CTST - Bài 1. Thiên nhiên châu Âu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Chiến
Ngày gửi: 14h:59' 22-08-2024
Dung lượng: 42.7 MB
Số lượt tải: 327
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Chiến
Ngày gửi: 14h:59' 22-08-2024
Dung lượng: 42.7 MB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích:
0 người
BÀI Tiết
1: 38 - Bài 21:
THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU
Thành phố ROMA (Ý)
Thành phố Luân Đôn (Anh)
Thành phố Paris (Pháp)
Quan sát hình và cho biết đây là những địa danh nào ở châu Âu?
Em hãy kể một số thông tin mà em biết về châu Âu?
Thành phố FLORENCE (Ý)
Thành phố VENICE (Ý)
Thành phố AMSTERDAM
Bài 1:
THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh thổ châu Âu.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu.
THẢO LUẬN 5'
Đọc thông tin trong SGK trang 97-101 và quan sát hình 1,2,3, em hãy cho biết:
NHÓM
Nhóm 1
CÂU HỎI
- Dựa vào thông tin mục a và H1, trang 97-98
+ Phân tích đặc điểm địa hình của châu Âu
+ Xác định vị trí một số dãy núi và đồng bằng lớn ở châu Âu.
Nhóm 2
- Dựa vào thông tin mục b và H3, trang 98-99
Trình bày đặc điểm phân hóa khí hậu ở châu Âu
Nhóm 3
- Dựa vào bản đồ Hình 1, trang 97
Hãy xác định vị trí các sông: Vôn-ga, Đa-nuýp, Rai-nơ?
Nhóm 4
- Dựa vào thông tin mục d và H5,6,7 trang 98-99
Trình bày đặc điểm các đới thiên nhiên ở châu Âu.
Các nhóm thảo luận và cử đại diện lên trình bày.
Bắc Băng Dương
1. Vị trí địa lí , hình dang và kích thước
lãnh thổ châu Âu:
- Châu
Âutrong
là bộ
phận
? Đọc
thông tin
mục
1 và phía
sát–Hình
hãy: cách với
tây lụcquan
địa Á
Âu, 1,ngăn
i
Ba
ntíc
h
ây
Dư
ơn
g
Đạ
iT
Biển Bắc
Xc
n
a
-n
i
đ
v
a-
Măng-sơ
I-b
ê
-ric
h
Địa
I-t Banc
ali-a ăng
Tru n
g
H ải
CHÂU Á
N
RA
U-
- Diện tích: trên 10 triệu
- Vị
2 trí địa lí
km .
- Giới hạn
- Bờ
biển
cắtđường
xẻ mạnh,
- Em có
nhận
xét bị
gì về
bờ
tạo
nhiều
biểnthành
của châu
Âu? bán đảo, biển,
vũng vịnh ăn sâu vào đất liền.
Bi
ắng
r
t
ển
y
Dã
châu
Á bởi
U-ran.
Phần
lớn
- Trình
bàydãy
đặc điểm
vị trí
địa lí,
lãnh
thổ
châu
giữa
các
vĩ
hình
dạng
và Âu
kíchnằm
thước
châu
Âu.
o
o
tuyến
36
B
và
71
B, và
thuộc
ôn
- Kể tên các biển
đại đới
dương
hòa
của bán
quanh
châucầu
Âu?Bắc.
71ºB
Biển đen
36ºB
PHIẾU HỌC TẬP
Đặc điểm
Phân bố
Hình dạng
Tên địa hình
Núi trẻ
Đồng bằng
PhÝa nam
Tr¶i dµi theo chiÒu
t©y-®«ng, chiÕm 2/3
diÖn tÝch ch©u lôc
phÝa b¾c và
trung t©m.
§Ønh nhän,
Tư¬ng ®èi b»ng
cao, sưên dèc ph¼ng
§Ønh trßn thÊp,
sưên tho¶i.
ĐB: Bắc Âu, Đông
D. An-pơ,
Âu, trung lưu và
Các-pát, Ban- hạ lưu Đa-nuýp
D·y:U ran,
Xcan-®ina-vi
căng,…
Núi già
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
X
D.
vi
a
i -n
đ
can
AN
-R
yU
Dã
? Xác định vị trí một số
dãy núi và đồng bằng lớn
ở châu Âu.
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
Âu
c
ắ
B
ĐB.
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D. C
á
c-p
át
D. Ban-cang
D. Cáp ca
Dãy An-pơ cao và
đồ sộ nhất Châu Âu
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
N
RA
U-
X
D.
vic
nai
-đ
n
a
c
y
Dã
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
Có 2 khu vực địa hình: đồng
bằng và miền núi.
- Đồng bằng: chiếm 2/3 diện tích
châu lục: ĐB. Bắc Âu, Đông Âu, các
đồng bằng trung lưu và hạ lưu Đanuýp.
- Miền núi: núi trẻ và núi già
+ Núi già: phía nam (Xcan-đi-navi, U-Ran,..)
+ Núi trẻ: phía bắc và trung tâm
(An-pơ, Các-pát, Cáp-ca,…)
Âu
c
ắ
B
ĐB.
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D.
C
ác
-p
át
D. Cáp ca
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
Phân
hóab và
từH3,
bắc
- Dựa vào- thông
tin mục
trangxuống
98-99:
nam,
từđặctây
đông,
tạo
nên
Trình bày
điểmsang
phân hóa
khí hậu
ở châu
Âu
nhiều đới và kiểu khí hậu khác
nhau.
+ Giải
thích tại
saotheo
ở châu
càng vào
- Phân
hóa
độÂu,
cao.
Cực và cận cực
1
Ôn đới hải dương
Ôn đới lục địa
3
+sâu
Trên
sườn
núi lượng
An-pơmưa
tại sao
trong
nội địa,
càngthảm
giảmthực
vật
lại thay
đổi như
vậy?
và nhiệt
độ càng
tăng?
2
4
Cận nhiệt địa trung hải
Cực và cận cực
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
b. Khí hậu
đa dạng
-Khí
Dựahậu
vàochâu
thôngÂu
tinphân
mục bhóa
và H3,
trangthành
98-99:các
đới
và bày
các đặc
kiểuđiểm
khí hậu:
Trình
phân hóa khí hậu ở châu Âu
Phân hóa từ bắc xuống nam,
từ tây sang đông, tạo nên nhiều đới
và kiểu khí hậu khác nhau.
Phân hóa theo độ cao.
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Hải dương
Ôn đới
Lục địa
Phân bố
Các đảo vùng cực và Bắc Âu.
Các đảo và ven biển phía Tây.
Vùng trung tâm và Đông Âu
Nam Âu (cận nhiệt địa trung hải)
Đới cận nhiệt
Ôn đới lục địa
Ôn đới hải dương
Cận nhiệt địa trung hải
Đặc điểm khí hậu
quanh năm lạnh giá, lượng mưa rất ít.
- Mùa hạ mát. Mùa đông không lạnh
lắm.
- Nhiệt độ: trên 0oC
- Mưa quanh năm, tương đối lớn.
Mùa hè nóng, mùa đông lạnh, có tuyết
rơi nhiều, mưa ít, giảm dần từ tây sang
đông.
Khí hậu cận nhiệt địa trung hải, mùa hạ
nóng, khô; mùa đông ấm và lượng
mưa trung bình.
Cực và cận cực
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
b. Khí hậu
Đới thiên nhiên
Phân bố
Cực và cận cực
Hải dương
Ôn
đới
Lục địa
Đới cận nhiệt
Các đảo vùng cực và Bắc
Âu.
Các đảo và ven biển phía
Tây.
Ôn đới lục địa
Đặc điểm khí hậu
quanh năm lạnh giá, lượng
mưa rất ít.
- Mùa hạ mát. Mùa đông
không lạnh lắm.
- Nhiệt độ: trên 0oC
- Mưa quanh năm, tương đối
lớn.
Vùng trung tâm và Đông Mùa hè nóng, mùa đông lạnh,
có tuyết rơi nhiều, mưa ít,
Âu
giảm dần từ tây sang đông.
Nam Âu (cận nhiệt địa Khí hậu cận nhiệt địa
hải,
mùa
hạ
trung hải)
khô; mùa đông ấm và
mưa trung bình.
trung
nóng,
lượng
Ôn đới hải dương
Cận nhiệt địa trung hải
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
- Dựa vào hình 1.1 và thông tin
trong bài trang 100, em hãy:
+ Xác định các sông lớn ở châu
Âu:Vôn-ga, Đa-nuýp, Rai-nơ?
Sôn
Sô
ng
R
ainơ
Sôn
gĐ
a -n
gV
ôn
-ga
uýp
+ Cho viết các sông: Vôn-ga, Đanuýp, Rai-nơ chảy ra biển và đại
dương nào?
Hình 1.1. Bản đồ tự nhiên châu Âu
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
d. Các đới thiên nhiên
Dựa vào hình 1.1, 1.2 và thông tin
trong bài, em hãy:
- Xác định các đới thiên nhiên ở châu
Âu.
- Cho biết thiên nhiên ở đới ôn hòa của
châu Âu có sự phân hóa như thế nào?
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
d. Các đới thiên nhiên
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Khí hậu
Thực vật và dất
Động vật
Một số loài chịu
quanh năm lạnh giá, lượng
Chủ yếu là rêu, địa y, cây bụi. được lạnh.
mưa rất ít.
Các
đảo
Mặt đất bị tuyết bao phủ
vùng cực và
quanh năm.
Bắc Âu.
- Rừng lá rộng.
Hải dương Các đảo và
- Rừng hỗn hợp.
ven
biển
phía Tây. -Mùa hạ mát. Mùa đông - Đất rừng nâu xám.
Ôn đới
Lục địa
Đới cận nhiệt
Phân bố
không lạnh lắm.
Đa dạng về số loài
-Nhiệt độ: trên 0oC
và số lượng cá thể
- Mưa quanh năm, tương đối
trong mỗi loài. Có
lớn.
các loài thú lớn:
Mùa
hè
nóng,
mùa
đông
Vùng trung
gấu nâu, chồn,
tâm
và lạnh, có tuyết rơi nhiều, mưa
linh miêu, chó sói,
Đông Âu ít, giảm dần từ tây sang
đông.
- Thảo nguyên ôn đới. Đất sơn dương,... cùng
nhiều loài bò sát
đen thảo nguyên ôn đới.
và các loài chim.
Nam
Âu Khí hậu cận nhiệt địa trung - Rừng và cây bụi lá cứng.
(cận nhiệt hải, mùa hạ nóng, khô; mùa
địa trung đông ấm và lượng mưa trung
bình.
hải)
Đài nguyên
Rừng lá kim
Thảo nguyên ôn đới
Rừng bụi gai lá cứng địa trung hải
LUYỆN TẬP
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy :
a. Dựa vào hình 1.2, em hãy cho biết hai trạm khí tượng trên đây thuộc kiểu khí hậu
nào?
b. Nhận xét đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa tại hai trạm khí tượng trên.
Nhận xét đặc điểm nhiệt độ, lượng
mưa:Biểu đồ(Trạm)
Bret (Pháp)
Đặc điểm
Ca-dan (Liên bang Nga)
Khí hậu:
- Nhiệt độ (oC)
- Lượng mưa (mm)
- Biên độ nhiệt
Cao nhất (18oC),Thấp nhất (8oC)
tương đối lớn (820 mm)
10oC
Cao nhất (20oC), thấp nhất (-8oC)
Mưa ít (443 mm)
28oC
Thuộc kiểu khí hậu
Ôn đới hải dương (mùa hè mát, Ôn đới lục địa
mùa đông không lạnh lắm).
VẬN DỤNG – MỞ RỘNG
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết:
2. Em hãy lựa chọn thực hiện một trong hai nhiệm vụ sau:
Nhiệm vụ 1: Hãy sưu tầm những thông tin về khí hậu ở
châu Âu hiện nay và viết một đoạn ngắn thể hiện tóm tắt
những thông tin em sưu tầm được.
Nhiệm vụ 2: Hãy sưu tầm những hình ảnh về sông ngòi
hoặc các đới thiên nhiên của châu Âu. Chia sẻ với các bạn.
Các nhóm thảo luận nhóm, cử đại diện trình bày.
http://youtube.com/watch?v=r82-MKFNDrQ
* Chuẩn bị cho tiết học sau:
1. Nghiên cứu trước Bài 2. Đặc điểm dân cư, xã hội châu
Âu.
2. Em hãy lựa chọn thực hiện một trong hai nhiệm vụ sau:
Nhiệm vụ 1: Hãy sưu tầm những thông tin về khí hậu ở
châu Âu hiện nay và viết một đoạn ngắn thể hiện tóm tắt
những thông tin em sưu tầm được.
Nhiệm vụ 2: Hãy sưu tầm những hình ảnh về sông ngòi
hoặc các đới thiên nhiên của châu Âu. Chia sẻ với các
bạn.
.
1: 38 - Bài 21:
THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU
Thành phố ROMA (Ý)
Thành phố Luân Đôn (Anh)
Thành phố Paris (Pháp)
Quan sát hình và cho biết đây là những địa danh nào ở châu Âu?
Em hãy kể một số thông tin mà em biết về châu Âu?
Thành phố FLORENCE (Ý)
Thành phố VENICE (Ý)
Thành phố AMSTERDAM
Bài 1:
THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh thổ châu Âu.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu.
THẢO LUẬN 5'
Đọc thông tin trong SGK trang 97-101 và quan sát hình 1,2,3, em hãy cho biết:
NHÓM
Nhóm 1
CÂU HỎI
- Dựa vào thông tin mục a và H1, trang 97-98
+ Phân tích đặc điểm địa hình của châu Âu
+ Xác định vị trí một số dãy núi và đồng bằng lớn ở châu Âu.
Nhóm 2
- Dựa vào thông tin mục b và H3, trang 98-99
Trình bày đặc điểm phân hóa khí hậu ở châu Âu
Nhóm 3
- Dựa vào bản đồ Hình 1, trang 97
Hãy xác định vị trí các sông: Vôn-ga, Đa-nuýp, Rai-nơ?
Nhóm 4
- Dựa vào thông tin mục d và H5,6,7 trang 98-99
Trình bày đặc điểm các đới thiên nhiên ở châu Âu.
Các nhóm thảo luận và cử đại diện lên trình bày.
Bắc Băng Dương
1. Vị trí địa lí , hình dang và kích thước
lãnh thổ châu Âu:
- Châu
Âutrong
là bộ
phận
? Đọc
thông tin
mục
1 và phía
sát–Hình
hãy: cách với
tây lụcquan
địa Á
Âu, 1,ngăn
i
Ba
ntíc
h
ây
Dư
ơn
g
Đạ
iT
Biển Bắc
Xc
n
a
-n
i
đ
v
a-
Măng-sơ
I-b
ê
-ric
h
Địa
I-t Banc
ali-a ăng
Tru n
g
H ải
CHÂU Á
N
RA
U-
- Diện tích: trên 10 triệu
- Vị
2 trí địa lí
km .
- Giới hạn
- Bờ
biển
cắtđường
xẻ mạnh,
- Em có
nhận
xét bị
gì về
bờ
tạo
nhiều
biểnthành
của châu
Âu? bán đảo, biển,
vũng vịnh ăn sâu vào đất liền.
Bi
ắng
r
t
ển
y
Dã
châu
Á bởi
U-ran.
Phần
lớn
- Trình
bàydãy
đặc điểm
vị trí
địa lí,
lãnh
thổ
châu
giữa
các
vĩ
hình
dạng
và Âu
kíchnằm
thước
châu
Âu.
o
o
tuyến
36
B
và
71
B, và
thuộc
ôn
- Kể tên các biển
đại đới
dương
hòa
của bán
quanh
châucầu
Âu?Bắc.
71ºB
Biển đen
36ºB
PHIẾU HỌC TẬP
Đặc điểm
Phân bố
Hình dạng
Tên địa hình
Núi trẻ
Đồng bằng
PhÝa nam
Tr¶i dµi theo chiÒu
t©y-®«ng, chiÕm 2/3
diÖn tÝch ch©u lôc
phÝa b¾c và
trung t©m.
§Ønh nhän,
Tư¬ng ®èi b»ng
cao, sưên dèc ph¼ng
§Ønh trßn thÊp,
sưên tho¶i.
ĐB: Bắc Âu, Đông
D. An-pơ,
Âu, trung lưu và
Các-pát, Ban- hạ lưu Đa-nuýp
D·y:U ran,
Xcan-®ina-vi
căng,…
Núi già
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
X
D.
vi
a
i -n
đ
can
AN
-R
yU
Dã
? Xác định vị trí một số
dãy núi và đồng bằng lớn
ở châu Âu.
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
Âu
c
ắ
B
ĐB.
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D. C
á
c-p
át
D. Ban-cang
D. Cáp ca
Dãy An-pơ cao và
đồ sộ nhất Châu Âu
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
N
RA
U-
X
D.
vic
nai
-đ
n
a
c
y
Dã
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
Có 2 khu vực địa hình: đồng
bằng và miền núi.
- Đồng bằng: chiếm 2/3 diện tích
châu lục: ĐB. Bắc Âu, Đông Âu, các
đồng bằng trung lưu và hạ lưu Đanuýp.
- Miền núi: núi trẻ và núi già
+ Núi già: phía nam (Xcan-đi-navi, U-Ran,..)
+ Núi trẻ: phía bắc và trung tâm
(An-pơ, Các-pát, Cáp-ca,…)
Âu
c
ắ
B
ĐB.
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D.
C
ác
-p
át
D. Cáp ca
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
Phân
hóab và
từH3,
bắc
- Dựa vào- thông
tin mục
trangxuống
98-99:
nam,
từđặctây
đông,
tạo
nên
Trình bày
điểmsang
phân hóa
khí hậu
ở châu
Âu
nhiều đới và kiểu khí hậu khác
nhau.
+ Giải
thích tại
saotheo
ở châu
càng vào
- Phân
hóa
độÂu,
cao.
Cực và cận cực
1
Ôn đới hải dương
Ôn đới lục địa
3
+sâu
Trên
sườn
núi lượng
An-pơmưa
tại sao
trong
nội địa,
càngthảm
giảmthực
vật
lại thay
đổi như
vậy?
và nhiệt
độ càng
tăng?
2
4
Cận nhiệt địa trung hải
Cực và cận cực
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
b. Khí hậu
đa dạng
-Khí
Dựahậu
vàochâu
thôngÂu
tinphân
mục bhóa
và H3,
trangthành
98-99:các
đới
và bày
các đặc
kiểuđiểm
khí hậu:
Trình
phân hóa khí hậu ở châu Âu
Phân hóa từ bắc xuống nam,
từ tây sang đông, tạo nên nhiều đới
và kiểu khí hậu khác nhau.
Phân hóa theo độ cao.
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Hải dương
Ôn đới
Lục địa
Phân bố
Các đảo vùng cực và Bắc Âu.
Các đảo và ven biển phía Tây.
Vùng trung tâm và Đông Âu
Nam Âu (cận nhiệt địa trung hải)
Đới cận nhiệt
Ôn đới lục địa
Ôn đới hải dương
Cận nhiệt địa trung hải
Đặc điểm khí hậu
quanh năm lạnh giá, lượng mưa rất ít.
- Mùa hạ mát. Mùa đông không lạnh
lắm.
- Nhiệt độ: trên 0oC
- Mưa quanh năm, tương đối lớn.
Mùa hè nóng, mùa đông lạnh, có tuyết
rơi nhiều, mưa ít, giảm dần từ tây sang
đông.
Khí hậu cận nhiệt địa trung hải, mùa hạ
nóng, khô; mùa đông ấm và lượng
mưa trung bình.
Cực và cận cực
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
b. Khí hậu
Đới thiên nhiên
Phân bố
Cực và cận cực
Hải dương
Ôn
đới
Lục địa
Đới cận nhiệt
Các đảo vùng cực và Bắc
Âu.
Các đảo và ven biển phía
Tây.
Ôn đới lục địa
Đặc điểm khí hậu
quanh năm lạnh giá, lượng
mưa rất ít.
- Mùa hạ mát. Mùa đông
không lạnh lắm.
- Nhiệt độ: trên 0oC
- Mưa quanh năm, tương đối
lớn.
Vùng trung tâm và Đông Mùa hè nóng, mùa đông lạnh,
có tuyết rơi nhiều, mưa ít,
Âu
giảm dần từ tây sang đông.
Nam Âu (cận nhiệt địa Khí hậu cận nhiệt địa
hải,
mùa
hạ
trung hải)
khô; mùa đông ấm và
mưa trung bình.
trung
nóng,
lượng
Ôn đới hải dương
Cận nhiệt địa trung hải
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
- Dựa vào hình 1.1 và thông tin
trong bài trang 100, em hãy:
+ Xác định các sông lớn ở châu
Âu:Vôn-ga, Đa-nuýp, Rai-nơ?
Sôn
Sô
ng
R
ainơ
Sôn
gĐ
a -n
gV
ôn
-ga
uýp
+ Cho viết các sông: Vôn-ga, Đanuýp, Rai-nơ chảy ra biển và đại
dương nào?
Hình 1.1. Bản đồ tự nhiên châu Âu
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
d. Các đới thiên nhiên
Dựa vào hình 1.1, 1.2 và thông tin
trong bài, em hãy:
- Xác định các đới thiên nhiên ở châu
Âu.
- Cho biết thiên nhiên ở đới ôn hòa của
châu Âu có sự phân hóa như thế nào?
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
d. Các đới thiên nhiên
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Khí hậu
Thực vật và dất
Động vật
Một số loài chịu
quanh năm lạnh giá, lượng
Chủ yếu là rêu, địa y, cây bụi. được lạnh.
mưa rất ít.
Các
đảo
Mặt đất bị tuyết bao phủ
vùng cực và
quanh năm.
Bắc Âu.
- Rừng lá rộng.
Hải dương Các đảo và
- Rừng hỗn hợp.
ven
biển
phía Tây. -Mùa hạ mát. Mùa đông - Đất rừng nâu xám.
Ôn đới
Lục địa
Đới cận nhiệt
Phân bố
không lạnh lắm.
Đa dạng về số loài
-Nhiệt độ: trên 0oC
và số lượng cá thể
- Mưa quanh năm, tương đối
trong mỗi loài. Có
lớn.
các loài thú lớn:
Mùa
hè
nóng,
mùa
đông
Vùng trung
gấu nâu, chồn,
tâm
và lạnh, có tuyết rơi nhiều, mưa
linh miêu, chó sói,
Đông Âu ít, giảm dần từ tây sang
đông.
- Thảo nguyên ôn đới. Đất sơn dương,... cùng
nhiều loài bò sát
đen thảo nguyên ôn đới.
và các loài chim.
Nam
Âu Khí hậu cận nhiệt địa trung - Rừng và cây bụi lá cứng.
(cận nhiệt hải, mùa hạ nóng, khô; mùa
địa trung đông ấm và lượng mưa trung
bình.
hải)
Đài nguyên
Rừng lá kim
Thảo nguyên ôn đới
Rừng bụi gai lá cứng địa trung hải
LUYỆN TẬP
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy :
a. Dựa vào hình 1.2, em hãy cho biết hai trạm khí tượng trên đây thuộc kiểu khí hậu
nào?
b. Nhận xét đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa tại hai trạm khí tượng trên.
Nhận xét đặc điểm nhiệt độ, lượng
mưa:Biểu đồ(Trạm)
Bret (Pháp)
Đặc điểm
Ca-dan (Liên bang Nga)
Khí hậu:
- Nhiệt độ (oC)
- Lượng mưa (mm)
- Biên độ nhiệt
Cao nhất (18oC),Thấp nhất (8oC)
tương đối lớn (820 mm)
10oC
Cao nhất (20oC), thấp nhất (-8oC)
Mưa ít (443 mm)
28oC
Thuộc kiểu khí hậu
Ôn đới hải dương (mùa hè mát, Ôn đới lục địa
mùa đông không lạnh lắm).
VẬN DỤNG – MỞ RỘNG
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết:
2. Em hãy lựa chọn thực hiện một trong hai nhiệm vụ sau:
Nhiệm vụ 1: Hãy sưu tầm những thông tin về khí hậu ở
châu Âu hiện nay và viết một đoạn ngắn thể hiện tóm tắt
những thông tin em sưu tầm được.
Nhiệm vụ 2: Hãy sưu tầm những hình ảnh về sông ngòi
hoặc các đới thiên nhiên của châu Âu. Chia sẻ với các bạn.
Các nhóm thảo luận nhóm, cử đại diện trình bày.
http://youtube.com/watch?v=r82-MKFNDrQ
* Chuẩn bị cho tiết học sau:
1. Nghiên cứu trước Bài 2. Đặc điểm dân cư, xã hội châu
Âu.
2. Em hãy lựa chọn thực hiện một trong hai nhiệm vụ sau:
Nhiệm vụ 1: Hãy sưu tầm những thông tin về khí hậu ở
châu Âu hiện nay và viết một đoạn ngắn thể hiện tóm tắt
những thông tin em sưu tầm được.
Nhiệm vụ 2: Hãy sưu tầm những hình ảnh về sông ngòi
hoặc các đới thiên nhiên của châu Âu. Chia sẻ với các
bạn.
.
 







Các ý kiến mới nhất