Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:56' 03-04-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 310
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:56' 03-04-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Ôn tập về số thập phân
Mục tiêu
Viết được các phân số, hỗn số dưới dạng số thập phân
Viết được số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm và ngược lại.
Viết các số đo dưới dạng số thập phân.
So sánh số thập phân.
Bài 1: Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
b) ; ; ;
a)0,3; 0,72; 1,5; 9,347
a)
3
0,3 =
10
b)
5
=
10
72
0,72 = 100
=
4
10
15
1,5 = 10
=
75
100
9347
9,347 =
1000
=
24
100
Bài 2:
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,35 = 35%
0,5 = 50%
8,75 = 875 %
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
45% = 0,45
45
45% = 100 = 0,45
5% = 0,05
5
5% = 100
= 0,05
625% = 6,25
625
625% = 100 = 6,25
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) giờ =
b)
km =
0,5 giờ
3,5 km
giờ =
km =
0,75 giờ
0,3 km
phút =
kg =
0,25 phút
0,4 kg
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 4,5; 4,23; 4,505; 4,203:
* 4,203; 4,23; 4,5; 4,505
b) 72,1; 69,8; 71,2; 69,78:
* 69,78; 69,8; 71,2; 72,1
Bài 5: Tìm một số thập phân thích hợp để viết
vào chỗ chấm sao cho:
0,19
0,11 . < 0,2
0,1< 0,199999
………
0,11; 0,12; 0,13…….0,19
0,101; 0,102; 0,103…….0,109
0,111; 0,122; 0,133…….0,149;
Số thập phân có tính chất dày đặc.
Ôn tập về số thập phân
Mục tiêu
Viết được các phân số, hỗn số dưới dạng số thập phân
Viết được số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm và ngược lại.
Viết các số đo dưới dạng số thập phân.
So sánh số thập phân.
Bài 1: Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
b) ; ; ;
a)0,3; 0,72; 1,5; 9,347
a)
3
0,3 =
10
b)
5
=
10
72
0,72 = 100
=
4
10
15
1,5 = 10
=
75
100
9347
9,347 =
1000
=
24
100
Bài 2:
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,35 = 35%
0,5 = 50%
8,75 = 875 %
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
45% = 0,45
45
45% = 100 = 0,45
5% = 0,05
5
5% = 100
= 0,05
625% = 6,25
625
625% = 100 = 6,25
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) giờ =
b)
km =
0,5 giờ
3,5 km
giờ =
km =
0,75 giờ
0,3 km
phút =
kg =
0,25 phút
0,4 kg
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 4,5; 4,23; 4,505; 4,203:
* 4,203; 4,23; 4,5; 4,505
b) 72,1; 69,8; 71,2; 69,78:
* 69,78; 69,8; 71,2; 72,1
Bài 5: Tìm một số thập phân thích hợp để viết
vào chỗ chấm sao cho:
0,19
0,11 . < 0,2
0,1< 0,199999
………
0,11; 0,12; 0,13…….0,19
0,101; 0,102; 0,103…….0,109
0,111; 0,122; 0,133…….0,149;
Số thập phân có tính chất dày đặc.
 







Các ý kiến mới nhất