Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Phú
Ngày gửi: 08h:06' 04-04-2024
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Phú
Ngày gửi: 08h:06' 04-04-2024
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Thứ …, ngày ….tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số thập phân (Tiếp theo)
Trang 151
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Đọc các số thập phân sau:
67,432 ; 98,45 ; 7,9123
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Nêu giá trị của chữ số 7 trong
các số thập phân sau:
56,472 ; 98,75 ; 7,9123
TOÁN
Luyện tập – Thực hành
Bài 1: Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân:
a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; 9,347
b)
1 ; 2 ; 3 ; 6
2
5
4
25
Bài 1: Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân:
a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; 9,347
b)
a)
1 ; 2 ; 3 ; 6
2
5
4
25
0,3 = 3
10
72
0,72 =
100
15
1,5 = 10
9,347 =
9347
1000
b)
1 = 5
2
10
2
4
5 = 10
3 = 75
100
4
6
25
24
= 100
Bài 2: a)Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,5 = …
50%;
875%
8,75 = …
b)Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
5% = 0,05
…
; 625% = 6,25
…
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a)
b)
3 giờ
= 0,75 giờ
4
1 phút = 0,25 phút
4
3 km = 0,3 km
10
2
5 kg = 0,4 kg
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 4,5 ; 4,23 ; 4,505 ; 4,203
Thứ tự viết là: 4,203; 4,23; 4,5 ; 4,505
b) 72,1 ; 69,8 ; 71,2 ; 69,78
Thứ tự viết là: 69,78 ; 69,8 ; 72,1 ; 71,2
5. Tìm số thập phân thích hợp để
viết vào chỗ chấm sao cho:
0,1< ...... < 0,2
Nếu lấy đến hai chữ số phần thập phân thì ta có
các giá trị :
Vượt chướng ngại
vật
Câu 1: Số 0,4 được viết dưới
dạng phân số thập phân là:
A. 4/100
B. 4/10
C. 4/1000
Câu 2: Số 0,54 viết dưới
dạng tỉ số phần trăm là:
A. 54%
B. 540%
C. 0,54%
Câu 3: 78% viết dưới dạng số thập phân
là:
A. 7,8
B. 0,078
C. 0,78
ĐÍCH
Nội dung ôn tập:
- Viết số thập phân, phân số dưới dạng phân số thập
phân.
- Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm, viết tỉ
số phần trăm dưới dạng số thập phân.
- Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
- So sánh các số thập phân.
Dặn dò:
1. Hoàn thành các bài tập còn lại.
2. Chuẩn bị bài sau:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
( SGK Toán - trang 152)
Toán
Ôn tập về số thập phân (Tiếp theo)
Trang 151
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Đọc các số thập phân sau:
67,432 ; 98,45 ; 7,9123
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Nêu giá trị của chữ số 7 trong
các số thập phân sau:
56,472 ; 98,75 ; 7,9123
TOÁN
Luyện tập – Thực hành
Bài 1: Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân:
a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; 9,347
b)
1 ; 2 ; 3 ; 6
2
5
4
25
Bài 1: Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân:
a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; 9,347
b)
a)
1 ; 2 ; 3 ; 6
2
5
4
25
0,3 = 3
10
72
0,72 =
100
15
1,5 = 10
9,347 =
9347
1000
b)
1 = 5
2
10
2
4
5 = 10
3 = 75
100
4
6
25
24
= 100
Bài 2: a)Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,5 = …
50%;
875%
8,75 = …
b)Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
5% = 0,05
…
; 625% = 6,25
…
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a)
b)
3 giờ
= 0,75 giờ
4
1 phút = 0,25 phút
4
3 km = 0,3 km
10
2
5 kg = 0,4 kg
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 4,5 ; 4,23 ; 4,505 ; 4,203
Thứ tự viết là: 4,203; 4,23; 4,5 ; 4,505
b) 72,1 ; 69,8 ; 71,2 ; 69,78
Thứ tự viết là: 69,78 ; 69,8 ; 72,1 ; 71,2
5. Tìm số thập phân thích hợp để
viết vào chỗ chấm sao cho:
0,1< ...... < 0,2
Nếu lấy đến hai chữ số phần thập phân thì ta có
các giá trị :
Vượt chướng ngại
vật
Câu 1: Số 0,4 được viết dưới
dạng phân số thập phân là:
A. 4/100
B. 4/10
C. 4/1000
Câu 2: Số 0,54 viết dưới
dạng tỉ số phần trăm là:
A. 54%
B. 540%
C. 0,54%
Câu 3: 78% viết dưới dạng số thập phân
là:
A. 7,8
B. 0,078
C. 0,78
ĐÍCH
Nội dung ôn tập:
- Viết số thập phân, phân số dưới dạng phân số thập
phân.
- Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm, viết tỉ
số phần trăm dưới dạng số thập phân.
- Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
- So sánh các số thập phân.
Dặn dò:
1. Hoàn thành các bài tập còn lại.
2. Chuẩn bị bài sau:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
( SGK Toán - trang 152)
 








Các ý kiến mới nhất