Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. My future career. Lesson 7. Looking back and project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sylvia Nguyen
Ngày gửi: 23h:20' 03-05-2024
Dung lượng: 753.8 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
1. VOCABULARY:
- extra income (n) thu nhập thêm /'ekstrə/
- gain satisfaction (v) nhận được sự thoải mái
/gein satəsˈfakʃ(ə)n/
- exhausted (adj) kiệt sức /iɡˈzɔstid/
- cultivation (n) sự trồng trọt /ˌkəltiˈveiʃ(ə)n/
- graduate (v) tốt nghiệp /grediu eit/
- manage (v) xoay xở, quản lí /ˈmenij/
- accept (v) chấp nhận, đồng ý /ikˈsept/
- boss (n) ông chủ /bɔs/

Task 1. Match each job with its description.

2. Match fragments 1 -8 with fragments A-H to make sentences

Task 3. Fill each blank with one suitable word/phrase from the box Remember
to change the form of the word/phrase where necessary.

1. vocational (adj) học nghề
2. dynamic (adj) năng nổ
3. empathetic (adj) đồng cảm
4. academic subjects (n) những
môn học học thuật

5. took into account: cân nhắc
6. professional (adj) chuyên nghiệp
7. burn the midnight oil: học tập/ làm
việc cật lực
8. make a bundle: kiếm được nhiều
tiền

Ex3. Fill each blank with one suitable word/phrase from the box Remember to change the
form of the word/phrase where necessary.
burnt the midnight oil 
dynamic 
make a bundle
academic subjects
vocational
took into account
professional 
empathetic
vocational . skills before they enter the world of work.
1. Students need some ……………..
dynamic 
2. She's a/an ………………..
businesswoman. She has so much energy and focus.
empathetic nurse that the patients love him.
3. He is such a/an ……………….
academic subjects and not enough time for physical education.
4. I feel we have too many …...………………….
took into account the pay and the working conditions before I decided to take the job.
5. I ………………………
professional  footballer for the local football team.
6. He has become a ……………….
burnt the midnight oil  for a long time so it's fair if he gets an A for his final exam.
7. He has ……....…………………..
make a bundle
8. He's a professional singer. With his beautiful voice, he could …………………………
.

4. Complete the sentences using the correct form (V -ing
form or to -infinitive) of the verb in brackets.
1. He forgot ___________
(lock) the door so he lost his laptop.
to lock
2. I tried ___________
(work) in a garage but I found it was unsuitable.
working
3. The boss denied ___________
(treat) him badly.
treating
to get
4. The employees expected ___________
(get) a pay rise.
5. The manager encouraged her staff ___________
to finish (finish) the project soon.
6. The interviewer remembered ___________
reading (read) the interviewee's CV
before.

to work hard
being

burning
to get
preferring to work

to work

Ex5. Correct the italicized phrases where necessary.
I have always wanted to work in a big city where I thought I could make a bundle. It's not
easy for anyone to get a good job there without trying (1) to work hard right from
secondary school. Thus, I (2) promised myself to make the most of my school time. Despite
(3) being an outgoing boy, I (4) refused to attend any parties or picnics. I didn't (5) mind
burning the midnight oil before the exams and I (6) managed to get As for most of my
school subjects. Finally, I was (7) admitted to study in a medical university in a big city.
After graduating, I accepted an (8) offer to work in the university. Despite (9) preferring to
work as a doctor in a famous hospital, I agreed (10) to take the job and I grew to love it.
Now I realise that it is the love for the job that matters more than money.
Dịch:
Tôi luôn muốn làm việc ở một thành phố lớn, nơi tôi nghĩ mình có thể kiếm được nhiều tiền. Nó không phải
dễ dàng cho bất cứ ai để có được một công việc tốt ở đó mà không cần cố gắng làm việc chăm chỉ từ trường
trung học. Do đó, tôi hứa hẹn mình sẽ tận dụng tối đa thời gian đi học của mình. Mặc dù là một người hướng
ngoại, nhưng tôi từ chối tham gia bất kỳ bữa tiệc hoặc dã ngoại. Tôi đã không nghĩ đến việc học hành cật lực
trước kỳ thi và tôi đã đạt được mục tiêu. Đối với hầu hết các môn học của tôi. Cuối cùng, tôi đã được nhận
vào học tại một trường đại học y khoa ở một thành phố lớn. Sau khi tốt nghiệp, tôi được nhận làm việc trong
trường đại học. Mặc dù thích làm bác sĩ trong một bệnh viện nổi tiếng, nhưng tôi đã đồng ý làm công việc và
tôi đã yêu nó. Bây giờ tôi nhận ra rằng đó không chỉ là tình yêu đối với công việc mà còn là vấn đề nhiều tiền

HOMEWORK

• Prepare the Review
• Do exercises.
 
Gửi ý kiến