Ôn tập về đo thể tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 15h:51' 07-04-2024
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 15h:51' 07-04-2024
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai, ngày 15 tháng 4 năm 2024
(Hướng dẫn học trang 106-108 tập 2)
Kể tên các đơn vị đo
thể tích mà em đã
được học.
m3, dm3, cm3.
Em hiểu thế nào là
xăng-ti-mét khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
1cm3
1cm
Em hiểu thế nào là
đề-xi-mét khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
1dm3
1dm
Để đo thể tích nước, có thể
dùng đơn vị đo là lít. Giữa đơn
vị đo thể tích đề-xi-mét khối và
lít có mối quan hệ như thế nào?
Để đo thể tích nước, có thể
dùng đơn vị đo là lít. Giữa đơn vị
đo thể tích đề-xi-mét khối và lít có
giá trị như nhau, chỉ khác mỗi tên
gọi.
1 lít = 1dm3
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
1dm3 = 1l
3
1cm
= 1ml = 1cc.
3
3
1cm
1dm
1l = 1000ml = 1000cc.
1cm
1dm
Em hiểu thế nào
là mét khối?
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3
1m
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăngti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-ximét khối viết tắt là: dm3.
3. Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết
tắt là: m3.
1dm3 = 1000cm3 ; 1m3 = 1000dm3 ; 1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l ; 1cm3 = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
m3
1m
3
3
= ..........dm
1000
dm3
cm3
1dm3
3
1000
= ..........cm
𝟏
= ............m3
𝟏𝟎𝟎𝟎
1cm3
𝟏
= ..........dm3
𝟏𝟎𝟎𝟎
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo thể
tích tiếp liền?
Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích tiếp liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé
hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn
tiếp liền.
Em ôn tập về:
- Quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối,
xăng-ti-mét khối.
- Viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân.
- Chuyển đổi số đo thể tích.
- So sánh, tính toán với số đo thể tích và vận
dụng vào giải toán có nội dung hình học.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1m3
= ..................
1000 dm3
3
3000
3dm3
= ...................cm
5347 dm3
5,347m3 = ..................
21 500 cm3
21,5dm3 = ..................
3,005 dm3 = ..................
dm3 ...........
cm3
3
5
3
0,001
b. 1dm3 = ...................m
= ...........cm
1000 3
0,415 m3
415 dm3 = ..................
280 000cm3
280 dm3 = ................
1dm3 = 1000cm3;
0,014 m3
14000cm3 = ..................
1m3 = 1000dm3;
5,2314dm3
5231,4cm3 = ...............
1m3 = 1 000 000cm3.
4. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị là mét khối:
34m3 321dm3 = ..................
34,321
0,0052
5200cm3
= ..................
4,025
4m3 25dm3 = ..................
0,5302
530,2dm3
=...................
2,7
2700dm3
= ..................
1,0015
1m3 1500cm3 = ..................
1dm3 = 1000cm3;
1m3 = 1000dm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
5. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị là
đề - xi -mét khối:
72,78
40152,7
0,01403
3,025
12000,068
10089,9
6. Điền dấu <; = hoặc > vào chỗ trống :
<
=
<
<
<
>
7. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 560m3 = 56 000 dm3 S
b) 350dm3 > 35 000cm3 Đ
S
c) 7dm 80cm = 7m
3
3
3
d) 13m3 21dm3 = 13,21m3 S
1dm3 = 1000cm3;
1m3 = 1000dm3;
8. Giải bài toán sau:
Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước đo ở
trong lòng bể là: chiều dài 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2,5m.
Biết rằng 80% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi:
a) Trong bể có bao nhiêu lít nước?
b) Mực nước trong bể cao bao nhiêu mét?
Bài giải:
a) Thể tích của bể nước đó là:
4 × 3 × 2,5 = 30 (m3)
Trong bể có số lít nước là:
30 : 100 × 80 = 24 (m3)
24m3 = 24 000dm3 = 24000 lít
b) Diện tích đáy bể là:
4 × 3 = 12 (m2)
Mực nước ở trong bể cao số
mét là:
24 : 12 = 2 (m)
Đáp số: a) 24000 l nước;
b) 2m.
Bạn hãy cùng người thân
thực hiện hoạt động
ứng dụng trang 108.
Nhà Dung có một cái bể chứa nước
dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8m;
chiều rộng 1,5m; chiều cao 1m. Trong bể
đã có 800 lít nước. Hỏi cần đổ thêm vào bể
bao nhiêu lít nước nữa thì đầy bể?
Đọc kĩ bài
toán và tìm
cách giải.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
(Hướng dẫn học trang 106-108 tập 2)
Kể tên các đơn vị đo
thể tích mà em đã
được học.
m3, dm3, cm3.
Em hiểu thế nào là
xăng-ti-mét khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
1cm3
1cm
Em hiểu thế nào là
đề-xi-mét khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
1dm3
1dm
Để đo thể tích nước, có thể
dùng đơn vị đo là lít. Giữa đơn
vị đo thể tích đề-xi-mét khối và
lít có mối quan hệ như thế nào?
Để đo thể tích nước, có thể
dùng đơn vị đo là lít. Giữa đơn vị
đo thể tích đề-xi-mét khối và lít có
giá trị như nhau, chỉ khác mỗi tên
gọi.
1 lít = 1dm3
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
1dm3 = 1l
3
1cm
= 1ml = 1cc.
3
3
1cm
1dm
1l = 1000ml = 1000cc.
1cm
1dm
Em hiểu thế nào
là mét khối?
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3
1m
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăngti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-ximét khối viết tắt là: dm3.
3. Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết
tắt là: m3.
1dm3 = 1000cm3 ; 1m3 = 1000dm3 ; 1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l ; 1cm3 = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
m3
1m
3
3
= ..........dm
1000
dm3
cm3
1dm3
3
1000
= ..........cm
𝟏
= ............m3
𝟏𝟎𝟎𝟎
1cm3
𝟏
= ..........dm3
𝟏𝟎𝟎𝟎
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo thể
tích tiếp liền?
Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích tiếp liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé
hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn
tiếp liền.
Em ôn tập về:
- Quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối,
xăng-ti-mét khối.
- Viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân.
- Chuyển đổi số đo thể tích.
- So sánh, tính toán với số đo thể tích và vận
dụng vào giải toán có nội dung hình học.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1m3
= ..................
1000 dm3
3
3000
3dm3
= ...................cm
5347 dm3
5,347m3 = ..................
21 500 cm3
21,5dm3 = ..................
3,005 dm3 = ..................
dm3 ...........
cm3
3
5
3
0,001
b. 1dm3 = ...................m
= ...........cm
1000 3
0,415 m3
415 dm3 = ..................
280 000cm3
280 dm3 = ................
1dm3 = 1000cm3;
0,014 m3
14000cm3 = ..................
1m3 = 1000dm3;
5,2314dm3
5231,4cm3 = ...............
1m3 = 1 000 000cm3.
4. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị là mét khối:
34m3 321dm3 = ..................
34,321
0,0052
5200cm3
= ..................
4,025
4m3 25dm3 = ..................
0,5302
530,2dm3
=...................
2,7
2700dm3
= ..................
1,0015
1m3 1500cm3 = ..................
1dm3 = 1000cm3;
1m3 = 1000dm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
5. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị là
đề - xi -mét khối:
72,78
40152,7
0,01403
3,025
12000,068
10089,9
6. Điền dấu <; = hoặc > vào chỗ trống :
<
=
<
<
<
>
7. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 560m3 = 56 000 dm3 S
b) 350dm3 > 35 000cm3 Đ
S
c) 7dm 80cm = 7m
3
3
3
d) 13m3 21dm3 = 13,21m3 S
1dm3 = 1000cm3;
1m3 = 1000dm3;
8. Giải bài toán sau:
Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước đo ở
trong lòng bể là: chiều dài 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2,5m.
Biết rằng 80% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi:
a) Trong bể có bao nhiêu lít nước?
b) Mực nước trong bể cao bao nhiêu mét?
Bài giải:
a) Thể tích của bể nước đó là:
4 × 3 × 2,5 = 30 (m3)
Trong bể có số lít nước là:
30 : 100 × 80 = 24 (m3)
24m3 = 24 000dm3 = 24000 lít
b) Diện tích đáy bể là:
4 × 3 = 12 (m2)
Mực nước ở trong bể cao số
mét là:
24 : 12 = 2 (m)
Đáp số: a) 24000 l nước;
b) 2m.
Bạn hãy cùng người thân
thực hiện hoạt động
ứng dụng trang 108.
Nhà Dung có một cái bể chứa nước
dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8m;
chiều rộng 1,5m; chiều cao 1m. Trong bể
đã có 800 lít nước. Hỏi cần đổ thêm vào bể
bao nhiêu lít nước nữa thì đầy bể?
Đọc kĩ bài
toán và tìm
cách giải.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất