Bài 29. Bệnh và tật di truyền ở người

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Hưng
Ngày gửi: 15h:57' 27-08-2024
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Hưng
Ngày gửi: 15h:57' 27-08-2024
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
Câu 1: - Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì?
Bài tập: Qua phả hệ sau, hãy cho biết bệnh máu khó đông do gen trội
hay gen lặn quy định? Bệnh có di truyền liên kết với giới tính hay
không?
Bình thường
Máu khó đông
Đáp án:
Câu 1:- Phương pháp nghiên cứu phả hệ là phương pháp theo dõi sự di truyền của
1 tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng 1 dòng họ qua nhiều thế hệ, để
xác định đặc điểm di truyền của tính trạng đó (trội, lặn, do một gen hay nhiều gen
quy định...).
Bài tập:- Bệnh máu không đông do gen lặn quy định và có liên kết với giới tính
1
Câu 2: ? Thế nào là trẻ đồng sinh? Đồng sinh cùng trứng
và khác trứng khác nhau cơ bản ở điểm nào?
? ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh
- Trẻ đồng sinh là trẻ sinh ra cùng một lần sinh.
- Có 2 trường hợp:
+ Đồng sinh cùng trứng: có cùng kiểu gen, cùng giới tính.
+ Đồng sinh khác trứng : khác kiểu gen, khác giới hoặc cùng giới tính.
- Giúp ta hiểu rõ vai trò kiểu gen và vai trò môi trường đối với sự hình thành tính
trạng.
.
- Hiểu rõ sự ảnh hưởng khác nhau của môi trường đối với tính trạng số lượng và
tính trạng chất lượng.
2
KHỞI ĐỘNG
? NÊU NGUYÊN NHÂN PHÁT SINH MỘT SỐ ĐỘT BIẾN ?
( ĐÃ HƯỚNG DẪN Ở TIẾT TRƯỚC )
HS XEM VIDEO CLIP SAU:
3
4
Một số hình ảnh về bệnh và tật di truyền ở người
5
I - MỘT VÀI BỆNH DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
Phiếu học tập: TÌM HIỂU VỀ BỆNH DI TRUYỀN (DT)
TÊN BỆNH
ĐẶC ĐIỂM DT
BIỂU HIỆN BÊN NGOÀI
1. Bệnh Đao
2. Bệnh
Tớc nơ
3. Bệnh
Bạch tạng
4. Bệnh câm
điếc bẩm sinh
6
BỆNH ĐAO
Ảnh bệnh nhân
bệnh Đao
NST của nam giới
bình thường
NST bệnh nhân Đao
Tay của
bệnh nhân Đao
BỆNH TƠCNƠ
Bộ NST nữ giới
bình thường
Bộ NST của bệnh
nhân Tơcnơ
Hình bệnh
nhân Tơcnơ
8
BỆNH BẠCH TẠNG
Ảnh chụp
bệnh nhân
bệnh bạch
tạng
Mắt bình thường
Mắt của bệnh nhân bệnh bạch tạng
9
BỆNH CÂM ĐIẾC BẨM SINH
10
Phiếu học tập: TÌM HIỂU VỀ BỆNH DI TRUYỀN (DT)
TÊN BỆNH
1. Bệnh Đao
2. Bệnh
Tớc nơ
3. Bệnh
Bạch tạng
ĐẶC ĐIỂM DT
BIỂU HIỆN BÊN NGOÀI
Cặp NST số 21 Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há,
lưỡi thè ra, mắt hơi sâu và 1 mí, ngón tay
có 3 NST
ngắn…, si đần, vô sinh.
Cặp NST số 23 Lùn,cổ ngắn
có 1 NST X Tuyến vú không phát triển, mất
(XO)
trí, vô sinh.
Da và màu tóc trắng.
Đột biến gen lặn
Mắt hồng
4. Bệnh câm Đột biến gen lặn
điếc bẩm sinh
Không nghe, không nói được
11
BỆNH HỒNG CẦU HÌNH LƯỠI LIỀM
(a) Hồng cầu bình thường
(b) Hồng cầu hình lưỡi liềm
Bệnh nhân: bệnh hồng cầu lưỡi liềm
12
ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST: Hội chứng Patau
13
HỘI CHỨNG
NƠ VÀCHÙM
HỘI CHỨNG
HỘITƠC
CHỨNG
LÔNGKLINEFELTER
TAI
( Bệnh về NST giới tính)
Nữ bình
thường
Nữ bệnh
Tơcnơ
Nam bệnh Nam bình
Klinefelter thường
14
II- MỘT VÀI TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
TẬT KHE HỞ MÔI HÀM ( MÔI HỞ HÀM ẾCH )
15
TẬT BÀN TAY, BÀN CHÂN CÓ NHIỀU NGÓN, MẤT NGÓN
HOẶC DÍNH NGÓN
TẬT CHÂN KHÈO
16
II- MỘT VÀI TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
? Tật di truyền do những đột biến gì gây
ra? Kể tên vài tật di truyền ?
- Đột biến NST và đột biến gen gây ra các dị tật ở người
như: Tật môi hở khe hàm, bàn tay bàn chân có nhiều
ngón, mất ngón hoặc các ngón dính liền,. . . . . .
17
III- CÁC BIỆN PHÁP HẠN CHẾ PHÁT SINH TẬT, BỆNH DT.
? Các bệnh, tật di truyền phát sinh do những nguyên nhân nào ?
- Nguyên nhân:
+ Do các tác nhân vật lý, hóa học trong tự nhiên.
+ Do ô nhiễm môi trường.
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào.
?Đề xuất các biện pháp làm hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền ?
- Biện pháp hạn chế:
+ Hạn chế các hoạt động gây ô nhiễm môi trường.
+ Sử dụng hợp lý các thuốc bảo vệ thực vật.
+ Đấu tranh chống sản xuất, sử dụng vũ khí hóa học, vũ khí hạt nhân . .
+ Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen bệnh di
18
truyền hoặc họ không nên sinh con.
Máy bay Mỹ rải chất độc màu da cam
19
Hình ảnh về bệnh, tật di truyền do ảnh hưởng chất độc màu da cam
20
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Bệnh di truyền ở người do loại biến dị nào gây ra ?
A. Biến dị tổ hợp.
B. Đột biến gen
C. Đột biến nhiễm sắc thể (NST).
D. Đột biến gen và đột biến NST.
Câu 2: Bệnh nhân Đao có bộ NST khác với bộ NST của người bình
thường về số lượng của cặp NST nào?
A.Cặp NST số 23
B.Cặp NST số 22
C.Cặp NST số 21
D.Cặp NST số 15
21
Câu 3: Điền từ, các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau:
Tên bệnh
Biểu hiện của bệnh
Đặc điểm di truyền
Tơc nơ
Lùn, cổ ngắn, nữ, tuyến vú
không phát triển
Cặp NST số 23 chỉ
có 1NST X
Da, tóc màu trắng, mắt màu
Bạch tạng
hồng
Đột biến gen lặn
Đao
Bé, lùn, cổ rụt, má phệ,mắt
sâu và một mí, ...
Cặp NST 21 có 3
NST
Câm điếc
Câm điếc bẩm sinh
Đột biến gen lặn
22
I/ Bài tập về nhà
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Học bài, trả lời các câu hỏi 1,2,3 sách giáo khoa.
• Sưu tầm thêm tranh ảnh, tư liệu về một số bệnh và tật di truyền khác ở người.
• Đọc mục:”Em có biết”
• Xây dựng kế hoạch bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp.
II/ Chuẩn bị bài mới:
- Tìm hiểu luật hôn nhân và gia đình Việt Nam.
- Nghiên cứu bảng 30.1, 30.2 SGK trang 87.
- Tiếp tục tìm hiểu sự ô nhiễm môi trường : Các tác nhân, hậu quả, biện
pháp chống ô nhiễm môi trường.
- Liên hệ thực tế ở địa phương.
Tiết 37
Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
.
Câu 1: - Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì?
Bài tập: Qua phả hệ sau, hãy cho biết bệnh máu khó đông do gen trội
hay gen lặn quy định? Bệnh có di truyền liên kết với giới tính hay
không?
Bình thường
Máu khó đông
Đáp án:
Câu 1:- Phương pháp nghiên cứu phả hệ là phương pháp theo dõi sự di truyền của
1 tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng 1 dòng họ qua nhiều thế hệ, để
xác định đặc điểm di truyền của tính trạng đó (trội, lặn, do một gen hay nhiều gen
quy định...).
Bài tập:- Bệnh máu không đông do gen lặn quy định và có liên kết với giới tính
1
Câu 2: ? Thế nào là trẻ đồng sinh? Đồng sinh cùng trứng
và khác trứng khác nhau cơ bản ở điểm nào?
? ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh
- Trẻ đồng sinh là trẻ sinh ra cùng một lần sinh.
- Có 2 trường hợp:
+ Đồng sinh cùng trứng: có cùng kiểu gen, cùng giới tính.
+ Đồng sinh khác trứng : khác kiểu gen, khác giới hoặc cùng giới tính.
- Giúp ta hiểu rõ vai trò kiểu gen và vai trò môi trường đối với sự hình thành tính
trạng.
.
- Hiểu rõ sự ảnh hưởng khác nhau của môi trường đối với tính trạng số lượng và
tính trạng chất lượng.
2
KHỞI ĐỘNG
? NÊU NGUYÊN NHÂN PHÁT SINH MỘT SỐ ĐỘT BIẾN ?
( ĐÃ HƯỚNG DẪN Ở TIẾT TRƯỚC )
HS XEM VIDEO CLIP SAU:
3
4
Một số hình ảnh về bệnh và tật di truyền ở người
5
I - MỘT VÀI BỆNH DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
Phiếu học tập: TÌM HIỂU VỀ BỆNH DI TRUYỀN (DT)
TÊN BỆNH
ĐẶC ĐIỂM DT
BIỂU HIỆN BÊN NGOÀI
1. Bệnh Đao
2. Bệnh
Tớc nơ
3. Bệnh
Bạch tạng
4. Bệnh câm
điếc bẩm sinh
6
BỆNH ĐAO
Ảnh bệnh nhân
bệnh Đao
NST của nam giới
bình thường
NST bệnh nhân Đao
Tay của
bệnh nhân Đao
BỆNH TƠCNƠ
Bộ NST nữ giới
bình thường
Bộ NST của bệnh
nhân Tơcnơ
Hình bệnh
nhân Tơcnơ
8
BỆNH BẠCH TẠNG
Ảnh chụp
bệnh nhân
bệnh bạch
tạng
Mắt bình thường
Mắt của bệnh nhân bệnh bạch tạng
9
BỆNH CÂM ĐIẾC BẨM SINH
10
Phiếu học tập: TÌM HIỂU VỀ BỆNH DI TRUYỀN (DT)
TÊN BỆNH
1. Bệnh Đao
2. Bệnh
Tớc nơ
3. Bệnh
Bạch tạng
ĐẶC ĐIỂM DT
BIỂU HIỆN BÊN NGOÀI
Cặp NST số 21 Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há,
lưỡi thè ra, mắt hơi sâu và 1 mí, ngón tay
có 3 NST
ngắn…, si đần, vô sinh.
Cặp NST số 23 Lùn,cổ ngắn
có 1 NST X Tuyến vú không phát triển, mất
(XO)
trí, vô sinh.
Da và màu tóc trắng.
Đột biến gen lặn
Mắt hồng
4. Bệnh câm Đột biến gen lặn
điếc bẩm sinh
Không nghe, không nói được
11
BỆNH HỒNG CẦU HÌNH LƯỠI LIỀM
(a) Hồng cầu bình thường
(b) Hồng cầu hình lưỡi liềm
Bệnh nhân: bệnh hồng cầu lưỡi liềm
12
ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST: Hội chứng Patau
13
HỘI CHỨNG
NƠ VÀCHÙM
HỘI CHỨNG
HỘITƠC
CHỨNG
LÔNGKLINEFELTER
TAI
( Bệnh về NST giới tính)
Nữ bình
thường
Nữ bệnh
Tơcnơ
Nam bệnh Nam bình
Klinefelter thường
14
II- MỘT VÀI TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
TẬT KHE HỞ MÔI HÀM ( MÔI HỞ HÀM ẾCH )
15
TẬT BÀN TAY, BÀN CHÂN CÓ NHIỀU NGÓN, MẤT NGÓN
HOẶC DÍNH NGÓN
TẬT CHÂN KHÈO
16
II- MỘT VÀI TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
? Tật di truyền do những đột biến gì gây
ra? Kể tên vài tật di truyền ?
- Đột biến NST và đột biến gen gây ra các dị tật ở người
như: Tật môi hở khe hàm, bàn tay bàn chân có nhiều
ngón, mất ngón hoặc các ngón dính liền,. . . . . .
17
III- CÁC BIỆN PHÁP HẠN CHẾ PHÁT SINH TẬT, BỆNH DT.
? Các bệnh, tật di truyền phát sinh do những nguyên nhân nào ?
- Nguyên nhân:
+ Do các tác nhân vật lý, hóa học trong tự nhiên.
+ Do ô nhiễm môi trường.
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào.
?Đề xuất các biện pháp làm hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền ?
- Biện pháp hạn chế:
+ Hạn chế các hoạt động gây ô nhiễm môi trường.
+ Sử dụng hợp lý các thuốc bảo vệ thực vật.
+ Đấu tranh chống sản xuất, sử dụng vũ khí hóa học, vũ khí hạt nhân . .
+ Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen bệnh di
18
truyền hoặc họ không nên sinh con.
Máy bay Mỹ rải chất độc màu da cam
19
Hình ảnh về bệnh, tật di truyền do ảnh hưởng chất độc màu da cam
20
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Bệnh di truyền ở người do loại biến dị nào gây ra ?
A. Biến dị tổ hợp.
B. Đột biến gen
C. Đột biến nhiễm sắc thể (NST).
D. Đột biến gen và đột biến NST.
Câu 2: Bệnh nhân Đao có bộ NST khác với bộ NST của người bình
thường về số lượng của cặp NST nào?
A.Cặp NST số 23
B.Cặp NST số 22
C.Cặp NST số 21
D.Cặp NST số 15
21
Câu 3: Điền từ, các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau:
Tên bệnh
Biểu hiện của bệnh
Đặc điểm di truyền
Tơc nơ
Lùn, cổ ngắn, nữ, tuyến vú
không phát triển
Cặp NST số 23 chỉ
có 1NST X
Da, tóc màu trắng, mắt màu
Bạch tạng
hồng
Đột biến gen lặn
Đao
Bé, lùn, cổ rụt, má phệ,mắt
sâu và một mí, ...
Cặp NST 21 có 3
NST
Câm điếc
Câm điếc bẩm sinh
Đột biến gen lặn
22
I/ Bài tập về nhà
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Học bài, trả lời các câu hỏi 1,2,3 sách giáo khoa.
• Sưu tầm thêm tranh ảnh, tư liệu về một số bệnh và tật di truyền khác ở người.
• Đọc mục:”Em có biết”
• Xây dựng kế hoạch bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp.
II/ Chuẩn bị bài mới:
- Tìm hiểu luật hôn nhân và gia đình Việt Nam.
- Nghiên cứu bảng 30.1, 30.2 SGK trang 87.
- Tiếp tục tìm hiểu sự ô nhiễm môi trường : Các tác nhân, hậu quả, biện
pháp chống ô nhiễm môi trường.
- Liên hệ thực tế ở địa phương.
Tiết 37
Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
.
 







Các ý kiến mới nhất