Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ngu van 9 ôn tập TS 10 phần Tiếng Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:59' 27-05-2024
Dung lượng: 421.1 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
PHẦN THỨ NHẤT KIẾN THỨC VỀ TIẾNG VIỆT THCS
A. TỪ VỰNG:
I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:

TỪ
Khái niệm: Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt
câu
Cấu tạo từ

Từ đơn

Từ phức

I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:

TỪ
Khái niệm: Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt
câu
Cấu tạo từ
Từ đơn: từ
có 1 tiếng

Từ phức: từ
có 2 tiếng trở
lên

I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:

Từ phức: từ có 2
tiếng trở lên
Từ ghép

Từ
ghép
đẳng
lập

Từ
ghép
chính
phụ

Từ láy
Từ láy toàn bộ
Giữ
nguyên
thanh
điệu

Biến đổi
thanh
điệu

Từ láy bộ phận
Láy phụ
âm đầu

Láy
vần

I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:

* Lưu ý:
- Từ ghép đẳng lập: ghép các tiếng có nghĩa ngang hàng
nhau để tạo nên nghĩa chung (từ ghép hợp nghĩa)
VD: nhà cửa, quần áo, xe cộ, tàu bè, …
- Từ ghép chính phụ: được tạo nên bởi 1 tiếng chính và
tiếng phụ (tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau)
tạo ra nghĩa cụ thể hơn (từ ghép phân nghĩa)
VD: nhà kho, quần đùi, xe đạp, áo thun, …

I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
BÀI TẬP: Cấu tạo của từ (S/tr 8_mục 1.4.1;1.4.2)
1. Hãy điền các từ trong câu dưới đây vào bảng phân loại. (S/8 mục
1.4.1) “Giữa không khí trong lành, ……hoà mình vào thiên nhiên”
Kiểu cấu tạo từ
Các từ
Giữa, nghe, tiếng, lá, cây,reo, trong, gió, tiếng, chim,
hót, trên, cành, gió, thổi, từ, phía, đưa, vào, sẽ, trút,
Từ đơn
hết, những, của, mà, vào, thả, hồn, con, người,
Không khí, trong lành, thiên nhiên, tĩnh lặng, mát
Từ ghép rượi, bờ sông, căng thẳng, lo toan, đời thường,
Từ
phức
hoà mình
Từ láy Thỉnh thoảng, líu lo
Lưu ý: từ ghép “thiên nhiên” thiên: trời; nhiên: như thường 
cảnh vật tồn tại tự nhiên không do con người tạo ra.

I. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt:
BÀI TẬP: Cấu tạo của từ
2. Hãy xếp các từ sau đây vào bảng thống kê.
“nhũn nhặn, xanh tốt, mộc mạc, dẻo dai, mát rượi, vội vã, ầm
ầm, róc rách, trời xanh, đo đỏ, trắng nhạt, mơ màng, lồng lộng, đều
đặn, nguồn gốc, con cháu, bánh chưng, bánh giầy ”

TỪ GHÉP
Đẳng lập
Chính phụ
Xanh tốt, dẻo
dai, nguồn
gốc, con cháu

Mát rượi, trời
xanh, trắng nhạt,
bánh chưng,
bánh giầy

TỪ LÁY
Hoàn toàn
Bộ phận
Ầm ầm,
đo đỏ,
lồng lộng

Nhũn nhặn, mộc
mạc, vội vã, róc
rách, mơ màng,
đều đặn,

II. Nghĩa của từ:

Khái niệm: là nội dung mà từ biểu thị (S/9)
CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ NGHĨA CỦA TỪ

Từ nhiều nghĩa
và hiện tượng
chuyển nghĩa
của từ

Từ
đồng
âm

Từ
đồng
nghĩa

Từ
trái
nghĩa

Trường
từ
vựng

II. Nghĩa của từ:

BÀI TẬP: Nghĩa của từ (mục 2.2.1_S tr 9)

Điền các từ vào chỗ trống trong những câu dưới đây sao cho phù hợp
1. thời tiết, tiết trời, vòm trời, chân trời
Câu 1: tiết trời : trạng thái thời tiết …. một nơi
Câu 2: thời tiết : trạng thái của khí quyển … nào đó
Câu 3: chân trời : đường giới hạn … mặt biển
Câu 4: vòm trời : bầu trời … úp xuống
2. Tình cảnh, tình tiết, tình nghĩa, tình nguyện
Câu 1: tình tiết : sự việc nhỏ … tâm trạng
Câu 2: tình nguyện : tự mình nhận lấy … do bắt buộc
Câu 3: tình nghĩa : tình cảm thuỷ chung … làm người
Câu 4: tình cảnh : cảnh ngộ … phải chịu đựng

II. Nghĩa của từ:
BÀI TẬP: Nghĩa của từ (mục 2.2.2)
Nhận ra từ dung sai trong câu sau và chỉ ra cách sửa
- Tôi nghe phong phanh đêm nay có bắn pháo hoa.
Sửa lại: thay từ “phong phanh” = “phong thanh”
Phong thanh: tiếng đồn, lời đồn; Phong phanh: trống trải, không
kín đáo
- Nguyễn Trãi là một doanh nhân văn hoá thế giới.
Sửa lại: thay từ “doanh nhân” = “danh nhân”
Danh nhân: người có danh tiếng; Doanh nhân: người thành đạt
trong kinh doanh.

II. Nghĩa của từ:
BÀI TẬP: Nghĩa của từ (mục 2.2.1)
Lược bỏ những từ trùng lặp trong các câu sau:

- Xí nghiệp Sài Gòn Vidéo vừa hoàn tất xong tuồng
cải lương Hoa đồng cỏ nội của hai tác giả Nhị Kiều và
Phương Ngọc.
- Gà, vịt là loài gia cầm nuôi trong nhà.
Đảo vị trí các từ trong câu sau và nhận xét. “Sai đâu, sửa đấy”
- Sửa đâu, sai đấy.
 nghĩa trái ngược (nêu nhận xét)
- Đâu sai, đấy sửa.
 nghĩa cầu khiến (nêu yêu cầu)

BÀI TẬP: Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
(mục 3.3 tr 10)
Tìm nghĩa chuyển của các từ:
- “ăn” (tự cho vào miệng thức nuôi sống cơ thể)
 + Lấy đồ người khác khi chưa được sự đồng ý của họ (ăn cắp, ăn
trộm).
+ Nhận của người khác (tiền, vật chất giá trị) để thực hiện những
việc trái pháp luật cho người đó (ăn hối lộ).
+ Phanh xe hoạt động tốt (xe này phanh rất ăn)
+…
- “chạy” (di chuyển thân thể bằng những bước nhanh)
 + Lo tiền để làm một việc quan trong nào đó (chạy tiền)
+ Lợi dụng các mối quan hệ để được thoát tội (chạy án)
+ Dùng xung điện để điều trị bệnh (chạy điện)
+…

BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
4.2. Tìm các từ đồng âm trong các câu sau và chỉ ra nghĩa khác
nhau của những từ đó.

- Xuân đến xuân đi xuân lại(1) lại(2).
+ lại(1): phó từ (chỉ sự tiếp diễn)
+ lại(2): động từ (đã đến, đến nữa)
- Con ngựa đá(1) con ngựa đá(2).
+ đá(1): động từ (hành động của con ngựa)
+ đá(2): danh từ (chất liệu làm ra con ngựa – con ngựa
được làm bằng đá)

BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
5.2.1. Tìm các từ đồng nghĩa của các từ mẹ, ăn, con cọp, chết,
quả, chén(DT), viết (cây viết)
- má, u, bầm  mẹ
- xơi, dùng, chén  ăn
- con hổ  con cọp
- mất, đi, qua đời chết
- trái  quả
- bát chén
- bút viết (cây viết)
5.2.2. Tìm các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ trời đất, trai gái,
ngựa trắng, cha mẹ, tên lửa, rừng núi, sân bay, vùng trời, cửa biển,
cá ngựa

BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
5.2.2. Tìm các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ trời đất, trai gái, ngựa trắng,
cha mẹ, tên lửa, rừng núi, sân bay, vùng trời, cửa biển, cá ngựa

Từ thuần Việt

Từ Hán Việt
đồng nghĩa

Từ thuần Việt

Từ Hán Việt
đồng nghĩa

Trời đất
Trai gái
Ngựa trắng
Cha mẹ
Tên lửa

Thiên địa
Nam nữ
Bạch mã
Phụ mẫu
Hoả tiễn

Rừng núi
Sân bay
Vùng trời
Cửa biển
Cá ngựa

Sơn lâm
Phi trường
Không phận
Hải khẩu
Hải mã

BÀI TẬP: Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (Sách tr 11)
6.2.1. (tr 11) Điền các từ trái nghĩa vào khoảng trống.

Từ đã cho
trên
no
lớn
tròn
khen
sang
rộng
nóng

Từ trái nghĩa
dưới
đói
nhỏ
méo
chê
hèn
hẹp
lạnh

Từ đã cho
mạnh
nắng
nghèo
cứng
ướt
vui
trắng
kín

Từ trái nghĩa
yếu
mưa
giàu
mềm
khô
buồn
đen
hở

BÀI TẬP: Trường từ vựng (Sách tr 12)
7.3. (tr 12) Tìm các từ có chung trường từ vựng sau:

- TrTV chỉ gia cầm: gà, vịt, ngỗng
- TrTV chỉ thể thao: bóng đá, đá cầu, cầu lông
- TrTV chỉ thực vật: cây lúa, cây chuối, cây mít
- TrTV chỉ màu sắc: vàng, xanh, đỏ
- TrTV chỉ trạng thái tâm lí người: buồn, vui, giận
- TrTV chỉ nghề nghiệp: Giáo viên, học sinh, công nhân

III. Sự phát triển của từ vựng:

Cách phát triển của từ vựng tiếng Việt là phát triển
nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc
Tạo từ
ngữ mới

Mượn từ ngữ của tiếng
nước ngoài
Tiếng Hán (Trung Quốc)
là bộ phận từ mượn
quan trọng nhất

Mượn của các
nước khác

IV. Những kiến thức khác về từ tiếng Việt:

Các bộ phận khác của từ vựng tiếng Việt (các lớp từ)

Từ mượn Từ Hán Việt
(mượn từ (mượn của
tiếng
tiếng Hán
nước
phát âm
ngoài)
theo cách
của người
Việt)

Thuật ngữ
Từ
Từ ngữ
(từ chuyên
tượng
địa
môn trong
thanh,
phương
các ngành
từ
và biệt
KH, không ngữ xã hội tượng
có tính biểu
hình
(S/15)
cảm)
(S/16,17)

BÀI TẬP: Từ Hán Việt, thuật ngữ (Sách tr 14_mục 10.2)
10.2.1. (tr 14) Xác định từ Hán Việt trong các từ sau:

Từ Hán Việt: thảo mộc, quốc gia, tạ thế, cải cách, can
trường, thanh long, cầu hôn, ngoại quốc, thuỷ chung,
tái sinh, tam cấp, trực thăng, hoả tiễn, tân niên
11.2.1. (tr 14) Hãy tìm những từ ngữ chuyên môn của các thuật ngữ giáo dục,
triết học, sinh học, hoá học, vật lí:

Từ ngữ chuyên môn của các thuật ngữ:
- Giáo dục: hạnh kiểm, học lực
- Triết học: vật chất, ý thức, thế giới quan
- Sinh học: quang hợp, diệp lục, di truyền
- Hoá học: phản ứng, nguyên tố, hoá trị
- Vật lí:
lực đẩy, định luật, năng lượng, bức xạ

BÀI TẬP: Từ Hán Việt, thuật ngữ (Sách tr 14_mục 10.2)
11.2.2. (tr 15) Tìm khái niệm của các từ:

- Tiểu học: Bậc học đầu tiên trong giáo dục phổ thông
- Trung học: Bậc học vừa, giữa tiểu học và đại học
- Thư kí: Viên chức có nhiệm vụ ghi chép giấy tờ
- Trợ lí: Người giúp việc trực tiếp trong lĩnh vực chuyên
môn nào đó
- Nhạc sĩ: Người chuyên soạn nhạc hoặc biểu diễn âm nhạc
- Nhạc công: Người làm nghề đánh đàn, chơi các nhạc cụ
- Bác sĩ: Người thầy thuốc tốt nghiệp đại học y khoa
- Dược sĩ: Người có tư cách bào chế thuốc
- Điện cơ: Bộ phận cơ học được điều khiển bằng dòng điện

BÀI TẬP: Từ Hán Việt, thuật ngữ (Sách tr 14_mục 10.2)
11.2.2. (tr 15) Tìm khái niệm của các từ:

- Điện tử: Hạt rất nhỏ mang điện âm là các thành phần cấu
tạo của nguyên tử
- Tiền đạo: Đạo quân tiên phong, đạo quân đi trước
- Tiền vệ: Toán quân giữ phía trước
- Quốc nội: Trong nước, việc ở trong nước
- Quốc tế: Thuộc về các nước có quan hệ với nhau

BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.1. (tr 16) Giải thích nghĩa của những từ ngữ sau:

- khác: Không đồng một thể, không giống nhau
- khát: Thèm nước, muốn uống nước
- giặc: Kẻ chống chính quyền có vũ khí có tổ chức thành
nhóm đông người
- giặt: Tẩy với nước cho sạch
- thấy: Nhận ra hình dáng và sự việc bằng mắt
- gặp: Giáp mặt nhau có chào hỏi
- khuyến mãi: Hoạt động của người bán nhằm thúc đẩy
khách hàng tăng cường việc mua sắm
- khuyến mại: Hoạt động của người bán nhằm trực tiếp tăng
sức mua hàng

BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.1. (tr 16) Giải thích nghĩa của những từ ngữ sau:

- tuyên bố: Nói cách công khai cho mọi người nghe
- tuyên ngôn: + ĐT: nói rõ ra cách công khai
+ DT: bản văn bày tỏ lập trường của một
nhóm người, tổ chức
- nhân quyền: Những quyền lợi căn bản của con người
- dân quyền: Quyền nhân dân, quyền của người dân có
ghi trong hiến pháp

BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.2. (tr 16) Với mỗi yếu tố Hán Việt sau đây, hãy tìm 2 từ ghép
có yếu tố đó:

- an (yên, yên ổn): an lành, bình an
- bách (trăm, nhiều): bách thú, bách thảo
- cải (sửa, đổi khác đi): cải tổ, cải tạo
- dạ (buổi tối, ban đêm): dạ hội, dạ tiệc
- gia (nhà, gia đình): gia cảnh, gia nô
- hải (biển): hải phận, hải lý
- khẩu (miệng): khẩu khí, khẩu hình
- lão (già, người già): lão nông, lão gia
- mãn (đã hết, đã trọn một quá trình): mãn kiếp, mãn khoá

BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.2. (tr 16) Với mỗi yếu tố Hán Việt sau đây, hãy tìm 2 từ ghép
có yếu tố đó:

- nghĩa (điều hợp lẽ phải, khuôn phép xử thế): nghĩa nhân,
nghĩa tử
- oan (bị kết tội mà bản thân không phạm): thác oan, án oan
- phi (không, không có): phi nghĩa, phi lí
- siêu (cao hơn, vượt lên trên): siêu đẳng, siêu hạng
- tử (chết): tử trận, tử thần
- tứ (bốn): tứ hải, tứ mã
- viễn (xa): Viễn chinh, viễn thị

BÀI TẬP: Trau dồi vốn từ (Sách tr 16_mục 13.2)
13.2.3. (tr 16) Sửa lỗi dùng từ trong các câu sau:

[1]. Thay từ “giẫy giụa” = “giãy giụa”
[2]. Thay từ “rượt” = “đuổi”
BÀI TẬP: Từ tượng thanh, từ tượng hình (Sách tr 17_mục 14.4)
Xác định từ tượng thanh và từ tượng hình trong đoạn văn sau:

* Từ tượng hình:
[1]. rải rác um tùm tràn lan
[2]. lắt lay lủng lẳng
* Từ tượng thanh:
[2]. tíu tít

V. Một số phép tu từ từ vựng:

CÁC PHÉP TU TỪ TỪ VỰNG
Nhân
hoá
So
sánh

Ẩn
dụ

Hoán
dụ

Nói
quá

Nói giảm,
nói tránh

Điệp
ngữ

Chơi
chữ

BÀI TẬP: Một số phép tu từ từ vựng (Sách tr 19_mục 15.9)
Xác định phép tu từ từ vựng trong các câu sau:

[1]. Điệp ngữ: “nhớ”, “ai”
[2]. Chơi chữ: “Xuân”, “hè”, “thu”, “đông”
[3]. So sánh: Câu 1 (từ “như”)
Nhân hoá: Câu 2 (“sóng” và “đêm” 2 sự vật
được nhân hoá)
“ngọc”  chỉ Thuý Kiều.
[4]. Ẩn dụ:
[5]. Nói giảm, nói tránh: “thôi rồi Lượm ơi”  Lượm đã hy
sinh
[6]. Ẩn dụ: “Thuyền”: chỉ người con trai; “Bến”: chỉ
người con gái.

BÀI TẬP: Một số phép tu từ từ vựng (Sách tr 19_mục 15.9)
Xác định phép tu từ từ vựng trong các câu sau:

[7]. Nhân hoá: “Khăn” được miêu tả như con người với
những hành động như: “thương nhớ”,
“chùi nước mắt”
[8]. Hoán dụ: “áo chàm” : chỉ người phụ nữ Việt Bắc
(áo chàm là chiếc áo truyền thống của
họ)

B. NGỮ PHÁP:
I. Từ loại:
DANH TỪ

THỰC TỪ

TÍNH TỪ

ĐỘNG TỪ

ĐẠI TỪ

SỐ TỪ

HƯ TỪ

LƯỢNG
TỪ

CHỈ
TỪ

PHÓ
TỪ

QUAN
HỆ TỪ

SÁCH ÔN THI (Tr 20,21)

TRỢ
TỪ

TÌNH
THÁI
TỪ

THÁN
TỪ

* Lưu ý:
Trong ngữ cảnh cụ thể (xét về ngữ pháp) thì từ loại này có thể đảm nhận
vai trò của từ loại khác.

BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21_mục 1.2)

1.2.1. Xác định từ loại trong các câu sau:

Từ loại

Từ có dung trong các câu
Câu [1]
Câu [2]

làng, tôi, cù lao,
sông, Hậu,cồn, Te,
Danh từ cây số, thước, buổi
chiều

Điều, khoa học, mùa,
lũ, nước, sông, Hậu,
phù sa, khi, hồ, nước,
hồ,

Là, gọi, là, đi, dạo, là Được, giải thích, là,
Động từ
vào, tràn, vào, ở,
dâng, lên, hạ, xuống,
thấy, chảy

BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21_mục 1.2)

1.2.1. Xác định từ loại trong các câu sau:

Từ loại

Từ có dung trong các câu
Câu [1]
Câu [2]

Tính từ Nhỏ, dài, ngang, hết

Lạ lùng, đục ngầu,
trong vắt

Số từ Một, ba, bốn, trăm, một
chưa, nhưng, thì, lập
Trợ từ Giữa, hơn
tức,
rồi,
chứ
Q. hệ từ
Phó từ và,
không, cứ

BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21_mục 1.2)

1.2.1. Xác định từ loại trong các câu sau:

Từ loại còn thiếu trong 2 câu trên:

Thực từ

Đại từ

Hư từ

Lượng từ
Chỉ từ
Tình thái từ
Thán từ

BÀI TẬP: Từ loại tiếng Việt (Sách tr 21,22_mục 1.2)

1.2.2. Chọn từ điền vào chỗ trống và cho biết mỗi từ đó thuộc từ loại nào:

Những
…………cù lao  lượng từ
Một
…………cây
số

 số từ

Vừa
…………được
Không
có từ
…………đục

 phó từ
ngầu

Hơi
…………lạ
lùng  phó từ

Rất
…………dài

Một
…………mùa

 số từ

Một
 số từ
…………buổi

Rất
…………nhỏ

 phó từ

Hãy
…………giải
thích  phó từ

Vừa
…………đi

 phó từ

Rất
…………trong

 phó từ

 phó từ

B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Khái niệm: tập hợp các từ có quan hệ tạo thành
đơn vị tương đương từ (dưới câu)
Cấu tạo của cụm từ
(đầy đủ có 3 bộ phận)
Phần phụ trước

Phần trung tâm (không thể thiếu)

Phần phụ sau

Lưu ý: Cụm từ có thể thiếu phần phụ trước hoặc sau nhưng
không thể thiếu phần trung tâm

B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:

CÁC LOẠI CỤM TỪ

CỤM
DANH TỪ
(Phần trung
tâm là Danh từ)

CỤM
ĐỘNG TỪ
(Phần trung
tâm là Động từ)

CỤM
TÍNH TỪ
(Phần trung tâm
là Tính từ)

B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Loại cụm
từ

Cụm
Danh từ

MÔ HÌNH CẤU TẠO CỦA CỤM TỪ

Phần phụ trước

Bổ sung các
ý nghĩa về số
lượng (số từ,
lượng từ)

Phần
trung
tâm

Phần phụ sau

- Nêu lên đặc điểm
Danh mà DT biểu thị
Xác
định
vị
trí
của
từ
sự vật ấy trong
không gian, thời
gian

B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Loại cụm
từ

MÔ HÌNH CẤU TẠO CỦA CỤM TỪ

Phần phụ trước

Bổ sung các
ý nghĩa về
Cụm
quan hệ
Động từ
t.gian, sự tiếp
diễn tương tự

Phần
trung
tâm

Phần phụ sau

Bổ sung các chi
Động tiết về đối tượng,
từ hướng, địa điểm,
t.gian, mục đích,
nguyên nhân

B. NGỮ PHÁP:
II. Cụm từ:
Loại cụm
từ

MÔ HÌNH CẤU TẠO CỦA CỤM TỪ

Phần phụ trước

Phần
trung
tâm

Phần phụ sau

Biểu thị quan
hệ t.gian, sự
Cụm
Tính Biểu thị vị trí, sự
Tính từ tiếp diễn tương
từ so sánh, mức độ
tự, mức độ của
đặc điểm, tính
chất

BÀI TẬP: Cụm từ (Sách tr 24_mục 2.5)
Xác định tên cụm từ; xác định phần trước, phần TT, phần sau.

Câu

Phần trước

Phần trung
tâm

[1]

một con

yêu tinh

ở trên núi Cụm DT

tất cả những

ảnh
hưởng

quốc tế đó Cụm DT

đã

đến

sẽ

chạy

[2]

[3]

Phần sau

gần anh
xô vào
lòng anh

Tên cụm
từ

Cụm ĐT
Cụm ĐT

BÀI TẬP: Cụm từ (Sách tr 24_mục 2.5)
Xác định tên cụm từ; xác định phần trước, phần TT, phần sau.

Câu

Phần trước

[4]

đã

[5]

đã

[6]

cũng

Phần trung
tâm

ghé
giỏi

Phần sau

Tên cụm
từ

lại nhiều
Cụm ĐT
hải cảng
về nghề Cụm TT
nghiệp


sâu
sắc
phong phú
Cụm TT
hơn

B. NGỮ PHÁP:
III. Thành phần câu:

THÀNH PHẦN
CHÍNH

CHỦ
NGỮ

VỊ
NGỮ

CÁC THÀNH PHẦN CÂU
THÀNH PHẦN
PHỤ
TRẠNG
NGỮ

KHỞI
NGỮ

TÌNH
THÁI

CẢM
THÁN

THÀNH PHẦN BIỆT LẬP

GỌI-ĐÁP

PHỤ
CHÚ

B. NGỮ PHÁP:
III. Thành phần câu:

THÀNH PHẦN
CHÍNH

CHỦ NGỮ
Nêu tên sự
vật, hiện
tượng …

Trả lời câu
hỏi “ai?”,
“cái gì?”,
“con gì?”

VỊ NGỮ
Nêu hành động,
đặc điểm, trạng
thái, … của đối
tượng được nói
đến trong CN

Trả lời câu hỏi “làm
gì?”, “làm sao?”,
“như thế nào?” hoặc
“là gì?”

VD: Lão cười như mếu, đôi mắt lão ầng ậng nước.
CN

VN

CN

VN

B. NGỮ PHÁP:
III. Thành phần câu:
THÀNH PHẦN PHỤ

THÀNH PHẦN
TRẠNG NGỮ: Xác
định thời gian, nơi
chốn, nguyên nhân,
mục đích, cách
thức, sự so sánh, …
nêu ra trong câu.

THÀNH PHẦN
KHỞI NGỮ là
thành phần nêu
đối tượng hoặc sự
việc được nói đến
trong câu, đứng
trước CN.

THÀNH PHẦN
BIỆT LẬP: là
thành phần
không tham gia
vào việc tạo
nghĩa sự việc
trong câu.

KHỞI NGỮ
Thành phần
Đặc điểm

KHỞI NGỮ

Chức năng

Nêu lên đề tài (đối tượng, sự
việc) được nói đến trong câu.

Từ ngữ đặc
trưng

Không có.

Dấu hiệu nhận biết
Lưu ý

Đứng trước chủ ngữ
Có thể thêm các quan hệ từ: về, đối
với,… trước khởi ngữ; Nếu sau KN có
QHT “thì” thì không dùng dấu phẩy

KHỞI NGỮ
BÀI TẬP: Cho các dạng BT sau:
1. Dạng 1: xác định thành phần khởi ngữ trong câu

- Về tính toán thì bạn ấy là nhất.
- Đối với bài tập về nhà, nếu không chuẩn bị
trước khi lên lớp thì cô giáo sẽ phạt điểm kém.
- Ừ Lan nói đúng đấy! Với học sinh thì phải luôn
chăm ngoan, nghe lời cô giáo.

KHỞI NGỮ
BÀI TẬP: Cho các dạng BT sau:
2. Dạng 2: chuyển phần in đậm thành khởi ngữ

- Tôi thường đi học về trên con đường này.
 Con đường này, tôi thường đi học về.
- Nam chơi đàn rất giỏi.
 Chơi đàn, thì Nam chơi rất giỏi.

CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
Các TP
Đặc điểm

Chức
năng
Từ ngữ
đặc trưng
Dấu hiệu
nhận biết

TÌNH THÁI
Thể hiện cách nhìn, thái
độ đánh giá của người
nói đối với sự việc được
nói đến trong câu (về
mức độ tin cậy)
Dường như, có vẻ như,
có lẽ, chả nhẽ, chắc,
chắc hẳn,…

CẢM THÁN
Bộc lộ tâm lí của
người nói như: vui,
buồn, mừng,
giận, ...
Ồ, trời ơi, chao ôi,…

Căn cứ vào từ ngữ đặc trưng

CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
Các TP
Đặc điểm

Chức
năng
Từ ngữ
đặc trưng
Dấu hiệu
nhận biết

TÌNH THÁI
Thể hiện cách nhìn, thái
độ đánh giá của người
nói đối với sự việc được
nói đến trong câu (về
mức độ tin cậy)
Dường như, có vẻ như,
có lẽ, chả nhẽ, chắc,
chắc hẳn,…

CẢM THÁN
Bộc lộ tâm lí của
người nói như: vui,
buồn, mừng,
giận, ...
Ồ, trời ơi, chao ôi,…

Căn cứ vào từ ngữ đặc trưng

CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
Các TP
Đặc điểm

Chức
năng
Từ ngữ
đặc trưng
Dấu hiệu
nhận biết

GỌI - ĐÁP

PHỤ CHÚ

Tạo lập hoặc duy trì
quan hệ giao tiếp

Bổ sung một số chi
tiết cho nội dung
chính của câu.

Này, vâng, dạ,…

Không có

Căn cứ vào từ ngữ
đặc trưng

Nằm giữa: 2 dấu -, 2
dấu phẩy, 1 dấu phẩy 1
dấu -; trong dâu ngoặc
đơn,; sau dấu hai chấm
 
Gửi ý kiến