B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín
C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm
D. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín
Câu 3: Ngành thực vật nào sau đây có mạch, có rễ thật và sinh sản
bằng bào tử?
A. Rêu B. Hạt trần C. Hạt kín
D. Dương xỉ
Câu 4: Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?
A. Mặt trên của lá
B. Mặt dưới của lá
C. Thân cây
D. Rễ cây
Câu 5: Cây rêu tường thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?
A. Nới thoáng đãng
B. Nơi nhiều ánh sáng
C. Nơi khô ráo
D. Nơi ẩm ướt, ít ánh sáng
2. Để tránh rêu mọc ở chân tường, sân, bậc thềm gây trơn
trượt và mất thẩm mĩ em cần làm gì ?
☺
 








Các ý kiến mới nhất