Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỘNG TỪ - CÁNH DIỀU 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Bích Hân
Ngày gửi: 15h:11' 07-05-2024
Dung lượng: 22.7 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN KHUYẾN
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ
DỰ GIỜ THĂM LỚP 4.2

Giáo viên thực hiện: Huỳnh Ngọc Bích Hân

KHỞI ĐỘNG

Thế nào là danh từ ?
Danh từ là từ chỉ sự vật (người, vật, con vật,
thời gian, hiện tượng tự nhiên,...)

1 cái bút lông

Em hãy nêu ví dụ về danh từ.
TÊN PHẦN QUÀ/

1 cái bút chì

Những danh từ có trong câu sau là:
“ Hà là học sinh giỏi của lớp em.”
A. Hà, học sinh.
B. Hà, học sinh, lớp.
C. Hà, học sinh, lớp, em.

2 cái kẹo mút

KHÁM PHÁ

Các bạn học sinh đang làm gì?

Thứ sáu, ngày 28 tháng 10 năm
2023

Luyện từ và câu:

Động từ

I. Nhận xét:
Bài 1. Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng
thái trong những câu dưới đây:

a) Các cụ già nhặt cỏ đốt lá. Mấy chú bé đi tìm
chỗ ven suối để bắc bếp, thổi cơm.
b) Hoa sầu riêng trổ vào cuối năm.

Tô Hoài

Mai Văn Tạo

Thảo luận nhóm đôi:
Gạch 1 gạch dưới từ chỉ hoạt động,
gạch 2 gạch dưới từ chỉ trạng thái
trong các câu a và b của bài tập 1.

Luyện từ và câu:

Động từ

I. Nhận xét:
1. Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái
trong những câu dưới đây:

a) Các cụ già nhặt cỏ đốt lá. Mấy chú bé đi tìm
chỗ ven suối để bắc bếp, thổi cơm.
b) Hoa sầu riêng trổ vào cuối năm.

Tô Hoài

Mai Văn Tạo

Bài 2: Những từ vừa tìm được ở
bài tập 1 chỉ hoạt động, trạng thái
của những sự vật nào?

I. Nhận xét:
Bài 1. Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng
thái trong những câu dưới đây:
a) Các cụ già nhặt cỏ đốt lá. Mấy chú bé đi tìm
chỗ ven suối để bắc bếp, thổi cơm.
b) Hoa sầu riêng trổ vào cuối năm.

Tô Hoài

Mai Văn Tạo

nhặt, đốt

Từ chỉ hoạt động
của các cụ già

đi, tìm, bắc,
thổi

Từ chỉ hoạt động
của mấy chú bé

trổ

Từ chỉ trạng thái
của hoa sầu riêng

- Các từ chỉ
hoạt động:
nhặt, đốt,
đi, tìm,
bắc, thổi
- Từ chỉ
trạng thái:
trổ

Từ chỉ hoạt
động, trạng thái
của sự vật

Động từ

Động từ là gì?

Bài học:

Động từ là từ chỉ hoạt
động, trạng thái của sự vật.

Nêu sự khác nhau giữa động từ chỉ hoạt động và
động từ chỉ trạng thái?
Động từ chỉ hoạt
động là những từ
dùng để chỉ các
hành động, những
hoạt động có thể
quan sát được bằng
mắt người,sẽ được
mô tả bằng từ chỉ
hoạt động.

Động từ chỉ
trạng thái không
thể hiện qua cử
động mà nó diễn
tả cảm xúc ở bên
trong tình cảm
của con người,
con vật.

Lưu ý: Đồ
vật, cây cối
không

hành
động,
mọi biểu hiện
của nó chỉ là
trạng thái.

Em hãy lấy ví dụ về động từ.
- đi, đứng, chạy, nhảy, hát, múa, ăn, uống,…

- yêu, ghét, lo, sợ, vui, buồn, tức giận,…
- (hoa) nở, (lá cờ) bay, (ngôi nhà) nằm
(ở đầu ngõ), …

LUYỆN TẬP

Bài 1: Tìm động từ trong đoạn kịch sau:
Em bé nhỏ nhất: (Từ phía góc phòng chạy ra) Em
chào anh Tin- tin! Chào chị Mi- tin!
Tin- tin, Mi- tin: Sao cậu biết tên chúng mình?
Em bé nhỏ nhất: Bởi vì em sẽ là em của anh và chị.
Mi- tin: Thế nào? Em sẽ ra đời ở nhà chị à?
Em bé nhỏ nhất: Đúng thế! Sang năm, em sẽ ra đời.
Nhưng anh chị đừng có trêu chọc em nhé! Nào, hãy
ôm em đi!( Tin tin, Mi- tin và em bé ôm nhau.)
Mát-tec-linh

Thảo luận nhóm 4:
Gạch chân dưới các động từ trong đoạn
kịch bài tập 1.

Bài 1: Tìm động từ trong đoạn kịch sau:
Em bé nhỏ nhất: (Từ phía góc phòng chạy ra) Em
chào anh Tin- tin! Chào chị Mi- tin!
Tin- tin, Mi- tin: Sao cậu biết tên chúng mình?
Em bé nhỏ nhất: Bởi vì em sẽ là em của anh và chị.
Mi- tin: Thế nào? Em sẽ ra đời ở nhà chị à?
Em bé nhỏ nhất: Đúng thế! Sang năm, em sẽ ra đời.
Nhưng anh chị đừng có trêu chọc em nhé! Nào, hãy
ôm em đi!( Tin tin, Mi- tin và em bé ôm nhau.)
Mát-tec-linh

Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn( 3- 5 câu) nói về
những việc em thường làm hàng ngày ở nhà
hoặc ở trường và niềm vui của em khi làm
những việc ấy. Chỉ ra các động từ em đã dùng
trong đoạn văn đó.

Viết một đoạn văn ngắn( 3- 5 câu) nói về những việc em thường làm hàng ngày ở nhà hoặc ở trường và niềm vui của em khi
làm những việc ấy. Chỉ ra các ĐT em đã dùng trong đoạn văn đó.

- Gợi ý:
+ Hằng ngày, ở nhà em đã làm được những việc gì để
giúp đỡ bố mẹ?
+ Ở lớp, ngoài nhiệm vụ học tập em đã làm những gì?
+ Em có cảm nhận gì khi làm những công việc ấy?

BÁO CÁO KẾT
QUẢ

Câu 1:

Tìm động từ trong câu tục ngữ dưới đây:
“Yêu trẻ, trẻ đến nhà.”

Yêu, đến
Đến
Nhà

Câu 2:

Tìm động từ trong câu tục ngữ dưới đây:
“Uống nước nhớ nguồn.”

Uống
Nhớ, uống
Nguồn

Câu 3:

Tìm động từ trong câu tục ngữ dưới đây:
“Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.”

Ngày đàng
Đi, học
Đi

Ý NGHĨA CỦA CÂU TỤC NGỮ
a. Yêu trẻ, trẻ đến nhà. 
b. Uống nước nhớ nguồn. 
c. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

Câu “ Yêu trẻ, trẻ đến nhà.”
Trẻ em rất yêu quý những người
yêu quý nó, nó sẽ năng đến nhà
chơi để gần gũi.

Câu “Uống nước nhớ nguồn.”
Khuyên bảo chúng ta sống phải biết
ơn, ghi nhớ những người đã giúp
đỡ hoặc tạo ra thành quả để chúng
ta được hưởng.

Câu “Đi một ngày đàng, học
một sàng khôn.”
Thế giới bên ngoài còn rất nhiều
điều để học hỏi, nên tích cực học
tập và nên đi đó đây để mở mang
hiểu biết.

Động từ là gì?

Động từ
chỉ hoạt động

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Ví dụ:
Ăn, ngủ, chạy,…

Động từ
chỉ trạng thái
Ví dụ:
Yêu, ghét, giận, vui,…

Là những từ chỉ
hoạt động, trạng
thái của sự vật

ĐỘN
G TỪ

Các từ:
- nhìn
- nghĩ
- thấy
- đổ (xuống)
- bay

Dấu hiệu
nhận biết

Đi với những từ:
đang , đã, sẽ,…
Đặt câu
Em đang ăn cơm.
Ví dụ:
Em đang ăn cơm.
Em đã làm bài xong.

Chúc quý thầy cô, các em cùng gia
đình sức khỏe, hạnh phúc!

Xin
chào
 
Gửi ý kiến