Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thanh Tuấn
Ngày gửi: 14h:08' 31-03-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Lương Thanh Tuấn
Ngày gửi: 14h:08' 31-03-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
1238m
3
3015g =
1 km 238 m
15
kg
g
Thứ Sáu ngày 5 tháng 4 năm 2024
Toán
Bài 1 : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét :
4km 382m = 4,382 km
2km 79m = 2,079 km
700m
= 0,7 km
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a)
Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g = 2,35kg
;
1kg 65g = 1,065 kg
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg = 8,76 tấn ; 2 tấn 77kg = 2,077 tấn
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
0,5 m = 50 cm
b) 0,075 km = 75 m ;
c) 0,064 kg = 64 g
d) 0,08 tấn = 80 kg .
a)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
7m 4 dm = … m
A. 0, 74 m
B. 7, 04 m
C. 7,4 m
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
5 m 9 cm = … m
A. 0, 59 m
B. 5, 09 m
C. 5,9 m
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
5 m 75 mm = ... m
A. 5,075 m
B. 5, 75 m
C. 5,0075 m
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
3576m = … km
A. 35,76 km
B. 357,6 km
C. 3,576 km
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
53 cm = ... m
A. 0, 53 m
B. 0, 053 m
C. 5,3 m
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
5360 kg = … tấn
A. 53,6 tấn
B. 5,36 tấn
C. 0,536 tấn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
657 g = … kg
A. 65,7 kg
B. 6,57 kg
C. 0,657 kg
3
3015g =
1 km 238 m
15
kg
g
Thứ Sáu ngày 5 tháng 4 năm 2024
Toán
Bài 1 : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét :
4km 382m = 4,382 km
2km 79m = 2,079 km
700m
= 0,7 km
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a)
Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g = 2,35kg
;
1kg 65g = 1,065 kg
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg = 8,76 tấn ; 2 tấn 77kg = 2,077 tấn
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
0,5 m = 50 cm
b) 0,075 km = 75 m ;
c) 0,064 kg = 64 g
d) 0,08 tấn = 80 kg .
a)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
7m 4 dm = … m
A. 0, 74 m
B. 7, 04 m
C. 7,4 m
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
5 m 9 cm = … m
A. 0, 59 m
B. 5, 09 m
C. 5,9 m
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
5 m 75 mm = ... m
A. 5,075 m
B. 5, 75 m
C. 5,0075 m
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
3576m = … km
A. 35,76 km
B. 357,6 km
C. 3,576 km
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
53 cm = ... m
A. 0, 53 m
B. 0, 053 m
C. 5,3 m
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
5360 kg = … tấn
A. 53,6 tấn
B. 5,36 tấn
C. 0,536 tấn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
657 g = … kg
A. 65,7 kg
B. 6,57 kg
C. 0,657 kg
 







Các ý kiến mới nhất