cd dh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiều Nga
Ngày gửi: 09h:44' 07-05-2024
Dung lượng: 652.8 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiều Nga
Ngày gửi: 09h:44' 07-05-2024
Dung lượng: 652.8 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUNG ƯƠNG V
KĨ NĂNG
THUYẾT TRÌNH
Mục
Tiêu?
Mong
Đợi?
Vấn đề
Không phải là nói
cái gì ?
mà người nghe
cảm nhận và
thay đổi
như thế nào?
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
Khái niệm kỹ năng thuyết trình
Thuyết trình: là hoạt động trình bày và giải thích nội dung của một chủ đề
nào đó đến người nghe hoặc người học.
Kĩ năng thuyết trình: là quy trình có tổ chức nhằm trình bày, giải thích
một chủ đề đến người nghe một cách hiệu quả.
Thuyết trình thành công
Người nghe
tiến bộ
Tiến bộ
Cảm nhận
Như thế nào
Cái gì
Người nói thể
hiện
4
Người thuyết trình cần có
1. Sự tự tin
2. Nhiệt tình
3. Hài hước
4. Hoạt náo
5. Phản ứng nhanh
6. Biết quan sát
7. Biết cách nghe
8. Biết cách hỏi
9. Biết kiểm soát
10. Có trí nhớ.
Người nghe muốn gì?
Hiểu được vấn đề
Đúng điều họ quan tâm
Cảm thấy hữu ích
Không buồn ngủ
Không căng thẳng
Không mất thời gian
WHY ?
Ngôn từ và phi ngôn từ trong thuyết
trình
Hữu thanh
Giọng nói (chất
Phi giọng, âm
ngôn lượng, độ
từ
cao…), tiếng
thở dài, kêu la
Ngôn
từ
Từ nói
Vô thanh
Điệu bộ, dáng - Sức mạnh
vẻ, trang phục,
của thông
nét mặt, ánh
điệp? = 55%
mắt, di chuyển, - Hiệu quả? =
mùi…
93%
Từ viết
- Thông điệp?
= 7%
- Hiệu quả? =
7%
Các loại phi ngôn từ
Dáng điệu, cử chỉ
Tay
Trang phục
Động chạm
Mặt
Chuyển động
Mắt
Mùi
Giọng nói
Khoảng cách
29
9
CHƯƠNG 1
10
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
Trang phục
CHƯƠNG 1
Địa vị xã hội, khả năng kinh tế
Trình độ học vấn
Chuẩn mực đạo đức
11
CHƯƠNG 1
12
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
Mặt
Thể hiện cảm xúc (250. 000)
Biểu cảm (Tươi cười)
13
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
Nhìn mặt mà
bắt hình dong
Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ
Cuộc đời không nghiêm túc như chúng ta nghĩ, hãy vui đùa một cách
nghiêm túc.
Vui vẻ khỏe người
Vui vẻ trẻ lâu
Vui vẻ đẻ ra tiền
Vui vẻ đẻ ra tình
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
10 đặc tính của niềm vui
1.
Hài hước làm giảm căng thẳng
2.
Niềm vui cải thiện giao tiếp
3.
Niềm vui làm mâu thuẫn dễ được giải quyết
4.
Nụ cười giúp chúng ta lạc quan
5.
Cười mình là hình thức hài hước cao nhất
15
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
10 đặc tính của niềm vui
6.
Nụ cười có sức mạnh điều trị tự nhiên
7.
Nụ cười làm giảm gánh nặng
8.
Niềm vui đoàn kết mọi người
9.
Niềm vui phá vỡ sự nhàm chán và mệt mỏi
10. Niềm vui tạo ra năng lượng
16
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
Cười với thính giả nhưng không cười họ
Hãy thư giãn chứ đừng tỏ ra nghiêm nghị
Cười to tiếng
Suy nghĩ với tinh thần hài hước
Có thái độ vui đùa
Cơ sở của niềm vui
17
Cơ sở của niềm vui
Hoạch định để có một thời gian vui vẻ
Hãy hồn nhiên
Hãy giúp người khác nhìn thấy mặt tích cực
Biết ngạc nhiên
18
Mắt biểu lộ
Yêu thương
Ưu tư
Tức giận
Bối rối
Nghi ngờ
Hạnh phúc
Ngạc nhiên
Lẳng lơ
19
Mắt
Nhìn = nhìn thấy?
Điều tiết
Gây ảnh hưởng
20
Các kỹ xảo mắt
Nhìn cá nhân, nhóm
Dừng mỗi ý
Nhìn vào trán
Nhìn theo hình chữ M và W
21
W
W
22
Giọng nói
Giới tính, tuổi tác, quê quán
Trình độ học vấn
Tâm trạng, quan hệ với thính giả
23
Giọng nói
Âm lượng
Phát âm
Độ cao
Chất lượng
24
Giọng nói
Tốc độ
Điểm dừng
Nhấn mạnh
(Ông già)
(Ai bảo)
Phân nhịp
25
Tay
Mắt phản xạ với tứ chi
Trong khoảng cằm đến thắt lưng
Trong ra, dưới lên
Đổi tay tạo sự khác biệt
26
Ra vào
Phải trái
Lên xuống
Tay
Thứ tự
Xoay chuyển
Tay: những lưu ý
Không khoanh tay
Không cho tay vào túi quần
Không trỏ tay
Không cầm bút, hay que chỉ
28
Di chuyển
Lên & xuống
Tốc độ
Không đơn điệu
7 bước kỳ diệu
29
Mùi
Đối với nam
Đối với nữ
30
Khoảng cách
Thân thiện < 1m
Riêng tư < 1.5m
Xã giao < 4m
Công cộng > 4m
31
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
Các giai đoạn thuyết trình
Giai đoạn chuẩn bị
Nội dung buổi thuyết
trình
CHƯƠNG 1
Chuẩn bị cho thuyết
trình
Phân tích người tham dự buổi thuyết trình
Xác định điều bạn muốn người tham dự nắm được
Chuẩn bị cho việc tranh luận
Lựa chọn cách trình bày và các phương tiện hỗ trợ
Những thành tố của giao tiếp phi ngôn
Quản lý giọng nói
Quản lý sự căng thẳng
Tạo lập và điều phối kênh hỏi – trả lời
CHƯƠNG 1
Nội dung buổi thuyết
trình
CẤU TRÚC
THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
Cấu trúc bài thuyết trình
Dàn bài cơ bản
Cách thể hiện các phần chính
35
CHƯƠNG 1
Cấu trúc bài thuyết trình
Mở đầu
10-15%
Thân bài
75-85%
Kết luận
5-10%
36
CHƯƠNG 1
Cấu trúc bài thuyết trình
Dàn bài cơ bản
Cách thể hiện các phần chính
37
Mở đầu
CHƯƠNG 1
Thu hút sự chú ý của thính giả
Giới thiệu khái quát mục tiêu
Giới thiệu lịch trình làm việc
Chỉ ra các lợi ích bài thuyết trình
38
CHƯƠNG 1
Các cách tạo sự chú ý
Ví dụ, minh họa, mẩu chuyện
Các câu/ tình huống gây sốc
Số thống kê, câu hỏi, trích dẫn
Cảm tưởng của bản thân
Hài hước hoặc liên tưởng
Kết hợp nhiều cách
39
Thân bài
CHƯƠNG 1
Định nghĩa về thuật ngữ
Đưa ra luận điểm vững chắc để triển khai chủ đề
Phân bố chủ đề thành những phần cụ thể, chi tiết
Tóm lược cuối mỗi phần, đặt câu hỏi có phản hồi
CHƯƠNG 1
Nên
Cần
Bắt buộc
CHƯƠNG 1
Giới hạn
các điểm chính
42
CHƯƠNG 1
43
Kết luận
Thông báo trước khi kết thúc
Tóm tắt điểm chính
Thách thức và kêu gọi
44
Quy tắc 3T
T
rình bày khái quát những gì sẽ trình bày
T
rình bày những gì cần trình bày
T
rình bày tóm tắt những gì đã trình bày
45
Các kĩ năng cần thiết giúp bạn thuyết trình
thành công
* Sự tự tin
* Mở đầu thuyết trình ấn tượng
* Trình bày khoa học
* Giọng nói và ngôn ngữ cơ thể linh hoạt biểu cảm
* Giao lưu với khán giả
THUYẾT TRÌNH
Nói chuyện về việc bạn đã thành công mặc dù cơ hội chiến thắng của bạn rất thấp
Bàn luận về những bài học cuộc sống mà một trải nghiệm tương tự như vậy đã dạy bạn
Thể hiện việc bạn, nhóm của bạn hoặc công ty của bạn đã trở nên mạnh mẽ hơn như thế nào khi đối mặt với nghịch cảnh
Nói về tầm quan trọng của việc đương đầu với những sai lầm của bản thân
Bàn luận về lợi ích của việc chấp nhận rủi ro và khả năng bị tổn thương
Thể hiện câu chuyện nhân vật thiện đã có được thành công ngày hôm nay như thế nào
Nói về những lợi ích của việc sẵn sàng đón nhận những trải nghiệm.
Thể hiện sức mạnh của tình bạn
Nói về tầm quan trọng của việc kiên trì theo đuổi niềm tin của mình
Thể hiện nhân vật chính đã trưởng thành về mặt cảm xúc như thế nào để có thể thành công
Thể hiện sức mạnh của làm việc nhóm
Nói về những khó khăn ban đầu của một mối quan hệ trong giao tiếp thường ngày– quan hệ lãng mạn, quan hệ xã hội hoặc kinh
doanh
Bàn luận những điều nhân vật chính đã học được từ việc thương lượng trong một hoàn cảnh khó khăn
Thể hiện việc các bên đã thấu hiểu và ủng hộ nhau như thế nào
Sử dụng nhân vật nguyên tắc để đại diện và giải thích một vấn đề lớn hơn trong xã hội
So sánh các giá trị và quy tắc của riêng bạn với những người khác
Thể hiện cách làm thế nào để KHÔNG làm một việc gì và những điều chúng ta có thể học từ lỗi lầm của những người xấu
Nói về một trải nghiệm giúp khai sáng cho bạn
Thể hiện tầm quan trọng của việc có được sự hỗ trợ từ người thân
Thể hiện rằng mọi người đều có khả năng thay đổi để trở nên tốt hơn.
MỤC TIÊU BÀI HỌC
SV nắm được Khái niệm kĩ năng thuyết
trình và tầm quan trọng của việc rèn luyện
KN thuyết trình
SV biết cách sử dụng Ngôn từ và phi ngôn
từ trong thuyết trình
SV nắm được các giai đoạn thuyết trình.
KHUNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG ĐẠT ĐƯỢC
Các tiêu chí đánh
giá
STT
5
Về
kĩ năng thuyết trình
Mức độ
đạt của
SV
(15 điểm)
5.1
Chuẩn bị thuyết trình
0
1
2
3
5.2
Cách mở đầu bài thuyết trình
0
1
2
3
5.3
Khả năng quan sát, cách xử lý tình huống
0
1
2
3
5.4
Âm lượng, âm điệu, cách diễn đạt
0
1
2
3
5.5
Bố cục bài thuyết trình, cách trình bày.
0
1
2
3
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUNG ƯƠNG V
KĨ NĂNG
THUYẾT TRÌNH
Mục
Tiêu?
Mong
Đợi?
Vấn đề
Không phải là nói
cái gì ?
mà người nghe
cảm nhận và
thay đổi
như thế nào?
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
Khái niệm kỹ năng thuyết trình
Thuyết trình: là hoạt động trình bày và giải thích nội dung của một chủ đề
nào đó đến người nghe hoặc người học.
Kĩ năng thuyết trình: là quy trình có tổ chức nhằm trình bày, giải thích
một chủ đề đến người nghe một cách hiệu quả.
Thuyết trình thành công
Người nghe
tiến bộ
Tiến bộ
Cảm nhận
Như thế nào
Cái gì
Người nói thể
hiện
4
Người thuyết trình cần có
1. Sự tự tin
2. Nhiệt tình
3. Hài hước
4. Hoạt náo
5. Phản ứng nhanh
6. Biết quan sát
7. Biết cách nghe
8. Biết cách hỏi
9. Biết kiểm soát
10. Có trí nhớ.
Người nghe muốn gì?
Hiểu được vấn đề
Đúng điều họ quan tâm
Cảm thấy hữu ích
Không buồn ngủ
Không căng thẳng
Không mất thời gian
WHY ?
Ngôn từ và phi ngôn từ trong thuyết
trình
Hữu thanh
Giọng nói (chất
Phi giọng, âm
ngôn lượng, độ
từ
cao…), tiếng
thở dài, kêu la
Ngôn
từ
Từ nói
Vô thanh
Điệu bộ, dáng - Sức mạnh
vẻ, trang phục,
của thông
nét mặt, ánh
điệp? = 55%
mắt, di chuyển, - Hiệu quả? =
mùi…
93%
Từ viết
- Thông điệp?
= 7%
- Hiệu quả? =
7%
Các loại phi ngôn từ
Dáng điệu, cử chỉ
Tay
Trang phục
Động chạm
Mặt
Chuyển động
Mắt
Mùi
Giọng nói
Khoảng cách
29
9
CHƯƠNG 1
10
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
Trang phục
CHƯƠNG 1
Địa vị xã hội, khả năng kinh tế
Trình độ học vấn
Chuẩn mực đạo đức
11
CHƯƠNG 1
12
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
Mặt
Thể hiện cảm xúc (250. 000)
Biểu cảm (Tươi cười)
13
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
Nhìn mặt mà
bắt hình dong
Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ
Cuộc đời không nghiêm túc như chúng ta nghĩ, hãy vui đùa một cách
nghiêm túc.
Vui vẻ khỏe người
Vui vẻ trẻ lâu
Vui vẻ đẻ ra tiền
Vui vẻ đẻ ra tình
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
10 đặc tính của niềm vui
1.
Hài hước làm giảm căng thẳng
2.
Niềm vui cải thiện giao tiếp
3.
Niềm vui làm mâu thuẫn dễ được giải quyết
4.
Nụ cười giúp chúng ta lạc quan
5.
Cười mình là hình thức hài hước cao nhất
15
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
10 đặc tính của niềm vui
6.
Nụ cười có sức mạnh điều trị tự nhiên
7.
Nụ cười làm giảm gánh nặng
8.
Niềm vui đoàn kết mọi người
9.
Niềm vui phá vỡ sự nhàm chán và mệt mỏi
10. Niềm vui tạo ra năng lượng
16
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
Cười với thính giả nhưng không cười họ
Hãy thư giãn chứ đừng tỏ ra nghiêm nghị
Cười to tiếng
Suy nghĩ với tinh thần hài hước
Có thái độ vui đùa
Cơ sở của niềm vui
17
Cơ sở của niềm vui
Hoạch định để có một thời gian vui vẻ
Hãy hồn nhiên
Hãy giúp người khác nhìn thấy mặt tích cực
Biết ngạc nhiên
18
Mắt biểu lộ
Yêu thương
Ưu tư
Tức giận
Bối rối
Nghi ngờ
Hạnh phúc
Ngạc nhiên
Lẳng lơ
19
Mắt
Nhìn = nhìn thấy?
Điều tiết
Gây ảnh hưởng
20
Các kỹ xảo mắt
Nhìn cá nhân, nhóm
Dừng mỗi ý
Nhìn vào trán
Nhìn theo hình chữ M và W
21
W
W
22
Giọng nói
Giới tính, tuổi tác, quê quán
Trình độ học vấn
Tâm trạng, quan hệ với thính giả
23
Giọng nói
Âm lượng
Phát âm
Độ cao
Chất lượng
24
Giọng nói
Tốc độ
Điểm dừng
Nhấn mạnh
(Ông già)
(Ai bảo)
Phân nhịp
25
Tay
Mắt phản xạ với tứ chi
Trong khoảng cằm đến thắt lưng
Trong ra, dưới lên
Đổi tay tạo sự khác biệt
26
Ra vào
Phải trái
Lên xuống
Tay
Thứ tự
Xoay chuyển
Tay: những lưu ý
Không khoanh tay
Không cho tay vào túi quần
Không trỏ tay
Không cầm bút, hay que chỉ
28
Di chuyển
Lên & xuống
Tốc độ
Không đơn điệu
7 bước kỳ diệu
29
Mùi
Đối với nam
Đối với nữ
30
Khoảng cách
Thân thiện < 1m
Riêng tư < 1.5m
Xã giao < 4m
Công cộng > 4m
31
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
Các giai đoạn thuyết trình
Giai đoạn chuẩn bị
Nội dung buổi thuyết
trình
CHƯƠNG 1
Chuẩn bị cho thuyết
trình
Phân tích người tham dự buổi thuyết trình
Xác định điều bạn muốn người tham dự nắm được
Chuẩn bị cho việc tranh luận
Lựa chọn cách trình bày và các phương tiện hỗ trợ
Những thành tố của giao tiếp phi ngôn
Quản lý giọng nói
Quản lý sự căng thẳng
Tạo lập và điều phối kênh hỏi – trả lời
CHƯƠNG 1
Nội dung buổi thuyết
trình
CẤU TRÚC
THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1
Cấu trúc bài thuyết trình
Dàn bài cơ bản
Cách thể hiện các phần chính
35
CHƯƠNG 1
Cấu trúc bài thuyết trình
Mở đầu
10-15%
Thân bài
75-85%
Kết luận
5-10%
36
CHƯƠNG 1
Cấu trúc bài thuyết trình
Dàn bài cơ bản
Cách thể hiện các phần chính
37
Mở đầu
CHƯƠNG 1
Thu hút sự chú ý của thính giả
Giới thiệu khái quát mục tiêu
Giới thiệu lịch trình làm việc
Chỉ ra các lợi ích bài thuyết trình
38
CHƯƠNG 1
Các cách tạo sự chú ý
Ví dụ, minh họa, mẩu chuyện
Các câu/ tình huống gây sốc
Số thống kê, câu hỏi, trích dẫn
Cảm tưởng của bản thân
Hài hước hoặc liên tưởng
Kết hợp nhiều cách
39
Thân bài
CHƯƠNG 1
Định nghĩa về thuật ngữ
Đưa ra luận điểm vững chắc để triển khai chủ đề
Phân bố chủ đề thành những phần cụ thể, chi tiết
Tóm lược cuối mỗi phần, đặt câu hỏi có phản hồi
CHƯƠNG 1
Nên
Cần
Bắt buộc
CHƯƠNG 1
Giới hạn
các điểm chính
42
CHƯƠNG 1
43
Kết luận
Thông báo trước khi kết thúc
Tóm tắt điểm chính
Thách thức và kêu gọi
44
Quy tắc 3T
T
rình bày khái quát những gì sẽ trình bày
T
rình bày những gì cần trình bày
T
rình bày tóm tắt những gì đã trình bày
45
Các kĩ năng cần thiết giúp bạn thuyết trình
thành công
* Sự tự tin
* Mở đầu thuyết trình ấn tượng
* Trình bày khoa học
* Giọng nói và ngôn ngữ cơ thể linh hoạt biểu cảm
* Giao lưu với khán giả
THUYẾT TRÌNH
Nói chuyện về việc bạn đã thành công mặc dù cơ hội chiến thắng của bạn rất thấp
Bàn luận về những bài học cuộc sống mà một trải nghiệm tương tự như vậy đã dạy bạn
Thể hiện việc bạn, nhóm của bạn hoặc công ty của bạn đã trở nên mạnh mẽ hơn như thế nào khi đối mặt với nghịch cảnh
Nói về tầm quan trọng của việc đương đầu với những sai lầm của bản thân
Bàn luận về lợi ích của việc chấp nhận rủi ro và khả năng bị tổn thương
Thể hiện câu chuyện nhân vật thiện đã có được thành công ngày hôm nay như thế nào
Nói về những lợi ích của việc sẵn sàng đón nhận những trải nghiệm.
Thể hiện sức mạnh của tình bạn
Nói về tầm quan trọng của việc kiên trì theo đuổi niềm tin của mình
Thể hiện nhân vật chính đã trưởng thành về mặt cảm xúc như thế nào để có thể thành công
Thể hiện sức mạnh của làm việc nhóm
Nói về những khó khăn ban đầu của một mối quan hệ trong giao tiếp thường ngày– quan hệ lãng mạn, quan hệ xã hội hoặc kinh
doanh
Bàn luận những điều nhân vật chính đã học được từ việc thương lượng trong một hoàn cảnh khó khăn
Thể hiện việc các bên đã thấu hiểu và ủng hộ nhau như thế nào
Sử dụng nhân vật nguyên tắc để đại diện và giải thích một vấn đề lớn hơn trong xã hội
So sánh các giá trị và quy tắc của riêng bạn với những người khác
Thể hiện cách làm thế nào để KHÔNG làm một việc gì và những điều chúng ta có thể học từ lỗi lầm của những người xấu
Nói về một trải nghiệm giúp khai sáng cho bạn
Thể hiện tầm quan trọng của việc có được sự hỗ trợ từ người thân
Thể hiện rằng mọi người đều có khả năng thay đổi để trở nên tốt hơn.
MỤC TIÊU BÀI HỌC
SV nắm được Khái niệm kĩ năng thuyết
trình và tầm quan trọng của việc rèn luyện
KN thuyết trình
SV biết cách sử dụng Ngôn từ và phi ngôn
từ trong thuyết trình
SV nắm được các giai đoạn thuyết trình.
KHUNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG ĐẠT ĐƯỢC
Các tiêu chí đánh
giá
STT
5
Về
kĩ năng thuyết trình
Mức độ
đạt của
SV
(15 điểm)
5.1
Chuẩn bị thuyết trình
0
1
2
3
5.2
Cách mở đầu bài thuyết trình
0
1
2
3
5.3
Khả năng quan sát, cách xử lý tình huống
0
1
2
3
5.4
Âm lượng, âm điệu, cách diễn đạt
0
1
2
3
5.5
Bố cục bài thuyết trình, cách trình bày.
0
1
2
3
 







Các ý kiến mới nhất