Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

cd dh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiều Nga
Ngày gửi: 09h:44' 07-05-2024
Dung lượng: 652.8 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUNG ƯƠNG V

KĨ NĂNG

THUYẾT TRÌNH

Mục
Tiêu?
Mong
Đợi?

Vấn đề

Không phải là nói

cái gì ?

mà người nghe

cảm nhận và
thay đổi
như thế nào?

KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
Khái niệm kỹ năng thuyết trình

 Thuyết trình: là hoạt động trình bày và giải thích nội dung của một chủ đề
nào đó đến người nghe hoặc người học.
 Kĩ năng thuyết trình: là quy trình có tổ chức nhằm trình bày, giải thích
một chủ đề đến người nghe một cách hiệu quả.

Thuyết trình thành công

Người nghe
tiến bộ

Tiến bộ
Cảm nhận

Như thế nào
Cái gì

Người nói thể
hiện
4

Người thuyết trình cần có
 1. Sự tự tin
 2. Nhiệt tình
 3. Hài hước
 4. Hoạt náo
 5. Phản ứng nhanh
 6. Biết quan sát
 7. Biết cách nghe
 8. Biết cách hỏi
 9. Biết kiểm soát
 10. Có trí nhớ.

Người nghe muốn gì?
 Hiểu được vấn đề
 Đúng điều họ quan tâm
 Cảm thấy hữu ích
 Không buồn ngủ
 Không căng thẳng
 Không mất thời gian

WHY ?

Ngôn từ và phi ngôn từ trong thuyết
trình
Hữu thanh
Giọng nói (chất
Phi giọng, âm
ngôn lượng, độ
từ
cao…), tiếng
thở dài, kêu la

Ngôn
từ

Từ nói

Vô thanh
Điệu bộ, dáng - Sức mạnh
vẻ, trang phục,
của thông
nét mặt, ánh
điệp? = 55%
mắt, di chuyển, - Hiệu quả? =
mùi…
93%
Từ viết

- Thông điệp?
= 7%
- Hiệu quả? =
7%

Các loại phi ngôn từ
 Dáng điệu, cử chỉ

 Tay

 Trang phục

 Động chạm

 Mặt

 Chuyển động

 Mắt

 Mùi

 Giọng nói

 Khoảng cách

29

9

CHƯƠNG 1

10

KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH

Trang phục
CHƯƠNG 1

 Địa vị xã hội, khả năng kinh tế
 Trình độ học vấn
 Chuẩn mực đạo đức
11

CHƯƠNG 1

12

KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH

KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1

Mặt

 Thể hiện cảm xúc (250. 000)

 Biểu cảm (Tươi cười)
13

KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1


Nhìn mặt mà
bắt hình dong



Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ



Cuộc đời không nghiêm túc như chúng ta nghĩ, hãy vui đùa một cách
nghiêm túc.



Vui vẻ khỏe người
Vui vẻ trẻ lâu
Vui vẻ đẻ ra tiền
Vui vẻ đẻ ra tình

KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1

10 đặc tính của niềm vui

1.

Hài hước làm giảm căng thẳng

2.

Niềm vui cải thiện giao tiếp

3.

Niềm vui làm mâu thuẫn dễ được giải quyết

4.

Nụ cười giúp chúng ta lạc quan

5.

Cười mình là hình thức hài hước cao nhất

15

KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1

10 đặc tính của niềm vui
6.

Nụ cười có sức mạnh điều trị tự nhiên

7.

Nụ cười làm giảm gánh nặng

8.

Niềm vui đoàn kết mọi người

9.

Niềm vui phá vỡ sự nhàm chán và mệt mỏi

10. Niềm vui tạo ra năng lượng

16

KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1


Cười với thính giả nhưng không cười họ



Hãy thư giãn chứ đừng tỏ ra nghiêm nghị



Cười to tiếng



Suy nghĩ với tinh thần hài hước



Có thái độ vui đùa

Cơ sở của niềm vui

17

Cơ sở của niềm vui



Hoạch định để có một thời gian vui vẻ



Hãy hồn nhiên



Hãy giúp người khác nhìn thấy mặt tích cực



Biết ngạc nhiên

18

Mắt biểu lộ


Yêu thương



Ưu tư



Tức giận



Bối rối



Nghi ngờ



Hạnh phúc



Ngạc nhiên



Lẳng lơ

19

Mắt
 Nhìn = nhìn thấy?
 Điều tiết
 Gây ảnh hưởng
20

Các kỹ xảo mắt
 Nhìn cá nhân, nhóm
 Dừng mỗi ý
 Nhìn vào trán
 Nhìn theo hình chữ M và W
21

W

W
22

Giọng nói
 Giới tính, tuổi tác, quê quán
 Trình độ học vấn
 Tâm trạng, quan hệ với thính giả
23

Giọng nói
 Âm lượng
 Phát âm
 Độ cao
 Chất lượng
24

Giọng nói
 Tốc độ
 Điểm dừng
 Nhấn mạnh

(Ông già)

(Ai bảo)

 Phân nhịp
25

Tay
 Mắt phản xạ với tứ chi
 Trong khoảng cằm đến thắt lưng
 Trong ra, dưới lên
 Đổi tay tạo sự khác biệt
26

Ra vào

Phải trái

Lên xuống

Tay
Thứ tự

Xoay chuyển

Tay: những lưu ý
 Không khoanh tay
 Không cho tay vào túi quần
 Không trỏ tay
 Không cầm bút, hay que chỉ
28

Di chuyển
 Lên & xuống
 Tốc độ
 Không đơn điệu
 7 bước kỳ diệu
29

Mùi
 Đối với nam
 Đối với nữ
30

Khoảng cách
 Thân thiện < 1m
 Riêng tư < 1.5m
 Xã giao < 4m
 Công cộng > 4m
31

KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
CHƯƠNG 1

Các giai đoạn thuyết trình
Giai đoạn chuẩn bị
 Nội dung buổi thuyết
trình

CHƯƠNG 1

Chuẩn bị cho thuyết
trình
Phân tích người tham dự buổi thuyết trình
Xác định điều bạn muốn người tham dự nắm được

Chuẩn bị cho việc tranh luận
Lựa chọn cách trình bày và các phương tiện hỗ trợ

Những thành tố của giao tiếp phi ngôn
Quản lý giọng nói
Quản lý sự căng thẳng
Tạo lập và điều phối kênh hỏi – trả lời

CHƯƠNG 1

Nội dung buổi thuyết
trình

CẤU TRÚC
THUYẾT TRÌNH

CHƯƠNG 1

Cấu trúc bài thuyết trình

 Dàn bài cơ bản
 Cách thể hiện các phần chính
35

CHƯƠNG 1

Cấu trúc bài thuyết trình
Mở đầu

10-15%

Thân bài

75-85%

Kết luận

5-10%

36

CHƯƠNG 1

Cấu trúc bài thuyết trình

 Dàn bài cơ bản
 Cách thể hiện các phần chính
37

Mở đầu
CHƯƠNG 1

 Thu hút sự chú ý của thính giả
 Giới thiệu khái quát mục tiêu
 Giới thiệu lịch trình làm việc
 Chỉ ra các lợi ích bài thuyết trình
38

CHƯƠNG 1

Các cách tạo sự chú ý

 Ví dụ, minh họa, mẩu chuyện
 Các câu/ tình huống gây sốc
 Số thống kê, câu hỏi, trích dẫn
 Cảm tưởng của bản thân
 Hài hước hoặc liên tưởng
 Kết hợp nhiều cách
39

Thân bài
CHƯƠNG 1

Định nghĩa về thuật ngữ
Đưa ra luận điểm vững chắc để triển khai chủ đề
Phân bố chủ đề thành những phần cụ thể, chi tiết
Tóm lược cuối mỗi phần, đặt câu hỏi có phản hồi

CHƯƠNG 1

Nên
Cần
Bắt buộc

CHƯƠNG 1

Giới hạn
các điểm chính
42

CHƯƠNG 1

43

Kết luận
 Thông báo trước khi kết thúc
 Tóm tắt điểm chính
 Thách thức và kêu gọi
44

Quy tắc 3T

T

rình bày khái quát những gì sẽ trình bày

T

rình bày những gì cần trình bày

T

rình bày tóm tắt những gì đã trình bày

45

Các kĩ năng cần thiết giúp bạn thuyết trình
thành công
* Sự tự tin
* Mở đầu thuyết trình ấn tượng
* Trình bày khoa học
* Giọng nói và ngôn ngữ cơ thể linh hoạt biểu cảm
* Giao lưu với khán giả

THUYẾT TRÌNH

 Nói chuyện về việc bạn đã thành công mặc dù cơ hội chiến thắng của bạn rất thấp
 Bàn luận về những bài học cuộc sống mà một trải nghiệm tương tự như vậy đã dạy bạn
 Thể hiện việc bạn, nhóm của bạn hoặc công ty của bạn đã trở nên mạnh mẽ hơn như thế nào khi đối mặt với nghịch cảnh
 Nói về tầm quan trọng của việc đương đầu với những sai lầm của bản thân
 Bàn luận về lợi ích của việc chấp nhận rủi ro và khả năng bị tổn thương
 Thể hiện câu chuyện nhân vật thiện đã có được thành công ngày hôm nay như thế nào
 Nói về những lợi ích của việc sẵn sàng đón nhận những trải nghiệm.
 Thể hiện sức mạnh của tình bạn
 Nói về tầm quan trọng của việc kiên trì theo đuổi niềm tin của mình
 Thể hiện nhân vật chính đã trưởng thành về mặt cảm xúc như thế nào để có thể thành công
 Thể hiện sức mạnh của làm việc nhóm
 Nói về những khó khăn ban đầu của một mối quan hệ trong giao tiếp thường ngày– quan hệ lãng mạn, quan hệ xã hội hoặc kinh
doanh
 Bàn luận những điều nhân vật chính đã học được từ việc thương lượng trong một hoàn cảnh khó khăn
 Thể hiện việc các bên đã thấu hiểu và ủng hộ nhau như thế nào
 Sử dụng nhân vật nguyên tắc để đại diện và giải thích một vấn đề lớn hơn trong xã hội
 So sánh các giá trị và quy tắc của riêng bạn với những người khác
 Thể hiện cách làm thế nào để KHÔNG làm một việc gì và những điều chúng ta có thể học từ lỗi lầm của những người xấu
 Nói về một trải nghiệm giúp khai sáng cho bạn
 Thể hiện tầm quan trọng của việc có được sự hỗ trợ từ người thân
 Thể hiện rằng mọi người đều có khả năng thay đổi để trở nên tốt hơn.

MỤC TIÊU BÀI HỌC

 SV nắm được Khái niệm kĩ năng thuyết
trình và tầm quan trọng của việc rèn luyện
KN thuyết trình
 SV biết cách sử dụng Ngôn từ và phi ngôn
từ trong thuyết trình
 SV nắm được các giai đoạn thuyết trình.

KHUNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG ĐẠT ĐƯỢC

Các tiêu chí đánh
giá

STT

5

Về

kĩ năng thuyết trình

Mức độ
đạt của
SV

(15 điểm)

5.1

Chuẩn bị thuyết trình

0

1

2

3

5.2

Cách mở đầu bài thuyết trình

0

1

2

3

5.3

Khả năng quan sát, cách xử lý tình huống

0

1

2

3

5.4

Âm lượng, âm điệu, cách diễn đạt

0

1

2

3

5.5

Bố cục bài thuyết trình, cách trình bày.

0

1

2

3
 
Gửi ý kiến