Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 43. Thực hành: Tính chất của hiđrocacbon

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn ông nội
Ngày gửi: 10h:58' 10-07-2024
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 1.
HIĐROCACBON

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí

Quan sát các hình ảnh, cho biết khí Metan có nhiều ở đâu?
MỎ DẦU

HẦM BIOGAS

MỎ THAN

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
- Trạng thái tự nhiên: metan có trong: mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than,
trong bùn ao.

Lọ đựng metan

Hình 4.3 Khí metan có trong bùn ao

Hãy cho biết trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước của metan?

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
- Trạng thái tự nhiên: metan có trong: mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than,
trong bùn ao.
- Tính chất vật lý:
+ Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước.
+ Nhẹ hơn không khí (d = 16 / 29)

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử

Viết CTCT
của metan ?
Mô hình cấu tạo
metan dạng rỗng

Mô hình cấu tạo
metan dạng đặc

Em có nhận xét gì
về liên kết giữa nguyên
tử C với nguyên tử H?

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
- Công thức cấu tạo:
- Trong phân tử metan có 4 liên kết đơn.
*Nhóm Ankan có CTPT: CnH2n + 2
Vd: n = 1  CH4; n = 2  C2H6; n = 3  C3H8 …

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học

Phản ứng cháy của metan

Dung dịch
Ca(OH)2

Khí metan

Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH?

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với oxi
t0

PTHH: CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
- Phản ứng tỏa nhiều nhiệt.

Sáng ngày 19/12/2002 xảy ra
vụ nổ tại mỏ than Suối Lại
Quảng Ninh làm 5 người chết
và 5 người bị thương, trên thế
giới cũng đã xảy ra nhiều vụ
nổ than, nguyên nhân của các
vụ nổ trên là do sự cháy khí
metan có trong các mỏ than.

Để tránh các tai nạn này, người ta áp dụng phương pháp gì?

Để tránh các tai nạn này người ta thường áp dụng các biện pháp khác
nhau như thông gió để giảm lượng khí metan, cấm các hành động gây
ra tia lửa như bật diêm, hút thuốc … trong các hầm lò khai thác than.

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với oxi
t0

PTHH: CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
- Phản ứng tỏa nhiều nhiệt.
- Hỗn hợp khí metan và oxi là hỗn hợp nổ khi trộn theo tỉ lệ về thể
tích là: 1 metan : 2 oxi

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với oxi
b. Tác dụng với clo

Phản ứng metan tác dụng với clo
Hỗn hợp
CH4,Cl2

Ánh sáng

Nước

Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH?

Quỳ
tím

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với oxi
b. Tác dụng với clo
as

PTHH: CH4 + Cl2 → CH3 Cl + HCl
Metan

Metyl clorua

 Phản ứng thế

Clo có thể thế hết Hidro trong phân tử Metan
CH4

+

CH3Cl +
CH2Cl2 +
CHCl3 +

Cl2
Cl2
Cl2
Cl2

Ánh sáng

CH3Cl

+

HCl

CH2Cl2

+

HCl

CHCl3

+

HCl

CCl4

+

HCl

Metyl clorua
Ánh sáng

Metylen clorua
Ánh sáng

Clorofom
Ánh sáng

Cacbon tetraclorua

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
4. Ứng dụng

Ứng dụng của metan

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN - CTPT: CH4
- PTK: 16

1. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
4. Ứng dụng
- Làm nhiên liệu,
- Làm ngliệu điều chế khí hidro:
nhiệt
Metan + nước
Cacbon đioxit + hidro
xúc tác
- Nguyên liệu sx bột than…

Điều chế metan
Cách 1: CH3COONa + NaOH
t0

Cách 2: C + 2H2 → CH4

CaO, t0



CH4

+ Na2CO3

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN
- CTPT: C2H4
II-ETILEN
- PTK: 28
1. Tính chất vật lí
- Etilen là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước.
- Nhẹ hơn không khí (d = 28/29).

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN
- CTPT: C2H4
II-ETILEN
- PTK: 28
1. Tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử

Mô hình cấu tạo etilen
dạng rỗng

Mô hình cấu tạo etilen
dạng đặc

Dựa vào hóa trị của cacbon và hidro, em hãy viết công thức
cấu tạo của phân tử etilen?

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN
- CTPT: C2H4
II-ETILEN
- PTK: 28
1. Tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
CTCT

CTCT thu gọn: CH2 = CH2

- Giữa 2 nguyên tử C có 2 liên kết gọi là liên kết đôi. Etilen có 1 liên
kết đôi (C = C)
- Trong liên kết đôi, có 1 liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong
PƯHH  dễ dàng tham gia phản ứng cộng.
* Nhóm Anken có CTPT: CnH2n
Vd: n = 2  C2H4; n = 3  C3H6; n = 4  C4H8 …

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN
- CTPT: C2H4
II-ETILEN
- PTK: 28
1. Tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học

Etilen có cháy không?
Nước vôi trong

Khí etilen

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN
- CTPT: C2H4
II-ETILEN
- PTK: 28
1. Tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với oxi
t0
PTHH: C2H4 + 3O2
2CO2 + 2H2O

Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
Thí nghiệm minh hoạ
etilen

C2H5OH và
H2SO4 đđ
dd Brom

dd Brom đã bị mất màu

H
C
H

H
C + Br

Br

H

CH2
CH2 + Br Br
Brom
Etilen

Br

H

H

C

C

H

H

CH2 CH2
Đibrometan

Br

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN
- CTPT: C2H4
II-ETILEN
- PTK: 28
1. Tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với oxi
b. Tác dụng với brom
PTHH:
C2H4 +
Br2  C2H4Br2
(Không màu)

(Da cam)

 Phản ứng cộng

(Không màu)

Lưu ý: những chất có liên kết đôi tương tự etilen (Anken) cũng có
tính chất tương tự etilen: tham gia phản ứng cộng với hidro, brom,
clo (dd).

Phản ứng cộng với hidro
CH2

CH2 + H

Etilen

H

Ni
t0

CH23

CH32
Etan

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN
- CTPT: C2H4
II-ETILEN
- PTK: 28
1. Tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với oxi
b. Tác dụng với brom
c. Tham gia phản ứng trùng hợp

Nếu 2 phân tử Etilen thì sản phẩm là
toC
P
Xúc
tác

H

t oC
P
Xúc
tác

HH

H

HH

H

1
H
Viết gọn

- CH2 – CH2 – CH2 – CH2 -

Nếu n phân tử Etilen thì
sản phẩm là

(

toC
P
Xúc
tác

H

H

H

H

Polietilen (PE)

)

n

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN
- CTPT: C2H4
II-ETILEN
- PTK: 28
1. Tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với oxi
b. Tác dụng với brom
c. Tham gia phản ứng trùng hợp
nCH2 = CH2

0

,p
 t

xt

(- CH2 – CH2 -)n

Polietilen (PE)
Etilen
Polietilen là chất rắn, không tan trong nước, không độc. Nó là nguyên
liệu quan trọng trong công nghiệp chất dẻo

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN
- CTPT: C2H4
II-ETILEN
- PTK: 28
1. Tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
4. Ứng dụng

Tiết 44-45
CHỦ ĐỀ 1. HIĐROCACBON
I-METAN
- CTPT: C2H4
II-ETILEN
- PTK: 28
1. Tính chất vật lí
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất hóa học
4. Ứng dụng
- Sản xuất chất dẻo PE, PVC; axit axetic, rượu etylic, …
- Làm quả mau chín.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
1. Tính chất vật lí cơ bản của metan là
A. Chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.
B. Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan ít trong
nước.
C. Chất khí không màu, tan nhiều trong nước.
D. Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, tan ít trong
nước.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
2. Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí CH4 bằng cách
A. Đẩy không khí (ngửa bình).
B. Đẩy axit.
C. Đẩy nước (úp bình).
D. Đẩy bazơ.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
3. Để chứng minh sản phẩm của phản ứng cháy giữa metan và oxi có tạo
thành khí cacbonic, ta cho vào ống nghiệm hóa chất nào sau đây?
A. Nước cất.
B. Nước vôi trong.
C. Nước muối.
D. Thuốc tím.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
4. Để phản ứng giữa metan và khí clo xảy ra cần điều kiện gì?
A. Có bột sắt làm xúc tác.
B. Có axit làm xúc tác.
C. Có nhiệt độ.
D. Có ánh sáng.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
5. Tính thể tích khí oxi cần để đốt cháy hết 3,36 lit khí metan.
A. 22,4 lit.
B. 4,48 lit.
C. 3,36 lit.
D. 6,72 lit.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
6. Phân tử của chất có liên kết đôi dễ tham gia phản ứng hóa học nào?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng cháy.
C. Phản ứng thế.
D. Phản ứng cộng và phản ứng thế.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
7. Chất nào làm mất màu dung dịch nước brom?
A. CH3-CH3.
B. CH3-OH.
C. CH3-Cl.
D. CH2=CH2.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
8. Ứng dụng nào sau đây không phải của etilen?
A. Điều chế P.E.
B. Điều chế rượu etylic và axit axêtic.
C. Điều chế khí gas.
D. Dùng để ủ trái cây mau chín.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
9. Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là
gì?
A. Hóa trị của nguyên tố cacbon.
B. Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon.
C. Hóa trị của hiđro.
D. Liên kết đôi có một liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong các phản ứng
hóa học.
 
Gửi ý kiến