Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 41. Môi trường và các nhân tố sinh thái

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hình Đỗ Thùy Dương
Ngày gửi: 09h:17' 08-04-2024
Dung lượng: 77.8 MB
Số lượt tải: 1006
Số lượt thích: 0 người
SINH THÁI

CÁ THỂ

MÔI TRƯỜNG

NHÂN TỐ

Bài 41
MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
III-Giới hạn sinh thái

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
1. Khái niệm môi trường sống
 Môi trường sống là nơi sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố
xung quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự
tồn tại và phát triển của chúng.
Môi trường sống là gì?

Kể tên các nhân tố trong môi trường sống của cây xanh.

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
1. Khái niệm môi trường sống
2. Các loại môi trường sống chủ yếu

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
1. Khái niệm môi trường sống
2. Các loại môi trường sống chủ yếu
 Các loại môi trường sống chủ yếu gồm: môi trường trên cạn,
môi trường nước, môi trường trong đất và môi trường sinh vật.

Tìm tên sinh vật có mặt trong các môi trường sống
Loại môi trường
Môi trường trên cạn
Môi trường nước
Môi trường đất
Môi trường sinh vật

Sinh vật sống

Môi trường cạn



Chim

Trâu



Vịt

Cây xoài

Môi trường nước

Cá ngừ

Cá chim mỏ chuột vàng

Cá đối

Bèo hoa dâu

Cá đuối

Cây sen

Môi trường nước

Cua

San hô

Sứa

Bạch tuộc

Rùa

Cá ngựa

Môi trường đất

Kiến

Rết

Giun đất

Chuột chũi

Môi trường sinh vật

Cây tầm gửi

Bọ chét

Dây tơ hồng

Giun đũa

Chấy (chí)

Amip ăn não

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
 - Các nhân tố trong môi trường ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát
triển của sinh vật được gọi là các nhân tố sinh thái.
Nhiệt độ

Thức ăn

Độ ẩm

Thợ săn

Ánh sáng

Thú dữ

Nhân tố sinh thái là gì?

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
 - Các nhân tố sinh thái được xếp vào hai nhóm: nhân tố sinh thái
vô sinh (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm…) và nhân tố sinh thái hữu sinh
(gồm con người và các sinh vật khác).
Nhân tố
vô sinh

Nhiệt độ

Thức ăn

Độ ẩm

Thợ săn

Ánh sáng

Thú dữ

Kể tên các nhóm nhân tố sinh thái?

Nhân
tố hữu
sinh

Hãy điền tên các nhân tố sinh thái vào bảng sau
Nhân tố hữu sinh
Nhân tố vô
sinh

Nắng

…….
Khỉ

Nhân tố các
sinh vật khác

Voi

Chữa cháy rừng

Trồng cây

Nhân tố con
người

Mưa

…….

…….

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
 - Thực vật thích nghi khác
nhau trong các điều kiện chiếu
sáng khác nhau, được chia
thành hai nhóm chủ yếu là cây
ưa sáng và cây ưa bóng.

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
 - Ánh sáng tạo điều kiện cho
động vật nhận biết các vật và định
hướng di chuyển trong không gian.

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
 - Nhiệt độ môi
trường có ảnh hưởng
tới hình thái, hoạt động
sinh lý của sinh vật.

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
b. Ảnh hưởng của các nhân tố hữu sinh
 Mỗi sinh vật sống trong môi trường đều trực tiếp hoặc gián
tiếp ảnh hưởng tới các sinh vật sống xung quanh. 

Mối quan hệ khác loài giữa các sinh vật

Tại sao nói trong nhóm nhân tố hữu sinh thì con
người là nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất tới đời
sống
nhiều
vật?
Trong của
nhóm
nhânloài
tố sinh
hữu sinh
thì con người là nhân tố có ảnh
hưởng lớn nhất tới đời sống của
nhiều loài sinh vật vì: Con
người có tư duy, có lao động để
phục vụ cho mục đích của
mình. Thông qua những hoạt
động này, con người đã tác
động và làm biến đổi rộng rãi,
mạnh mẽ môi trường tự nhiên,
dẫn đến tác động trực tiếp

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
III-Giới hạn sinh thái

Giới hạn sinh
thái là gì?
Khoảng thuận lợi

Giới hạn dưới

Giới hạn trên

30 C
Điểm cực thuận
50 C
Giới hạn chịu đựng
420 C
Điểm gây chết
Điểm gây chết
0



t0 C

Hình 41.2 Giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam

Quan sát hình vẽ và cho biết:
1. Cá rô phi ở Việt Nam sống và phát triển được ở nhiệt độ nào ?
2. Nhiệt độ nào thuận lợi nhất để cá rô phi sinh trưởng và phát triển?
3. Tại sao nhiệt độ <50C và >420C thì cá rô phi sẽ chết? Quá giới hạn chịu đựng

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
III-Giới hạn sinh thái
 Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối
với một nhân tố sinh thái nhất định.

Cây mắm biển sống và phát triển trong giới
hạn độ mặn là từ 0,36%  0,5% NaCl.

Cây thông đuôi ngựa không sống được nơi
có nồng độ muối >0,4%.

HOẠT ĐỘNG NHÓM
1. Ở một địa phương, người ta có ý
định nhập nội ba loài cá (A, B, C) về
nuôi. Nhiệt độ trung bình trong năm
tại đây dao động từ 15 oC đến 30 oC.
Dựa vào thông tin về giới hạn sinh
thái nhân tố nhiệt độ của mỗi loài cá
(Hình 41.4), hãy cho biết nên nhập
loại cá nào để nuôi tại đây và giải
thích.
2. Tại sao một số loài cây nếu được trồng dưới tán rừng thì cho
năng suất cao hơn khi trồng ở nơi trống trải?

- Dựa vào giới hạn sinh thái
về nhiệt độ của 3 loài cá (A,
B, C) và nhiệt độ trung bình
năm của môi trường (15 oC
đến 30 oC) → Nên nhập loài
- Giải
thích:
cá
B để
về nuôi.

+ Loài cá B có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 5 – 38 oC,
khoảng thuận lợi là 15 – 30 oC, phù hợp với điều kiện nhiệt độ
trung bình trong năm ở địa phương, do đó, loài cá B sẽ sinh
trưởng và phát triển tốt khi được nuôi.
+ Trong khi đó, loài cá A có giới hạn sinh thái là 0 – 14 oC, loài
cá C là 34 – 45 oC đều nằm ngoài ngưỡng nhiệt độ trung bình
của địa phương, do đó, loài cá A và loài cá C sẽ không thể sinh

Một số loài cây nếu được
trồng dưới tán rừng thì cho
năng suất cao hơn khi trồng
ở nơi trống trải vì: Những
loại cây này là những loài
cây ưa bóng, có khả năng
sinh trưởng và phát triển tốt
trong điều kiện cường độ
ánh sáng thấp (dưới tán
rừng).
Khi đem ra trồng nơi trống trải, sự tác động trực tiếp của cường độ ánh sáng
cao khiến cho các hoạt động sinh lí của cây bị rối loạn (đặc biệt là hoạt động
quang hợp), từ đó, ảnh hưởng xấu đến năng suất của cây trồng.

Câu 1: Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng.
C. Con người và các sinh vật khác.
D. Các sinh vật khác và ánh sáng.

Câu 2: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất
cả các nhân tố sinh thái
A.Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh
vật.
B.Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
C.Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của
sinh vật.
D.Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời
sống của sinh vật.

Câu 3: Môi trường bao gồm
A.tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật.
B.nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật.
C.các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật.
D.các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm.

Câu 4: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi
A.Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.
B.Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể
chúng.
C.Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh
vật khác.
D.Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.

Câu 5: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi
A. chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật
khác.
B. chúng tạo ra nơi ở cho các sinh vật khác.
C. chúng cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.
D. chúng cung cấp nơi ở cho các sinh vật khác

Câu 6: Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh
vật đối với
A.tất cả các nhân tố sinh thái.
B. nhân tố sinh thái hữu sinh.
C. nhân tố sinh thái vô sinh.
D. một nhân tố sinh thái nhất định.

NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
- Học bài.
- Xem trước bài 42.
 
Gửi ý kiến