Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọ
Ngày gửi: 14h:49' 05-04-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 183
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọ
Ngày gửi: 14h:49' 05-04-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 5 tháng 4 năm
2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài
và đo khối lượng (Tiếp theo)
KHỞI ĐỘNG
Viết (theo mẫu) :
1m = . .1. . dam =. 0,1
. . . dam
10
1m = . . 1. . . km =. 0,001
. . . . .km
1000
1
1g = . .1000
. . . kg = .0,001
. . . . kg
1
1000
1kg =. . . . . tấn =.0,001
. . . . tấn
NHẮC LẠI
X 1000
: 1000
1 km = 1000 m
Lớn
Nhỏ
1
km
1000
Lớn
1m =
= 1m
Nhỏ
0,001 km
15 m = 0,015 km
328 m = 0,328 km
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m ; 2km 79m ; 700m
4km 382m = 4,382km
2km 79m = 2,079km
700m
= 0,7km
b) Có đơn vị đo là mét:
7m 4dm ; 5m 9cm ; 5m 75mm
7m 4dm = 7,4m
5m 9cm
= 5,09m
5m 75mm = 5,075m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g
;
1kg 65g
2kg 350g = 2,35kg
;
1kg 65g = 1,065kg
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg
;
2 tấn 77kg
8 tấn 760kg = 8,76 tấn ; 2 tấn 77kg = 2,077 tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Đáp án
a) 0,5m = 50cm
;
b) 0,075km = 75 m ;
c) 0,064kg = 64g
;
d) 0,08tấn = 80 kg .
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
(tiếp)
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3576m
b) 53cm
c) 5360kg
d) 657g
= 3,576
. . . . km
= 0,53
.... m
= .5,36
. . . tấn
= 0,657
. . . . kg
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
7m 4dm = … m
A. 0, 74m
B. 7, 04m
C. 7,4m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 9cm = … m
A. 0,59m
B. 5,09m
C. 5,9m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 75mm = ... m
A. 5,075m
B. 5,75m
C. 5,0075m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
3576m = … km
A. 35,76km
B. 357,6km
C. 3,576km
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
53cm = ... m
A. 0,53m
B. 0,053m
C. 5,3m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5360kg = … tấn
A. 53,6 tấn
B. 5,36 tấn
C. 0,536 tấn
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
657g = … kg
A. 65,7kg
B. 6,57kg
C. 0,657kg
BÀI TẬP
1. VBT Toán (T83)
2. Xem trước bài tiếp theo: Ôn tập về đo
diện tích.
2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài
và đo khối lượng (Tiếp theo)
KHỞI ĐỘNG
Viết (theo mẫu) :
1m = . .1. . dam =. 0,1
. . . dam
10
1m = . . 1. . . km =. 0,001
. . . . .km
1000
1
1g = . .1000
. . . kg = .0,001
. . . . kg
1
1000
1kg =. . . . . tấn =.0,001
. . . . tấn
NHẮC LẠI
X 1000
: 1000
1 km = 1000 m
Lớn
Nhỏ
1
km
1000
Lớn
1m =
= 1m
Nhỏ
0,001 km
15 m = 0,015 km
328 m = 0,328 km
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m ; 2km 79m ; 700m
4km 382m = 4,382km
2km 79m = 2,079km
700m
= 0,7km
b) Có đơn vị đo là mét:
7m 4dm ; 5m 9cm ; 5m 75mm
7m 4dm = 7,4m
5m 9cm
= 5,09m
5m 75mm = 5,075m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g
;
1kg 65g
2kg 350g = 2,35kg
;
1kg 65g = 1,065kg
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg
;
2 tấn 77kg
8 tấn 760kg = 8,76 tấn ; 2 tấn 77kg = 2,077 tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Đáp án
a) 0,5m = 50cm
;
b) 0,075km = 75 m ;
c) 0,064kg = 64g
;
d) 0,08tấn = 80 kg .
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
(tiếp)
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3576m
b) 53cm
c) 5360kg
d) 657g
= 3,576
. . . . km
= 0,53
.... m
= .5,36
. . . tấn
= 0,657
. . . . kg
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
7m 4dm = … m
A. 0, 74m
B. 7, 04m
C. 7,4m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 9cm = … m
A. 0,59m
B. 5,09m
C. 5,9m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 75mm = ... m
A. 5,075m
B. 5,75m
C. 5,0075m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
3576m = … km
A. 35,76km
B. 357,6km
C. 3,576km
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
53cm = ... m
A. 0,53m
B. 0,053m
C. 5,3m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5360kg = … tấn
A. 53,6 tấn
B. 5,36 tấn
C. 0,536 tấn
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
657g = … kg
A. 65,7kg
B. 6,57kg
C. 0,657kg
BÀI TẬP
1. VBT Toán (T83)
2. Xem trước bài tiếp theo: Ôn tập về đo
diện tích.
 








Các ý kiến mới nhất