Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Học
Ngày gửi: 20h:44' 08-04-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 202
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Học
Ngày gửi: 20h:44' 08-04-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC MẠC CỬU
SGK (TRANG 151)
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ NHÂN
Thứ ba ngày 09 tháng 4 năm 2024
TOÁN
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Đọc các số thập phân sau: 67,432 ;
98,45 ; 7,9123
Câu 2: Nêu giá trị của chữ số 7 trong các số
thập phân sau: 56,472
Thứ ba ngày 09 tháng 4 năm 2024
TOÁN
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)
Bài 1: Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
b) ; ; ;
a)0,3; 0,72; 1,5; 9,347
a)
3
0,3 =
10
b)
5
=
10
72
0,72 = 100
=
4
10
15
1,5 = 10
=
75
100
9347
9,347 =
1000
=
24
100
Bài 2:
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,35 = 35%
0,5 = 50%
8,75 = 875 %
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
45% = 0,45
45
45% = 100 = 0,45
5% = 0,05
5
5% = 100
= 0,05
625% = 6,25
625
625% = 100 = 6,25
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) giờ =
b)
m=
0,5 giờ
3,5 km
giờ =
km =
0,75 giờ
0,3 km
phút =
kg =
0,25 phút
0,4 kg
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 4,5 ; 4,23 ; 4,505 ; 4,203
Thứ tự viết là: 4,203; 4,23; 4,5 ; 4,505
b) 72,1 ; 69,8 ; 71,2 ; 69,78
Thứ tự viết là: 69,78 ; 69,8 ; 71,2 ; 72,1
Bài 5: Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm
sao cho:
0,19
0,11
0,1 < 0,199999
………
. < 0,2
0,11; 0,12; 0,13…….0,19
0,101; 0,102; 0,103…….0,109
0,111; 0,122; 0,133…….0,149;
Dặn dò:
Chuẩn bị bài sau:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
( SGK Toán - trang 152)
Thứ ba ngày 09 tháng 4 năm 2024
TOÁN
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)
Chuẩn bị bài sau:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng ( SGK Toán trang 152)
SGK (TRANG 151)
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ NHÂN
Thứ ba ngày 09 tháng 4 năm 2024
TOÁN
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Đọc các số thập phân sau: 67,432 ;
98,45 ; 7,9123
Câu 2: Nêu giá trị của chữ số 7 trong các số
thập phân sau: 56,472
Thứ ba ngày 09 tháng 4 năm 2024
TOÁN
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)
Bài 1: Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
b) ; ; ;
a)0,3; 0,72; 1,5; 9,347
a)
3
0,3 =
10
b)
5
=
10
72
0,72 = 100
=
4
10
15
1,5 = 10
=
75
100
9347
9,347 =
1000
=
24
100
Bài 2:
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,35 = 35%
0,5 = 50%
8,75 = 875 %
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
45% = 0,45
45
45% = 100 = 0,45
5% = 0,05
5
5% = 100
= 0,05
625% = 6,25
625
625% = 100 = 6,25
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) giờ =
b)
m=
0,5 giờ
3,5 km
giờ =
km =
0,75 giờ
0,3 km
phút =
kg =
0,25 phút
0,4 kg
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 4,5 ; 4,23 ; 4,505 ; 4,203
Thứ tự viết là: 4,203; 4,23; 4,5 ; 4,505
b) 72,1 ; 69,8 ; 71,2 ; 69,78
Thứ tự viết là: 69,78 ; 69,8 ; 71,2 ; 72,1
Bài 5: Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm
sao cho:
0,19
0,11
0,1 < 0,199999
………
. < 0,2
0,11; 0,12; 0,13…….0,19
0,101; 0,102; 0,103…….0,109
0,111; 0,122; 0,133…….0,149;
Dặn dò:
Chuẩn bị bài sau:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
( SGK Toán - trang 152)
Thứ ba ngày 09 tháng 4 năm 2024
TOÁN
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)
Chuẩn bị bài sau:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng ( SGK Toán trang 152)
 







Các ý kiến mới nhất