ngu van 9 ôn tập TS 10 phần Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:59' 27-05-2024
Dung lượng: 421.1 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:59' 27-05-2024
Dung lượng: 421.1 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
PHẦN THỨ NHẤT KIẾN THỨC VỀ TIẾNG VIỆT THCS
A. TỪ VỰNG:
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
TỪ
Khái niệm: Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt
câu
Cấu tạo từ
Từ đơn
Từ phức
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
TỪ
Khái niệm: Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt
câu
Cấu tạo từ
Từ đơn: từ
có 1 tiếng
Từ phức: từ
có 2 tiếng trở
lên
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
Từ phức: từ có 2
tiếng trở lên
Từ ghép
Từ
ghép
đẳng
lập
Từ
ghép
chính
phụ
Từ láy
Từ láy toàn bộ
Giữ
nguyên
thanh
điệu
Biến đổi
thanh
điệu
Từ láy bộ phận
Láy phụ
âm đầu
Láy
vần
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
* Lưu ý:
- Từ ghép đẳng lập: ghép các tiếng có nghĩa ngang hàng
nhau để tạo nên nghĩa chung (từ ghép hợp nghĩa)
VD: nhà cửa, quần áo, xe cộ, tàu bè, …
- Từ ghép chính phụ: được tạo nên bởi 1 tiếng chính và
tiếng phụ (tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau)
tạo ra nghĩa cụ thể hơn (từ ghép phân nghĩa)
VD: nhà kho, quần đùi, xe đạp, áo thun, …
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
BÀI TẬP: Cấu tạo của từ (S/tr 8_mục 1.4.1;1.4.2)
1. Hãy điền các từ trong câu dưới đây vào bảng phân loại. (S/8 mục
1.4.1) “Giữa không khí trong lành, ……hoà mình vào thiên nhiên”
Kiểu cấu tạo từ
Các từ
Giữa, nghe, tiếng, lá, cây,reo, trong, gió, tiếng, chim,
hót, trên, cành, gió, thổi, từ, phía, đưa, vào, sẽ, trút,
Từ đơn
hết, những, của, mà, vào, thả, hồn, con, người,
Không khí, trong lành, thiên nhiên, tĩnh lặng, mát
Từ ghép rượi, bờ sông, căng thẳng, lo toan, đời thường,
Từ
phức
hoà mình
Từ láy Thỉnh thoảng, líu lo
Lưu ý: từ ghép “thiên nhiên” thiên: trời; nhiên: như thường
cảnh vật tồn tại tự nhiên không do con người tạo ra.
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
BÀI TẬP: Cấu tạo của từ
2. Hãy xếp các từ sau đây vào bảng thống kê.
“nhũn nhặn, xanh tốt, mộc mạc, dẻo dai, mát rượi, vội vã, ầm
ầm, róc rách, trời xanh, đo đỏ, trắng nhạt, mơ màng, lồng lộng, đều
đặn, nguồn gốc, con cháu, bánh chưng, bánh giầy ”
TỪ GHÉP
Đẳng lập
Chính phụ
Xanh tốt, dẻo
dai, nguồn
gốc, con cháu
Mát rượi, trời
xanh, trắng nhạt,
bánh chưng,
bánh giầy
TỪ LÁY
Hoàn toàn
Bộ phận
Ầm ầm,
đo đỏ,
lồng lộng
Nhũn nhặn, mộc
mạc, vội vã, róc
rách, mơ màng,
đều đặn,
II. Nghĩa của từ:
Khái niệm: là nội dung mà từ biểu thị (S/9)
CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ NGHĨA CỦA TỪ
Từ nhiều nghĩa
và hiện tượng
chuyển nghĩa
của từ
Từ
đồng
âm
Từ
đồng
nghĩa
Từ
trái
nghĩa
Trường
từ
vựng
II. Nghĩa của từ:
BÀI TẬP: Nghĩa của từ (mục 2.2.1_S tr 9)
Điền các từ vào chỗ trống trong những câu dưới đây sao cho phù hợp
1. thời tiết, tiết trời, vòm trời, chân trời
Câu 1: tiết trời : trạng thái thời tiết …. một nơi
Câu 2: thời tiết : trạng thái của khí quyển … nào đó
Câu 3: chân trời : đường giới hạn … mặt biển
Câu 4: vòm trời : bầu trời … úp xuống
2. Tình cảnh, tình tiết, tình nghĩa, tình nguyện
Câu 1: tình tiết : sự việc nhỏ … tâm trạng
Câu 2: tình nguyện : tự mình nhận lấy … do bắt buộc
Câu 3: tình nghĩa : tình cảm thuỷ chung … làm người
Câu 4: tình cảnh : cảnh ngộ … phải chịu đựng
II. Nghĩa của từ:
BÀI TẬP: Nghĩa của từ (mục 2.2.2)
Nhận ra từ dung sai trong câu sau và chỉ ra cách sửa
- Tôi nghe phong phanh đêm nay có bắn pháo hoa.
Sửa lại: thay từ “phong phanh” = “phong thanh”
Phong thanh: tiếng đồn, lời đồn; Phong phanh: trống trải, không
kín đáo
- Nguyễn Trãi là một doanh nhân văn hoá thế giới.
Sửa lại: thay từ “doanh nhân” = “danh nhân”
Danh nhân: người có danh tiếng; Doanh nhân: người thành đạt
trong kinh doanh.
II. Nghĩa của từ:
BÀI TẬP: Nghĩa của từ (mục 2.2.1)
Lược bỏ những từ trùng lặp trong các câu sau:
- Xí nghiệp Sài Gòn Vidéo vừa hoàn tất xong tuồng
cải lương Hoa đồng cỏ nội của hai tác giả Nhị Kiều và
Phương Ngọc.
- Gà, vịt là loài gia cầm nuôi trong nhà.
Đảo vị trí các từ trong câu sau và nhận xét. “Sai đâu, sửa đấy”
- Sửa đâu, sai đấy.
nghĩa trái ngược (nêu nhận xét)
- Đâu sai, đấy sửa.
nghĩa cầu khiến (nêu yêu cầu)
BÀI TẬP: Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
(mục 3.3 tr 10)
Tìm nghĩa chuyển của các từ:
- “ăn” (tự cho vào miệng thức nuôi sống cơ thể)
+ Lấy đồ người khác khi chưa được sự đồng ý của họ (ăn cắp, ăn
trộm).
+ Nhận của người khác (tiền, vật chất giá trị) để thực hiện những
việc trái pháp luật cho người đó (ăn hối lộ).
+ Phanh xe hoạt động tốt (xe này phanh rất ăn)
+…
- “chạy” (di chuyển thân thể bằng những bước nhanh)
+ Lo tiền để làm một việc quan trong nào đó (chạy tiền)
+ Lợi dụng các mối quan hệ để được thoát tội (chạy án)
+ Dùng xung điện để điều trị bệnh (chạy điện)
+…
BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
4.2. Tìm các từ đồng âm trong các câu sau và chỉ ra nghĩa khác
nhau của những từ đó.
- Xuân đến xuân đi xuân lại(1) lại(2).
+ lại(1): phó từ (chỉ sự tiếp diễn)
+ lại(2): động từ (đã đến, đến nữa)
- Con ngựa đá(1) con ngựa đá(2).
+ đá(1): động từ (hành động của con ngựa)
+ đá(2): danh từ (chất liệu làm ra con ngựa – con ngựa
được làm bằng đá)
BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
5.2.1. Tìm các từ đồng nghĩa của các từ mẹ, ăn, con cọp, chết,
quả, chén(DT), viết (cây viết)
- má, u, bầm mẹ
- xơi, dùng, chén ăn
- con hổ con cọp
- mất, đi, qua đời chết
- trái quả
- bát chén
- bút viết (cây viết)
5.2.2. Tìm các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ trời đất, trai gái,
ngựa trắng, cha mẹ, tên lửa, rừng núi, sân bay, vùng trời, cửa biển,
cá ngựa
BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
5.2.2. Tìm các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ trời đất, trai gái, ngựa trắng,
cha mẹ, tên lửa, rừng núi, sân bay, vùng trời, cửa biển, cá ngựa
Từ thuần Việt
Từ Hán Việt
đồng nghĩa
Từ thuần Việt
Từ Hán Việt
đồng nghĩa
Trời đất
Trai gái
Ngựa trắng
Cha mẹ
Tên lửa
Thiên địa
Nam nữ
Bạch mã
Phụ mẫu
Hoả tiễn
Rừng núi
Sân bay
Vùng trời
Cửa biển
Cá ngựa
Sơn lâm
Phi trường
Không phận
Hải khẩu
Hải mã
BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
6.2.1. (tr 11) Điền các từ trái nghĩa vào khoảng trống.
Từ đã cho
trên
no
lớn
tròn
khen
sang
rộng
nóng
Từ trái nghĩa
dưới
đói
nhỏ
méo
chê
hèn
hẹp
lạnh
Từ đã cho
mạnh
nắng
nghèo
cứng
ướt
vui
trắng
kín
Từ trái nghĩa
yếu
mưa
giàu
mềm
khô
buồn
đen
hở
BÀI TẬP: Trường từ vựng (Sách tr 12)
7.3. (tr 12) Tìm các từ có chung trường từ vựng sau:
- TrTV chỉ gia cầm: gà, vịt, ngỗng
- TrTV chỉ thể thao: bóng đá, đá cầu, cầu lông
- TrTV chỉ thực vật: cây lúa, cây chuối, cây mít
- TrTV chỉ màu sắc: vàng, xanh, đỏ
- TrTV chỉ trạng thái tâm lí người: buồn, vui, giận
- TrTV chỉ nghề nghiệp: Giáo viên, học sinh, công nhân
III. Sự phát triển của từ vựng:
Cách phát triển của từ vựng tiếng Việt là phát triển
nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc
Tạo từ
ngữ mới
Mượn từ ngữ của tiếng
nước ngoài
Tiếng Hán (Trung Quốc)
là bộ phận từ mượn
quan trọng nhất
Mượn của các
nước khác
IV. Những kiến thức khác về từ tiếng Việt:
Các bộ phận khác của từ vựng tiếng Việt (các lớp từ)
Từ mượn Từ Hán Việt
(mượn từ (mượn của
tiếng
tiếng Hán
nước
phát âm
ngoài)
theo cách
của người
Việt)
Thuật ngữ
Từ
Từ ngữ
(từ chuyên
tượng
địa
môn trong
thanh,
phương
các ngành
từ
và biệt
KH, không ngữ xã hội tượng
có tính biểu
hình
(S/15)
cảm)
(S/16,17)
BÀI TẬP: Từ Hán Việt, thuật ngữ (Sách tr 14_mục 10.2)
10.2.1. (tr 14) Xác định từ Hán Việt trong các từ sau:
Từ Hán Việt: thảo mộc, quốc gia, tạ thế, cải cách, can
trường, thanh long, cầu hôn, ngoại quốc, thuỷ chung,
tái sinh, tam cấp, trực thăng, hoả tiễn, tân niên
11.2.1. (tr 14) Hãy tìm những từ ngữ chuyên môn của các thuật ngữ giáo dục,
triết học, sinh học, hoá học, vật lí:
Từ ngữ chuyên môn của các thuật ngữ:
- Giáo dục: hạnh kiểm, học lực
- Triết học: vật chất, ý thức, thế giới quan
- Sinh học: quang hợp, diệp lục, di truyền
- Hoá học: phản ứng, nguyên tố, hoá trị
- Vật lí:
lực đẩy, định luật, năng lượng, bức xạ
BÀI TẬP: Từ Hán Việt, thuật ngữ (Sách tr 14_mục 10.2)
11.2.2. (tr 15) Tìm khái niệm của các từ:
- Tiểu học: Bậc học đầu tiên trong giáo dục phổ thông
- Trung học: Bậc học vừa, giữa tiểu học và đại học
- Thư kí: Viên chức có nhiệm vụ ghi chép giấy tờ
- Trợ lí: Người giúp việc trực tiếp trong lĩnh vực chuyên
môn nào đó
- Nhạc sĩ: Người chuyên soạn nhạc hoặc biểu diễn âm nhạc
- Nhạc công: Người làm nghề đánh đàn, chơi các nhạc cụ
- Bác sĩ: Người thầy thuốc tốt nghiệp đại học y khoa
- Dược sĩ: Người có tư cách bào chế thuốc
- Điện cơ: Bộ phận cơ học được điều khiển bằng dòng điện
BÀI TẬP: Từ Hán Việt, thuật ngữ (Sách tr 14_mục 10.2)
11.2.2. (tr 15) Tìm khái niệm của các từ:
- Điện tử: Hạt rất nhỏ mang điện âm là các thành phần cấu
tạo của nguyên tử
- Tiền đạo: Đạo quân tiên phong, đạo quân đi trước
- Tiền vệ: Toán quân giữ phía trước
- Quốc nội: Trong nước, việc ở trong nước
- Quốc tế: Thuộc về các nước có quan hệ với nhau
BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.1. (tr 16) Giải thích nghĩa của những từ ngữ sau:
- khác: Không đồng một thể, không giống nhau
- khát: Thèm nước, muốn uống nước
- giặc: Kẻ chống chính quyền có vũ khí có tổ chức thành
nhóm đông người
- giặt: Tẩy với nước cho sạch
- thấy: Nhận ra hình dáng và sự việc bằng mắt
- gặp: Giáp mặt nhau có chào hỏi
- khuyến mãi: Hoạt động của người bán nhằm thúc đẩy
khách hàng tăng cường việc mua sắm
- khuyến mại: Hoạt động của người bán nhằm trực tiếp tăng
sức mua hàng
BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.1. (tr 16) Giải thích nghĩa của những từ ngữ sau:
- tuyên bố: Nói cách công khai cho mọi người nghe
- tuyên ngôn: + ĐT: nói rõ ra cách công khai
+ DT: bản văn bày tỏ lập trường của một
nhóm người, tổ chức
- nhân quyền: Những quyền lợi căn bản của con người
- dân quyền: Quyền nhân dân, quyền của người dân có
ghi trong hiến pháp
BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.2. (tr 16) Với mỗi yếu tố Hán Việt sau đây, hãy tìm 2 từ ghép
có yếu tố đó:
- an (yên, yên ổn): an lành, bình an
- bách (trăm, nhiều): bách thú, bách thảo
- cải (sửa, đổi khác đi): cải tổ, cải tạo
- dạ (buổi tối, ban đêm): dạ hội, dạ tiệc
- gia (nhà, gia đình): gia cảnh, gia nô
- hải (biển): hải phận, hải lý
- khẩu (miệng): khẩu khí, khẩu hình
- lão (già, người già): lão nông, lão gia
- mãn (đã hết, đã trọn một quá trình): mãn kiếp, mãn khoá
BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.2. (tr 16) Với mỗi yếu tố Hán Việt sau đây, hãy tìm 2 từ ghép
có yếu tố đó:
- nghĩa (điều hợp lẽ phải, khuôn phép xử thế): nghĩa nhân,
nghĩa tử
- oan (bị kết tội mà bản thân không phạm): thác oan, án oan
- phi (không, không có): phi nghĩa, phi lí
- siêu (cao hơn, vượt lên trên): siêu đẳng, siêu hạng
- tử (chết): tử trận, tử thần
- tứ (bốn): tứ hải, tứ mã
- viễn (xa): Viễn chinh, viễn thị
BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.3. (tr 16) Sửa lỗi dùng từ trong các câu sau:
[1]. Thay từ “giẫy giụa” = “giãy giụa”
[2]. Thay từ “rượt” = “đuổi”
BÀI TẬP: Từ tượng thanh, từ tượng hình (Sách tr 17_mục 14.4)
Xác định từ tượng thanh và từ tượng hình trong đoạn văn sau:
* Từ tượng hình:
[1]. rải rác um tùm tràn lan
[2]. lắt lay lủng lẳng
* Từ tượng thanh:
[2]. tíu tít
V. Một số phép tu từ từ vựng:
CÁC PHÉP TU TỪ TỪ VỰNG
Nhân
hoá
So
sánh
Ẩn
dụ
Hoán
dụ
Nói
quá
Nói giảm,
nói tránh
Điệp
ngữ
Chơi
chữ
BÀI TẬP: Một số phép tu từ từ vựng (Sách tr 19_mục 15.9)
Xác định phép tu từ từ vựng trong các câu sau:
[1]. Điệp ngữ: “nhớ”, “ai”
[2]. Chơi chữ: “Xuân”, “hè”, “thu”, “đông”
[3]. So sánh: Câu 1 (từ “như”)
Nhân hoá: Câu 2 (“sóng” và “đêm” 2 sự vật
được nhân hoá)
“ngọc” chỉ Thuý Kiều.
[4]. Ẩn dụ:
[5]. Nói giảm, nói tránh: “thôi rồi Lượm ơi” Lượm đã hy
sinh
[6]. Ẩn dụ: “Thuyền”: chỉ người con trai; “Bến”: chỉ
người con gái.
BÀI TẬP: Một số phép tu từ từ vựng (Sách tr 19_mục 15.9)
Xác định phép tu từ từ vựng trong các câu sau:
[7]. Nhân hoá: “Khăn” được miêu tả như con người với
những hành động như: “thương nhớ”,
“chùi nước mắt”
[8]. Hoán dụ: “áo chàm” : chỉ người phụ nữ Việt Bắc
(áo chàm là chiếc áo truyền thống của
họ)
B. NGỮ PHÁP:
I. Từ loại:
DANH TỪ
THỰC TỪ
TÍNH TỪ
ĐỘNG TỪ
ĐẠI TỪ
SỐ TỪ
HƯ TỪ
LƯỢNG
TỪ
CHỈ
TỪ
PHÓ
TỪ
QUAN
HỆ TỪ
SÁCH ÔN THI (Tr 20,21)
TRỢ
TỪ
TÌNH
THÁI
TỪ
THÁN
TỪ
* Lưu ý:
Trong ngữ cảnh cụ thể (xét về ngữ pháp) thì từ loại này có thể đảm nhận
vai trò của từ loại khác.
BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21_mục 1.2)
1.2.1. Xác định từ loại trong các câu sau:
Từ loại
Từ có dung trong các câu
Câu [1]
Câu [2]
làng, tôi, cù lao,
sông, Hậu,cồn, Te,
Danh từ cây số, thước, buổi
chiều
Điều, khoa học, mùa,
lũ, nước, sông, Hậu,
phù sa, khi, hồ, nước,
hồ,
Là, gọi, là, đi, dạo, là Được, giải thích, là,
Động từ
vào, tràn, vào, ở,
dâng, lên, hạ, xuống,
thấy, chảy
BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21_mục 1.2)
1.2.1. Xác định từ loại trong các câu sau:
Từ loại
Từ có dung trong các câu
Câu [1]
Câu [2]
Tính từ Nhỏ, dài, ngang, hết
Lạ lùng, đục ngầu,
trong vắt
Số từ Một, ba, bốn, trăm, một
chưa, nhưng, thì, lập
Trợ từ Giữa, hơn
tức,
rồi,
chứ
Q. hệ từ
Phó từ và,
không, cứ
BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21_mục 1.2)
1.2.1. Xác định từ loại trong các câu sau:
Từ loại còn thiếu trong 2 câu trên:
Thực từ
Đại từ
Hư từ
Lượng từ
Chỉ từ
Tình thái từ
Thán từ
BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21,22_mục 1.2)
1.2.2. Chọn từ điền vào chỗ trống và cho biết mỗi từ đó thuộc từ loại nào:
Những
…………cù lao lượng từ
Một
…………cây
số
số từ
Vừa
…………được
Không
có từ
…………đục
phó từ
ngầu
Hơi
…………lạ
lùng phó từ
Rất
…………dài
Một
…………mùa
số từ
Một
số từ
…………buổi
Rất
…………nhỏ
phó từ
Hãy
…………giải
thích phó từ
Vừa
…………đi
phó từ
Rất
…………trong
phó từ
phó từ
B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Khái niệm: tập hợp các từ có quan hệ tạo thành
đơn vị tương đương từ (dưới câu)
Cấu tạo của cụm từ
(đầy đủ có 3 bộ phận)
Phần phụ trước
Phần trung tâm (không thể thiếu)
Phần phụ sau
Lưu ý: Cụm từ có thể thiếu phần phụ trước hoặc sau nhưng
không thể thiếu phần trung tâm
B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
CÁC LOẠI CỤM TỪ
CỤM
DANH TỪ
(Phần trung
tâm là Danh từ)
CỤM
ĐỘNG TỪ
(Phần trung
tâm là Động từ)
CỤM
TÍNH TỪ
(Phần trung tâm
là Tính từ)
B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Loại cụm
từ
Cụm
Danh từ
MÔ HÌNH CẤU TẠO CỦA CỤM TỪ
Phần phụ trước
Bổ sung các
ý nghĩa về số
lượng (số từ,
lượng từ)
Phần
trung
tâm
Phần phụ sau
- Nêu lên đặc điểm
Danh mà DT biểu thị
Xác
định
vị
trí
của
từ
sự vật ấy trong
không gian, thời
gian
B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Loại cụm
từ
MÔ HÌNH CẤU TẠO CỦA CỤM TỪ
Phần phụ trước
Bổ sung các
ý nghĩa về
Cụm
quan hệ
Động từ
t.gian, sự tiếp
diễn tương tự
Phần
trung
tâm
Phần phụ sau
Bổ sung các chi
Động tiết về đối tượng,
từ hướng, địa điểm,
t.gian, mục đích,
nguyên nhân
B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Loại cụm
từ
MÔ HÌNH CẤU TẠO CỦA CỤM TỪ
Phần phụ trước
Phần
trung
tâm
Phần phụ sau
Biểu thị quan
hệ t.gian, sự
Cụm
Tính Biểu thị vị trí, sự
Tính từ tiếp diễn tương
từ so sánh, mức độ
tự, mức độ của
đặc điểm, tính
chất
BÀI TẬP: Cụm từ (Sách tr 24_mục 2.5)
Xác định tên cụm từ; xác định phần trước, phần TT, phần sau.
Câu
Phần trước
Phần trung
tâm
[1]
một con
yêu tinh
ở trên núi Cụm DT
tất cả những
ảnh
hưởng
quốc tế đó Cụm DT
đã
đến
sẽ
chạy
[2]
[3]
Phần sau
gần anh
xô vào
lòng anh
Tên cụm
từ
Cụm ĐT
Cụm ĐT
BÀI TẬP: Cụm từ (Sách tr 24_mục 2.5)
Xác định tên cụm từ; xác định phần trước, phần TT, phần sau.
Câu
Phần trước
[4]
đã
[5]
đã
[6]
cũng
Phần trung
tâm
ghé
giỏi
Phần sau
Tên cụm
từ
lại nhiều
Cụm ĐT
hải cảng
về nghề Cụm TT
nghiệp
và
sâu
sắc
phong phú
Cụm TT
hơn
B. NGỮ PHÁP:
III. Thành phần câu:
THÀNH PHẦN
CHÍNH
CHỦ
NGỮ
VỊ
NGỮ
CÁC THÀNH PHẦN CÂU
THÀNH PHẦN
PHỤ
TRẠNG
NGỮ
KHỞI
NGỮ
TÌNH
THÁI
CẢM
THÁN
THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
GỌI-ĐÁP
PHỤ
CHÚ
B. NGỮ PHÁP:
III. Thành phần câu:
THÀNH PHẦN
CHÍNH
CHỦ NGỮ
Nêu tên sự
vật, hiện
tượng …
Trả lời câu
hỏi “ai?”,
“cái gì?”,
“con gì?”
VỊ NGỮ
Nêu hành động,
đặc điểm, trạng
thái, … của đối
tượng được nói
đến trong CN
Trả lời câu hỏi “làm
gì?”, “làm sao?”,
“như thế nào?” hoặc
“là gì?”
VD: Lão cười như mếu, đôi mắt lão ầng ậng nước.
CN
VN
CN
VN
B. NGỮ PHÁP:
III. Thành phần câu:
THÀNH PHẦN PHỤ
THÀNH PHẦN
TRẠNG NGỮ: Xác
định thời gian, nơi
chốn, nguyên nhân,
mục đích, cách
thức, sự so sánh, …
nêu ra trong câu.
THÀNH PHẦN
KHỞI NGỮ là
thành phần nêu
đối tượng hoặc sự
việc được nói đến
trong câu, đứng
trước CN.
THÀNH PHẦN
BIỆT LẬP: là
thành phần
không tham gia
vào việc tạo
nghĩa sự việc
trong câu.
KHỞI NGỮ
Thành phần
Đặc điểm
KHỞI NGỮ
Chức năng
Nêu lên đề tài (đối tượng, sự
việc) được nói đến trong câu.
Từ ngữ đặc
trưng
Không có.
Dấu hiệu nhận biết
Lưu ý
Đứng trước chủ ngữ
Có thể thêm các quan hệ từ: về, đối
với,… trước khởi ngữ; Nếu sau KN có
QHT “thì” thì không dùng dấu phẩy
KHỞI NGỮ
BÀI TẬP: Cho các dạng BT sau:
1. Dạng 1: xác định thành phần khởi ngữ trong câu
- Về tính toán thì bạn ấy là nhất.
- Đối với bài tập về nhà, nếu không chuẩn bị
trước khi lên lớp thì cô giáo sẽ phạt điểm kém.
- Ừ Lan nói đúng đấy! Với học sinh thì phải luôn
chăm ngoan, nghe lời cô giáo.
KHỞI NGỮ
BÀI TẬP: Cho các dạng BT sau:
2. Dạng 2: chuyển phần in đậm thành khởi ngữ
- Tôi thường đi học về trên con đường này.
Con đường này, tôi thường đi học về.
- Nam chơi đàn rất giỏi.
Chơi đàn, thì Nam chơi rất giỏi.
CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
Các TP
Đặc điểm
Chức
năng
Từ ngữ
đặc trưng
Dấu hiệu
nhận biết
TÌNH THÁI
Thể hiện cách nhìn, thái
độ đánh giá của người
nói đối với sự việc được
nói đến trong câu (về
mức độ tin cậy)
Dường như, có vẻ như,
có lẽ, chả nhẽ, chắc,
chắc hẳn,…
CẢM THÁN
Bộc lộ tâm lí của
người nói như: vui,
buồn, mừng,
giận, ...
Ồ, trời ơi, chao ôi,…
Căn cứ vào từ ngữ đặc trưng
CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
Các TP
Đặc điểm
Chức
năng
Từ ngữ
đặc trưng
Dấu hiệu
nhận biết
TÌNH THÁI
Thể hiện cách nhìn, thái
độ đánh giá của người
nói đối với sự việc được
nói đến trong câu (về
mức độ tin cậy)
Dường như, có vẻ như,
có lẽ, chả nhẽ, chắc,
chắc hẳn,…
CẢM THÁN
Bộc lộ tâm lí của
người nói như: vui,
buồn, mừng,
giận, ...
Ồ, trời ơi, chao ôi,…
Căn cứ vào từ ngữ đặc trưng
CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
Các TP
Đặc điểm
Chức
năng
Từ ngữ
đặc trưng
Dấu hiệu
nhận biết
GỌI - ĐÁP
PHỤ CHÚ
Tạo lập hoặc duy trì
quan hệ giao tiếp
Bổ sung một số chi
tiết cho nội dung
chính của câu.
Này, vâng, dạ,…
Không có
Căn cứ vào từ ngữ
đặc trưng
Nằm giữa: 2 dấu -, 2
dấu phẩy, 1 dấu phẩy 1
dấu -; trong dâu ngoặc
đơn,; sau dấu hai chấm
A. TỪ VỰNG:
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
TỪ
Khái niệm: Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt
câu
Cấu tạo từ
Từ đơn
Từ phức
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
TỪ
Khái niệm: Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt
câu
Cấu tạo từ
Từ đơn: từ
có 1 tiếng
Từ phức: từ
có 2 tiếng trở
lên
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
Từ phức: từ có 2
tiếng trở lên
Từ ghép
Từ
ghép
đẳng
lập
Từ
ghép
chính
phụ
Từ láy
Từ láy toàn bộ
Giữ
nguyên
thanh
điệu
Biến đổi
thanh
điệu
Từ láy bộ phận
Láy phụ
âm đầu
Láy
vần
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
* Lưu ý:
- Từ ghép đẳng lập: ghép các tiếng có nghĩa ngang hàng
nhau để tạo nên nghĩa chung (từ ghép hợp nghĩa)
VD: nhà cửa, quần áo, xe cộ, tàu bè, …
- Từ ghép chính phụ: được tạo nên bởi 1 tiếng chính và
tiếng phụ (tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau)
tạo ra nghĩa cụ thể hơn (từ ghép phân nghĩa)
VD: nhà kho, quần đùi, xe đạp, áo thun, …
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
BÀI TẬP: Cấu tạo của từ (S/tr 8_mục 1.4.1;1.4.2)
1. Hãy điền các từ trong câu dưới đây vào bảng phân loại. (S/8 mục
1.4.1) “Giữa không khí trong lành, ……hoà mình vào thiên nhiên”
Kiểu cấu tạo từ
Các từ
Giữa, nghe, tiếng, lá, cây,reo, trong, gió, tiếng, chim,
hót, trên, cành, gió, thổi, từ, phía, đưa, vào, sẽ, trút,
Từ đơn
hết, những, của, mà, vào, thả, hồn, con, người,
Không khí, trong lành, thiên nhiên, tĩnh lặng, mát
Từ ghép rượi, bờ sông, căng thẳng, lo toan, đời thường,
Từ
phức
hoà mình
Từ láy Thỉnh thoảng, líu lo
Lưu ý: từ ghép “thiên nhiên” thiên: trời; nhiên: như thường
cảnh vật tồn tại tự nhiên không do con người tạo ra.
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
BÀI TẬP: Cấu tạo của từ
2. Hãy xếp các từ sau đây vào bảng thống kê.
“nhũn nhặn, xanh tốt, mộc mạc, dẻo dai, mát rượi, vội vã, ầm
ầm, róc rách, trời xanh, đo đỏ, trắng nhạt, mơ màng, lồng lộng, đều
đặn, nguồn gốc, con cháu, bánh chưng, bánh giầy ”
TỪ GHÉP
Đẳng lập
Chính phụ
Xanh tốt, dẻo
dai, nguồn
gốc, con cháu
Mát rượi, trời
xanh, trắng nhạt,
bánh chưng,
bánh giầy
TỪ LÁY
Hoàn toàn
Bộ phận
Ầm ầm,
đo đỏ,
lồng lộng
Nhũn nhặn, mộc
mạc, vội vã, róc
rách, mơ màng,
đều đặn,
II. Nghĩa của từ:
Khái niệm: là nội dung mà từ biểu thị (S/9)
CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ NGHĨA CỦA TỪ
Từ nhiều nghĩa
và hiện tượng
chuyển nghĩa
của từ
Từ
đồng
âm
Từ
đồng
nghĩa
Từ
trái
nghĩa
Trường
từ
vựng
II. Nghĩa của từ:
BÀI TẬP: Nghĩa của từ (mục 2.2.1_S tr 9)
Điền các từ vào chỗ trống trong những câu dưới đây sao cho phù hợp
1. thời tiết, tiết trời, vòm trời, chân trời
Câu 1: tiết trời : trạng thái thời tiết …. một nơi
Câu 2: thời tiết : trạng thái của khí quyển … nào đó
Câu 3: chân trời : đường giới hạn … mặt biển
Câu 4: vòm trời : bầu trời … úp xuống
2. Tình cảnh, tình tiết, tình nghĩa, tình nguyện
Câu 1: tình tiết : sự việc nhỏ … tâm trạng
Câu 2: tình nguyện : tự mình nhận lấy … do bắt buộc
Câu 3: tình nghĩa : tình cảm thuỷ chung … làm người
Câu 4: tình cảnh : cảnh ngộ … phải chịu đựng
II. Nghĩa của từ:
BÀI TẬP: Nghĩa của từ (mục 2.2.2)
Nhận ra từ dung sai trong câu sau và chỉ ra cách sửa
- Tôi nghe phong phanh đêm nay có bắn pháo hoa.
Sửa lại: thay từ “phong phanh” = “phong thanh”
Phong thanh: tiếng đồn, lời đồn; Phong phanh: trống trải, không
kín đáo
- Nguyễn Trãi là một doanh nhân văn hoá thế giới.
Sửa lại: thay từ “doanh nhân” = “danh nhân”
Danh nhân: người có danh tiếng; Doanh nhân: người thành đạt
trong kinh doanh.
II. Nghĩa của từ:
BÀI TẬP: Nghĩa của từ (mục 2.2.1)
Lược bỏ những từ trùng lặp trong các câu sau:
- Xí nghiệp Sài Gòn Vidéo vừa hoàn tất xong tuồng
cải lương Hoa đồng cỏ nội của hai tác giả Nhị Kiều và
Phương Ngọc.
- Gà, vịt là loài gia cầm nuôi trong nhà.
Đảo vị trí các từ trong câu sau và nhận xét. “Sai đâu, sửa đấy”
- Sửa đâu, sai đấy.
nghĩa trái ngược (nêu nhận xét)
- Đâu sai, đấy sửa.
nghĩa cầu khiến (nêu yêu cầu)
BÀI TẬP: Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
(mục 3.3 tr 10)
Tìm nghĩa chuyển của các từ:
- “ăn” (tự cho vào miệng thức nuôi sống cơ thể)
+ Lấy đồ người khác khi chưa được sự đồng ý của họ (ăn cắp, ăn
trộm).
+ Nhận của người khác (tiền, vật chất giá trị) để thực hiện những
việc trái pháp luật cho người đó (ăn hối lộ).
+ Phanh xe hoạt động tốt (xe này phanh rất ăn)
+…
- “chạy” (di chuyển thân thể bằng những bước nhanh)
+ Lo tiền để làm một việc quan trong nào đó (chạy tiền)
+ Lợi dụng các mối quan hệ để được thoát tội (chạy án)
+ Dùng xung điện để điều trị bệnh (chạy điện)
+…
BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
4.2. Tìm các từ đồng âm trong các câu sau và chỉ ra nghĩa khác
nhau của những từ đó.
- Xuân đến xuân đi xuân lại(1) lại(2).
+ lại(1): phó từ (chỉ sự tiếp diễn)
+ lại(2): động từ (đã đến, đến nữa)
- Con ngựa đá(1) con ngựa đá(2).
+ đá(1): động từ (hành động của con ngựa)
+ đá(2): danh từ (chất liệu làm ra con ngựa – con ngựa
được làm bằng đá)
BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
5.2.1. Tìm các từ đồng nghĩa của các từ mẹ, ăn, con cọp, chết,
quả, chén(DT), viết (cây viết)
- má, u, bầm mẹ
- xơi, dùng, chén ăn
- con hổ con cọp
- mất, đi, qua đời chết
- trái quả
- bát chén
- bút viết (cây viết)
5.2.2. Tìm các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ trời đất, trai gái,
ngựa trắng, cha mẹ, tên lửa, rừng núi, sân bay, vùng trời, cửa biển,
cá ngựa
BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
5.2.2. Tìm các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ trời đất, trai gái, ngựa trắng,
cha mẹ, tên lửa, rừng núi, sân bay, vùng trời, cửa biển, cá ngựa
Từ thuần Việt
Từ Hán Việt
đồng nghĩa
Từ thuần Việt
Từ Hán Việt
đồng nghĩa
Trời đất
Trai gái
Ngựa trắng
Cha mẹ
Tên lửa
Thiên địa
Nam nữ
Bạch mã
Phụ mẫu
Hoả tiễn
Rừng núi
Sân bay
Vùng trời
Cửa biển
Cá ngựa
Sơn lâm
Phi trường
Không phận
Hải khẩu
Hải mã
BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
6.2.1. (tr 11) Điền các từ trái nghĩa vào khoảng trống.
Từ đã cho
trên
no
lớn
tròn
khen
sang
rộng
nóng
Từ trái nghĩa
dưới
đói
nhỏ
méo
chê
hèn
hẹp
lạnh
Từ đã cho
mạnh
nắng
nghèo
cứng
ướt
vui
trắng
kín
Từ trái nghĩa
yếu
mưa
giàu
mềm
khô
buồn
đen
hở
BÀI TẬP: Trường từ vựng (Sách tr 12)
7.3. (tr 12) Tìm các từ có chung trường từ vựng sau:
- TrTV chỉ gia cầm: gà, vịt, ngỗng
- TrTV chỉ thể thao: bóng đá, đá cầu, cầu lông
- TrTV chỉ thực vật: cây lúa, cây chuối, cây mít
- TrTV chỉ màu sắc: vàng, xanh, đỏ
- TrTV chỉ trạng thái tâm lí người: buồn, vui, giận
- TrTV chỉ nghề nghiệp: Giáo viên, học sinh, công nhân
III. Sự phát triển của từ vựng:
Cách phát triển của từ vựng tiếng Việt là phát triển
nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc
Tạo từ
ngữ mới
Mượn từ ngữ của tiếng
nước ngoài
Tiếng Hán (Trung Quốc)
là bộ phận từ mượn
quan trọng nhất
Mượn của các
nước khác
IV. Những kiến thức khác về từ tiếng Việt:
Các bộ phận khác của từ vựng tiếng Việt (các lớp từ)
Từ mượn Từ Hán Việt
(mượn từ (mượn của
tiếng
tiếng Hán
nước
phát âm
ngoài)
theo cách
của người
Việt)
Thuật ngữ
Từ
Từ ngữ
(từ chuyên
tượng
địa
môn trong
thanh,
phương
các ngành
từ
và biệt
KH, không ngữ xã hội tượng
có tính biểu
hình
(S/15)
cảm)
(S/16,17)
BÀI TẬP: Từ Hán Việt, thuật ngữ (Sách tr 14_mục 10.2)
10.2.1. (tr 14) Xác định từ Hán Việt trong các từ sau:
Từ Hán Việt: thảo mộc, quốc gia, tạ thế, cải cách, can
trường, thanh long, cầu hôn, ngoại quốc, thuỷ chung,
tái sinh, tam cấp, trực thăng, hoả tiễn, tân niên
11.2.1. (tr 14) Hãy tìm những từ ngữ chuyên môn của các thuật ngữ giáo dục,
triết học, sinh học, hoá học, vật lí:
Từ ngữ chuyên môn của các thuật ngữ:
- Giáo dục: hạnh kiểm, học lực
- Triết học: vật chất, ý thức, thế giới quan
- Sinh học: quang hợp, diệp lục, di truyền
- Hoá học: phản ứng, nguyên tố, hoá trị
- Vật lí:
lực đẩy, định luật, năng lượng, bức xạ
BÀI TẬP: Từ Hán Việt, thuật ngữ (Sách tr 14_mục 10.2)
11.2.2. (tr 15) Tìm khái niệm của các từ:
- Tiểu học: Bậc học đầu tiên trong giáo dục phổ thông
- Trung học: Bậc học vừa, giữa tiểu học và đại học
- Thư kí: Viên chức có nhiệm vụ ghi chép giấy tờ
- Trợ lí: Người giúp việc trực tiếp trong lĩnh vực chuyên
môn nào đó
- Nhạc sĩ: Người chuyên soạn nhạc hoặc biểu diễn âm nhạc
- Nhạc công: Người làm nghề đánh đàn, chơi các nhạc cụ
- Bác sĩ: Người thầy thuốc tốt nghiệp đại học y khoa
- Dược sĩ: Người có tư cách bào chế thuốc
- Điện cơ: Bộ phận cơ học được điều khiển bằng dòng điện
BÀI TẬP: Từ Hán Việt, thuật ngữ (Sách tr 14_mục 10.2)
11.2.2. (tr 15) Tìm khái niệm của các từ:
- Điện tử: Hạt rất nhỏ mang điện âm là các thành phần cấu
tạo của nguyên tử
- Tiền đạo: Đạo quân tiên phong, đạo quân đi trước
- Tiền vệ: Toán quân giữ phía trước
- Quốc nội: Trong nước, việc ở trong nước
- Quốc tế: Thuộc về các nước có quan hệ với nhau
BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.1. (tr 16) Giải thích nghĩa của những từ ngữ sau:
- khác: Không đồng một thể, không giống nhau
- khát: Thèm nước, muốn uống nước
- giặc: Kẻ chống chính quyền có vũ khí có tổ chức thành
nhóm đông người
- giặt: Tẩy với nước cho sạch
- thấy: Nhận ra hình dáng và sự việc bằng mắt
- gặp: Giáp mặt nhau có chào hỏi
- khuyến mãi: Hoạt động của người bán nhằm thúc đẩy
khách hàng tăng cường việc mua sắm
- khuyến mại: Hoạt động của người bán nhằm trực tiếp tăng
sức mua hàng
BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.1. (tr 16) Giải thích nghĩa của những từ ngữ sau:
- tuyên bố: Nói cách công khai cho mọi người nghe
- tuyên ngôn: + ĐT: nói rõ ra cách công khai
+ DT: bản văn bày tỏ lập trường của một
nhóm người, tổ chức
- nhân quyền: Những quyền lợi căn bản của con người
- dân quyền: Quyền nhân dân, quyền của người dân có
ghi trong hiến pháp
BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.2. (tr 16) Với mỗi yếu tố Hán Việt sau đây, hãy tìm 2 từ ghép
có yếu tố đó:
- an (yên, yên ổn): an lành, bình an
- bách (trăm, nhiều): bách thú, bách thảo
- cải (sửa, đổi khác đi): cải tổ, cải tạo
- dạ (buổi tối, ban đêm): dạ hội, dạ tiệc
- gia (nhà, gia đình): gia cảnh, gia nô
- hải (biển): hải phận, hải lý
- khẩu (miệng): khẩu khí, khẩu hình
- lão (già, người già): lão nông, lão gia
- mãn (đã hết, đã trọn một quá trình): mãn kiếp, mãn khoá
BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.2. (tr 16) Với mỗi yếu tố Hán Việt sau đây, hãy tìm 2 từ ghép
có yếu tố đó:
- nghĩa (điều hợp lẽ phải, khuôn phép xử thế): nghĩa nhân,
nghĩa tử
- oan (bị kết tội mà bản thân không phạm): thác oan, án oan
- phi (không, không có): phi nghĩa, phi lí
- siêu (cao hơn, vượt lên trên): siêu đẳng, siêu hạng
- tử (chết): tử trận, tử thần
- tứ (bốn): tứ hải, tứ mã
- viễn (xa): Viễn chinh, viễn thị
BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.3. (tr 16) Sửa lỗi dùng từ trong các câu sau:
[1]. Thay từ “giẫy giụa” = “giãy giụa”
[2]. Thay từ “rượt” = “đuổi”
BÀI TẬP: Từ tượng thanh, từ tượng hình (Sách tr 17_mục 14.4)
Xác định từ tượng thanh và từ tượng hình trong đoạn văn sau:
* Từ tượng hình:
[1]. rải rác um tùm tràn lan
[2]. lắt lay lủng lẳng
* Từ tượng thanh:
[2]. tíu tít
V. Một số phép tu từ từ vựng:
CÁC PHÉP TU TỪ TỪ VỰNG
Nhân
hoá
So
sánh
Ẩn
dụ
Hoán
dụ
Nói
quá
Nói giảm,
nói tránh
Điệp
ngữ
Chơi
chữ
BÀI TẬP: Một số phép tu từ từ vựng (Sách tr 19_mục 15.9)
Xác định phép tu từ từ vựng trong các câu sau:
[1]. Điệp ngữ: “nhớ”, “ai”
[2]. Chơi chữ: “Xuân”, “hè”, “thu”, “đông”
[3]. So sánh: Câu 1 (từ “như”)
Nhân hoá: Câu 2 (“sóng” và “đêm” 2 sự vật
được nhân hoá)
“ngọc” chỉ Thuý Kiều.
[4]. Ẩn dụ:
[5]. Nói giảm, nói tránh: “thôi rồi Lượm ơi” Lượm đã hy
sinh
[6]. Ẩn dụ: “Thuyền”: chỉ người con trai; “Bến”: chỉ
người con gái.
BÀI TẬP: Một số phép tu từ từ vựng (Sách tr 19_mục 15.9)
Xác định phép tu từ từ vựng trong các câu sau:
[7]. Nhân hoá: “Khăn” được miêu tả như con người với
những hành động như: “thương nhớ”,
“chùi nước mắt”
[8]. Hoán dụ: “áo chàm” : chỉ người phụ nữ Việt Bắc
(áo chàm là chiếc áo truyền thống của
họ)
B. NGỮ PHÁP:
I. Từ loại:
DANH TỪ
THỰC TỪ
TÍNH TỪ
ĐỘNG TỪ
ĐẠI TỪ
SỐ TỪ
HƯ TỪ
LƯỢNG
TỪ
CHỈ
TỪ
PHÓ
TỪ
QUAN
HỆ TỪ
SÁCH ÔN THI (Tr 20,21)
TRỢ
TỪ
TÌNH
THÁI
TỪ
THÁN
TỪ
* Lưu ý:
Trong ngữ cảnh cụ thể (xét về ngữ pháp) thì từ loại này có thể đảm nhận
vai trò của từ loại khác.
BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21_mục 1.2)
1.2.1. Xác định từ loại trong các câu sau:
Từ loại
Từ có dung trong các câu
Câu [1]
Câu [2]
làng, tôi, cù lao,
sông, Hậu,cồn, Te,
Danh từ cây số, thước, buổi
chiều
Điều, khoa học, mùa,
lũ, nước, sông, Hậu,
phù sa, khi, hồ, nước,
hồ,
Là, gọi, là, đi, dạo, là Được, giải thích, là,
Động từ
vào, tràn, vào, ở,
dâng, lên, hạ, xuống,
thấy, chảy
BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21_mục 1.2)
1.2.1. Xác định từ loại trong các câu sau:
Từ loại
Từ có dung trong các câu
Câu [1]
Câu [2]
Tính từ Nhỏ, dài, ngang, hết
Lạ lùng, đục ngầu,
trong vắt
Số từ Một, ba, bốn, trăm, một
chưa, nhưng, thì, lập
Trợ từ Giữa, hơn
tức,
rồi,
chứ
Q. hệ từ
Phó từ và,
không, cứ
BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21_mục 1.2)
1.2.1. Xác định từ loại trong các câu sau:
Từ loại còn thiếu trong 2 câu trên:
Thực từ
Đại từ
Hư từ
Lượng từ
Chỉ từ
Tình thái từ
Thán từ
BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21,22_mục 1.2)
1.2.2. Chọn từ điền vào chỗ trống và cho biết mỗi từ đó thuộc từ loại nào:
Những
…………cù lao lượng từ
Một
…………cây
số
số từ
Vừa
…………được
Không
có từ
…………đục
phó từ
ngầu
Hơi
…………lạ
lùng phó từ
Rất
…………dài
Một
…………mùa
số từ
Một
số từ
…………buổi
Rất
…………nhỏ
phó từ
Hãy
…………giải
thích phó từ
Vừa
…………đi
phó từ
Rất
…………trong
phó từ
phó từ
B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Khái niệm: tập hợp các từ có quan hệ tạo thành
đơn vị tương đương từ (dưới câu)
Cấu tạo của cụm từ
(đầy đủ có 3 bộ phận)
Phần phụ trước
Phần trung tâm (không thể thiếu)
Phần phụ sau
Lưu ý: Cụm từ có thể thiếu phần phụ trước hoặc sau nhưng
không thể thiếu phần trung tâm
B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
CÁC LOẠI CỤM TỪ
CỤM
DANH TỪ
(Phần trung
tâm là Danh từ)
CỤM
ĐỘNG TỪ
(Phần trung
tâm là Động từ)
CỤM
TÍNH TỪ
(Phần trung tâm
là Tính từ)
B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Loại cụm
từ
Cụm
Danh từ
MÔ HÌNH CẤU TẠO CỦA CỤM TỪ
Phần phụ trước
Bổ sung các
ý nghĩa về số
lượng (số từ,
lượng từ)
Phần
trung
tâm
Phần phụ sau
- Nêu lên đặc điểm
Danh mà DT biểu thị
Xác
định
vị
trí
của
từ
sự vật ấy trong
không gian, thời
gian
B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Loại cụm
từ
MÔ HÌNH CẤU TẠO CỦA CỤM TỪ
Phần phụ trước
Bổ sung các
ý nghĩa về
Cụm
quan hệ
Động từ
t.gian, sự tiếp
diễn tương tự
Phần
trung
tâm
Phần phụ sau
Bổ sung các chi
Động tiết về đối tượng,
từ hướng, địa điểm,
t.gian, mục đích,
nguyên nhân
B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Loại cụm
từ
MÔ HÌNH CẤU TẠO CỦA CỤM TỪ
Phần phụ trước
Phần
trung
tâm
Phần phụ sau
Biểu thị quan
hệ t.gian, sự
Cụm
Tính Biểu thị vị trí, sự
Tính từ tiếp diễn tương
từ so sánh, mức độ
tự, mức độ của
đặc điểm, tính
chất
BÀI TẬP: Cụm từ (Sách tr 24_mục 2.5)
Xác định tên cụm từ; xác định phần trước, phần TT, phần sau.
Câu
Phần trước
Phần trung
tâm
[1]
một con
yêu tinh
ở trên núi Cụm DT
tất cả những
ảnh
hưởng
quốc tế đó Cụm DT
đã
đến
sẽ
chạy
[2]
[3]
Phần sau
gần anh
xô vào
lòng anh
Tên cụm
từ
Cụm ĐT
Cụm ĐT
BÀI TẬP: Cụm từ (Sách tr 24_mục 2.5)
Xác định tên cụm từ; xác định phần trước, phần TT, phần sau.
Câu
Phần trước
[4]
đã
[5]
đã
[6]
cũng
Phần trung
tâm
ghé
giỏi
Phần sau
Tên cụm
từ
lại nhiều
Cụm ĐT
hải cảng
về nghề Cụm TT
nghiệp
và
sâu
sắc
phong phú
Cụm TT
hơn
B. NGỮ PHÁP:
III. Thành phần câu:
THÀNH PHẦN
CHÍNH
CHỦ
NGỮ
VỊ
NGỮ
CÁC THÀNH PHẦN CÂU
THÀNH PHẦN
PHỤ
TRẠNG
NGỮ
KHỞI
NGỮ
TÌNH
THÁI
CẢM
THÁN
THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
GỌI-ĐÁP
PHỤ
CHÚ
B. NGỮ PHÁP:
III. Thành phần câu:
THÀNH PHẦN
CHÍNH
CHỦ NGỮ
Nêu tên sự
vật, hiện
tượng …
Trả lời câu
hỏi “ai?”,
“cái gì?”,
“con gì?”
VỊ NGỮ
Nêu hành động,
đặc điểm, trạng
thái, … của đối
tượng được nói
đến trong CN
Trả lời câu hỏi “làm
gì?”, “làm sao?”,
“như thế nào?” hoặc
“là gì?”
VD: Lão cười như mếu, đôi mắt lão ầng ậng nước.
CN
VN
CN
VN
B. NGỮ PHÁP:
III. Thành phần câu:
THÀNH PHẦN PHỤ
THÀNH PHẦN
TRẠNG NGỮ: Xác
định thời gian, nơi
chốn, nguyên nhân,
mục đích, cách
thức, sự so sánh, …
nêu ra trong câu.
THÀNH PHẦN
KHỞI NGỮ là
thành phần nêu
đối tượng hoặc sự
việc được nói đến
trong câu, đứng
trước CN.
THÀNH PHẦN
BIỆT LẬP: là
thành phần
không tham gia
vào việc tạo
nghĩa sự việc
trong câu.
KHỞI NGỮ
Thành phần
Đặc điểm
KHỞI NGỮ
Chức năng
Nêu lên đề tài (đối tượng, sự
việc) được nói đến trong câu.
Từ ngữ đặc
trưng
Không có.
Dấu hiệu nhận biết
Lưu ý
Đứng trước chủ ngữ
Có thể thêm các quan hệ từ: về, đối
với,… trước khởi ngữ; Nếu sau KN có
QHT “thì” thì không dùng dấu phẩy
KHỞI NGỮ
BÀI TẬP: Cho các dạng BT sau:
1. Dạng 1: xác định thành phần khởi ngữ trong câu
- Về tính toán thì bạn ấy là nhất.
- Đối với bài tập về nhà, nếu không chuẩn bị
trước khi lên lớp thì cô giáo sẽ phạt điểm kém.
- Ừ Lan nói đúng đấy! Với học sinh thì phải luôn
chăm ngoan, nghe lời cô giáo.
KHỞI NGỮ
BÀI TẬP: Cho các dạng BT sau:
2. Dạng 2: chuyển phần in đậm thành khởi ngữ
- Tôi thường đi học về trên con đường này.
Con đường này, tôi thường đi học về.
- Nam chơi đàn rất giỏi.
Chơi đàn, thì Nam chơi rất giỏi.
CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
Các TP
Đặc điểm
Chức
năng
Từ ngữ
đặc trưng
Dấu hiệu
nhận biết
TÌNH THÁI
Thể hiện cách nhìn, thái
độ đánh giá của người
nói đối với sự việc được
nói đến trong câu (về
mức độ tin cậy)
Dường như, có vẻ như,
có lẽ, chả nhẽ, chắc,
chắc hẳn,…
CẢM THÁN
Bộc lộ tâm lí của
người nói như: vui,
buồn, mừng,
giận, ...
Ồ, trời ơi, chao ôi,…
Căn cứ vào từ ngữ đặc trưng
CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
Các TP
Đặc điểm
Chức
năng
Từ ngữ
đặc trưng
Dấu hiệu
nhận biết
TÌNH THÁI
Thể hiện cách nhìn, thái
độ đánh giá của người
nói đối với sự việc được
nói đến trong câu (về
mức độ tin cậy)
Dường như, có vẻ như,
có lẽ, chả nhẽ, chắc,
chắc hẳn,…
CẢM THÁN
Bộc lộ tâm lí của
người nói như: vui,
buồn, mừng,
giận, ...
Ồ, trời ơi, chao ôi,…
Căn cứ vào từ ngữ đặc trưng
CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
Các TP
Đặc điểm
Chức
năng
Từ ngữ
đặc trưng
Dấu hiệu
nhận biết
GỌI - ĐÁP
PHỤ CHÚ
Tạo lập hoặc duy trì
quan hệ giao tiếp
Bổ sung một số chi
tiết cho nội dung
chính của câu.
Này, vâng, dạ,…
Không có
Căn cứ vào từ ngữ
đặc trưng
Nằm giữa: 2 dấu -, 2
dấu phẩy, 1 dấu phẩy 1
dấu -; trong dâu ngoặc
đơn,; sau dấu hai chấm
 







Các ý kiến mới nhất