Tìm kiếm Bài giảng
Toán 5 bài ôn tâp về tính chu vi diện tích một số hình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đức Hữu
Ngày gửi: 10h:07' 01-05-2024
Dung lượng: 822.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Đức Hữu
Ngày gửi: 10h:07' 01-05-2024
Dung lượng: 822.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 25 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về tính chu vi diện tích một số hình
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
b
S= axb
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình vuông
a
P= ax4
S= axa
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
Hình vuông
a
P=ax4
S=axa
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình bình hành
S=axh
h
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
Hình vuông
a
P=ax4
S=axa
Hình bình hành
h
S=axh
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình thoi
mxn
S=
2
n
m
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
Hình vuông
a
P=ax4
S=axa
Hình bình hành
h
S=axh
a
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình tam giác
h
a
h
h
a
a x h
S=
2
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
P=ax4
S=axa
Hình bình hành
h
S=axh
a
Hình thoi
n
S=
m
h
a
Hình vuông
a
Hình tam giác
mxn
2
h
a
axh
S=
2
h
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình thang
b
h
S=
a
(a+b)xh
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
Hình tam giác
a
a
axh
S=
2
Hình vuông
P=ax4
a
S=axa
b
h
Hình bình hành
h
S=axh
a
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
h
h
h
Hình thang
S=
a
a
( a + b) x h
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình tròn
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
Hình tam giác
a
a
axh
S=
2
Hình vuông
P=ax4
a
S=axa
b
h
Hình bình hành
h
h
h
h
Hình thang
S=
a
S=axh
a
a
( a + b) x h
2
Hình tròn
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
Hình tam giác
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
h
h
a
h
a
S=
Hình vuông
a
axh
2
P=ax4
a
S=axa
Hình thang
b
h
Hình bình hành
h
S=axh
S=
( a + b) x h
2
a
a
Hình tròn
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
LUYỆN TẬP
Hình tam giác
a
h
h
a
h
a
S=
Hình vuông
a
axh
2
P=ax4
a
S=axa
Hình thang
b
h
Hình bình hành
h
S=axh
S=
( a + b) x h
2
a
Bài 1:
Bài giải
Một khu vườn trồng
cây ăn quả hình chữ
2
nhật
có chiều
dài khu
120m,
chiều
Chiều
rộng của
vườn
là: rộng bằng 3
chiều dài.
2
120 x
= 80 (m)
3
a, tính chu vi khu vườn đó.
a, Chu vi của khu vườn là:
b, Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị là
( 120 +là80)
x 2 = 400 (m)
mét vuông,
héc-ta.
b, Diện tích của khu vườn là:
120 x 80 = 9600 (m2)
a
Hình tròn
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
9600m2 = 0,96ha
Đáp số: a, 400m
b, 9600m2 ; 0,96ha
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
LUYỆN TẬP
Hình tam giác
a
h
h
a
h
a
S=
Hình vuông
a
Bài 2:
2cm
axh
2
Bài giải
P=ax4
a
3cm
Đáy lớn của mảnh đất đó là:
S=axa
h
Hình bình hành
h
S=axh
5 x 1000 = 5000 (cm)
Hình thang
b
S=
5cm
( a + b) x h
2
a
Hình trên
là một
mảnh
5000
cm =
50 m đất hình thang
được
vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1:1000. Tính
Đáy nhỏ của mảnh đất đó là:
diện tích mảnh đất đó với đơn vị đo là
3 x 1000 = 3000 (cm)
mét vuông.
3000cm = 30m
a
Hình tròn
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
Chiều cao của mảnh đất là:
2 x 1000 = 2000 (cm)
2000 cm = 20 m
Diện tích của mảnh đất là:
( 30 + 50) x 20 : 2 = 800 (m2)
Đáp số:
800 m2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
LUYỆN TẬP
Hình tam giác
a
h
h
a
h
a
S=
Hình vuông
a
Bài 3:
axh
4 cm
2
A
P=ax4
a
S=axa
h
Hình bình hành
h
S=axh
S=
( a + b) x h
2
a
Hình tròn
Hình thoi
S=
m
2
4 cm
4 cm
C
Diện tích của hình vuông ABCD bằng diện
tích của 4 tam giác có diện D
tích bằng diện
hình
bên,
tích Trên
của tam
AOB
và hãy
bằng:tính
( 4 diện
x 4 : 2tích:
)x4
2
= 32a,( cm
) vuông ABCD.
Hình
Phần
tôtròn
màu
của
hình tròn.
Diệnb,tích
của đã
hình
tâm
O là:
a
mxn
o
Bài giải
Hình thang
b
n
B
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm2 )
Diện tích của phần tô màu là:
50,24 - 32 = 18,24 ( cm2)
Đáp số: 18,24 cm2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
Hình tam giác
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
h
h
a
h
a
S=
Hình vuông
a
axh
2
P=ax4
a
S=axa
Hình thang
b
h
Hình bình hành
h
S=axh
S=
( a + b) x h
2
a
a
Hình tròn
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
Toán
Ôn tập về tính chu vi diện tích một số hình
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
b
S= axb
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình vuông
a
P= ax4
S= axa
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
Hình vuông
a
P=ax4
S=axa
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình bình hành
S=axh
h
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
Hình vuông
a
P=ax4
S=axa
Hình bình hành
h
S=axh
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình thoi
mxn
S=
2
n
m
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
Hình vuông
a
P=ax4
S=axa
Hình bình hành
h
S=axh
a
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình tam giác
h
a
h
h
a
a x h
S=
2
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
P=ax4
S=axa
Hình bình hành
h
S=axh
a
Hình thoi
n
S=
m
h
a
Hình vuông
a
Hình tam giác
mxn
2
h
a
axh
S=
2
h
a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình thang
b
h
S=
a
(a+b)xh
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
Hình tam giác
a
a
axh
S=
2
Hình vuông
P=ax4
a
S=axa
b
h
Hình bình hành
h
S=axh
a
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
h
h
h
Hình thang
S=
a
a
( a + b) x h
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình tròn
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
Hình tam giác
a
a
axh
S=
2
Hình vuông
P=ax4
a
S=axa
b
h
Hình bình hành
h
h
h
h
Hình thang
S=
a
S=axh
a
a
( a + b) x h
2
Hình tròn
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
Hình tam giác
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
h
h
a
h
a
S=
Hình vuông
a
axh
2
P=ax4
a
S=axa
Hình thang
b
h
Hình bình hành
h
S=axh
S=
( a + b) x h
2
a
a
Hình tròn
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
LUYỆN TẬP
Hình tam giác
a
h
h
a
h
a
S=
Hình vuông
a
axh
2
P=ax4
a
S=axa
Hình thang
b
h
Hình bình hành
h
S=axh
S=
( a + b) x h
2
a
Bài 1:
Bài giải
Một khu vườn trồng
cây ăn quả hình chữ
2
nhật
có chiều
dài khu
120m,
chiều
Chiều
rộng của
vườn
là: rộng bằng 3
chiều dài.
2
120 x
= 80 (m)
3
a, tính chu vi khu vườn đó.
a, Chu vi của khu vườn là:
b, Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị là
( 120 +là80)
x 2 = 400 (m)
mét vuông,
héc-ta.
b, Diện tích của khu vườn là:
120 x 80 = 9600 (m2)
a
Hình tròn
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
9600m2 = 0,96ha
Đáp số: a, 400m
b, 9600m2 ; 0,96ha
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
LUYỆN TẬP
Hình tam giác
a
h
h
a
h
a
S=
Hình vuông
a
Bài 2:
2cm
axh
2
Bài giải
P=ax4
a
3cm
Đáy lớn của mảnh đất đó là:
S=axa
h
Hình bình hành
h
S=axh
5 x 1000 = 5000 (cm)
Hình thang
b
S=
5cm
( a + b) x h
2
a
Hình trên
là một
mảnh
5000
cm =
50 m đất hình thang
được
vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1:1000. Tính
Đáy nhỏ của mảnh đất đó là:
diện tích mảnh đất đó với đơn vị đo là
3 x 1000 = 3000 (cm)
mét vuông.
3000cm = 30m
a
Hình tròn
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
Chiều cao của mảnh đất là:
2 x 1000 = 2000 (cm)
2000 cm = 20 m
Diện tích của mảnh đất là:
( 30 + 50) x 20 : 2 = 800 (m2)
Đáp số:
800 m2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S= axb
b
LUYỆN TẬP
Hình tam giác
a
h
h
a
h
a
S=
Hình vuông
a
Bài 3:
axh
4 cm
2
A
P=ax4
a
S=axa
h
Hình bình hành
h
S=axh
S=
( a + b) x h
2
a
Hình tròn
Hình thoi
S=
m
2
4 cm
4 cm
C
Diện tích của hình vuông ABCD bằng diện
tích của 4 tam giác có diện D
tích bằng diện
hình
bên,
tích Trên
của tam
AOB
và hãy
bằng:tính
( 4 diện
x 4 : 2tích:
)x4
2
= 32a,( cm
) vuông ABCD.
Hình
Phần
tôtròn
màu
của
hình tròn.
Diệnb,tích
của đã
hình
tâm
O là:
a
mxn
o
Bài giải
Hình thang
b
n
B
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm2 )
Diện tích của phần tô màu là:
50,24 - 32 = 18,24 ( cm2)
Đáp số: 18,24 cm2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
Hình chữ nhật
Hình tam giác
P = (a + b) x 2
S= axb
b
a
h
h
a
h
a
S=
Hình vuông
a
axh
2
P=ax4
a
S=axa
Hình thang
b
h
Hình bình hành
h
S=axh
S=
( a + b) x h
2
a
a
Hình tròn
Hình thoi
n
S=
m
mxn
2
o
C = r x 2 x 3,14
r
S = r x r x 3,14
 








Các ý kiến mới nhất