Tìm kiếm Bài giảng
Phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lưu ngọc
Ngày gửi: 09h:35' 11-04-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 295
Nguồn:
Người gửi: lưu ngọc
Ngày gửi: 09h:35' 11-04-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích:
0 người
Hãy tính rồi chọn đáp án đúng ở 2 phép tính sau:
a/ 4,12 + 3,28 x 2
A. 1,068; B. 10,68
C. 14,8;
D. 1,48
b/ (4,12 + 3,28) x 2
A. 1,068;
B. 10,68
C. 14,8;
D. 1,48
a) Trong phép chia hết:
a
:
Số bị chia
Thương
b
=
Số chia
Chú ý: Không có phép chia cho số 0
a : 1 = a
a : a = 1 (a khác 0)
0 : b = 0 (b khác 0)
b) Trong phép chia có dư:
a
Số bị chia
:
b
Số chia
c
=
c
Thương
Chú ý: Số dư phải bé hơn số chia
(dư r)
Số dư
Toán
PHÉP CHIA
1. Tính rồi thử lại (theo mẫu)
Mẫu:
5 8 3 2 24
1 03
24 3
072
00
Thử lại:
243 X 24 = 5832
5837
1 03
077
05
24
24 3
Thử lại:
243 X 24 + 5 = 5837
a) 8192 : 32 =
15335 : 42 =
b) 75,95 : 3,5 =
97,65 : 21,7 =
( thương là số thập phân)
Toán
PHÉP CHIA
a) 8192 : 32 = 256
256 x
32 = 8192
b) 75,95 : 3,5 = 21,7
21,7 x 3,5 = 75,95
15335 : 42 = 365 (dư 5)
365 x 42 + 5 = 15335
97,65 : 21,7 = 4,5
4,5 x 21,7 = 97,65
Chú ý: Phép chia hết : a : b = c ta có: a = c x b (b khác 0)
Phép chia có dư: a : b = c (dư r), ta có: a = c x b + r (0 < r < b)
Bài 2: Tính :
Toán
PHÉP CHIA
3. Tính nhẩm:
a. 25: 0,1 = 250
48: 0,01 = 4800
95: 0,1 = 950
25 x 10
48x 100 = 4800
72: 0,01 = 7200
= 250
b. 11: 0,25 = 44
32: 0,5 = 64
a. 11 x 4
32x 2
= 44
= 64
75: 0,5
= 150
125: 0,25 = 500
Toán
PHÉP CHIA
4. Tính bằng hai cách:
7
11
7
=
11
3
4 :
+
5
11
4 x
x 5 +
11
3
a)
:
=
35
33
a)
=
7 :
11
7 +
11
3
5
4
11
+
20
33
+
4 :
11
:
3
5
5
3
=
55
33
5
3
=
3
5
3
5
= 1 : 3
5
=
5
3
4. Tính bằng hai cách:
Toán
PHÉP CHIA
b) (6,24 + 1,26) : 0,75
=
: 0,75
7,5
= 10
b) (6,24 + 1,26) : 0,75
= 6,24 : 0,75 + 1,26 : 0,75
=
8,32
+
1,68
= 10
a/ 4,12 + 3,28 x 2
A. 1,068; B. 10,68
C. 14,8;
D. 1,48
b/ (4,12 + 3,28) x 2
A. 1,068;
B. 10,68
C. 14,8;
D. 1,48
a) Trong phép chia hết:
a
:
Số bị chia
Thương
b
=
Số chia
Chú ý: Không có phép chia cho số 0
a : 1 = a
a : a = 1 (a khác 0)
0 : b = 0 (b khác 0)
b) Trong phép chia có dư:
a
Số bị chia
:
b
Số chia
c
=
c
Thương
Chú ý: Số dư phải bé hơn số chia
(dư r)
Số dư
Toán
PHÉP CHIA
1. Tính rồi thử lại (theo mẫu)
Mẫu:
5 8 3 2 24
1 03
24 3
072
00
Thử lại:
243 X 24 = 5832
5837
1 03
077
05
24
24 3
Thử lại:
243 X 24 + 5 = 5837
a) 8192 : 32 =
15335 : 42 =
b) 75,95 : 3,5 =
97,65 : 21,7 =
( thương là số thập phân)
Toán
PHÉP CHIA
a) 8192 : 32 = 256
256 x
32 = 8192
b) 75,95 : 3,5 = 21,7
21,7 x 3,5 = 75,95
15335 : 42 = 365 (dư 5)
365 x 42 + 5 = 15335
97,65 : 21,7 = 4,5
4,5 x 21,7 = 97,65
Chú ý: Phép chia hết : a : b = c ta có: a = c x b (b khác 0)
Phép chia có dư: a : b = c (dư r), ta có: a = c x b + r (0 < r < b)
Bài 2: Tính :
Toán
PHÉP CHIA
3. Tính nhẩm:
a. 25: 0,1 = 250
48: 0,01 = 4800
95: 0,1 = 950
25 x 10
48x 100 = 4800
72: 0,01 = 7200
= 250
b. 11: 0,25 = 44
32: 0,5 = 64
a. 11 x 4
32x 2
= 44
= 64
75: 0,5
= 150
125: 0,25 = 500
Toán
PHÉP CHIA
4. Tính bằng hai cách:
7
11
7
=
11
3
4 :
+
5
11
4 x
x 5 +
11
3
a)
:
=
35
33
a)
=
7 :
11
7 +
11
3
5
4
11
+
20
33
+
4 :
11
:
3
5
5
3
=
55
33
5
3
=
3
5
3
5
= 1 : 3
5
=
5
3
4. Tính bằng hai cách:
Toán
PHÉP CHIA
b) (6,24 + 1,26) : 0,75
=
: 0,75
7,5
= 10
b) (6,24 + 1,26) : 0,75
= 6,24 : 0,75 + 1,26 : 0,75
=
8,32
+
1,68
= 10
 








Các ý kiến mới nhất