KNTT - Bài 8. Tốc độ của chuyển động

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 22h:00' 08-09-2024
Dung lượng: 856.8 KB
Số lượt tải: 110
Nguồn: suu tam
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 22h:00' 08-09-2024
Dung lượng: 856.8 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
𝑠
𝑣=
𝑡
Thương số đặc trưng
cho tính chất nào của
chuyển động? Tại sao?
CHƯƠNG III: TỐC ĐỘ
BÀI 8: TỐC ĐỘ CHUYỂN
ĐỘNG
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
NỘI
DUNG
BÀI
HỌC
ĐƠN VỊ ĐO TỐC ĐỘ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
CÔNG THỨC TÍNH
TỐC ĐỘ
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Xe A: 10min, 10km
Xe B: 10min, 20km
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Xe A: 10min, 10km
Xe B: 10min, 20km
Trong cùng khoảng thời
gian 10min, xe B đi được
quãng đường nhiều hơn
Xe B đi nhanh hơn.
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Lan
Huy
Lan và Huy cùng thi
chạy 120m, Lan về đích
sau 35s, Bạn Huy về
đích sau 30s.
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Lan: 120m, 35s
Huy: 120m, 30s
Trong cùng quãng đường
120m, Huy hoàn thành
trong thời gian ngắn hơn
Huy chạy nhanh hơn.
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
1
Có thể xác định sự nhanh,
chậm của chuyển động
bằng 2 cách:
So
sánh
quãng
đường
đi
được
trong cùng một
khoảng thời gian.
Chuyển động nào
có quãng đường đi
được
dài
hơn,
2
So sánh thời gian
để đi cùng một
quãng
đường.
Chuyển động nào
có thời gian đi ngắn
hơn, chuyển động
đó nhanh hơn.
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Quãng đường đis
được:
Thời gian tđi:
Quãng đường đi
được trong một
đơn vị thời gian:
𝑠
𝑣=
𝑡
𝑞𝑢 ã 𝑛𝑔 đườ 𝑛𝑔đ 𝑖 đượ 𝑐
𝑡 ố 𝑐 độ=
𝑡h ờ 𝑖 𝑔𝑖𝑎𝑛 đ 𝑖 𝑞𝑢ã 𝑛𝑔đườ 𝑛𝑔đó
Thương số đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động
được gọi là tốc độ chuyển động, gọi tắt là tốc độ.
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
𝑠=𝑣 . 𝑡
v
𝑠
𝑣=
𝑡
s
t
t=
MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ CHUYỂN ĐỘNG NHANH CHẬM
Vận động viên Usain Bolt người
Jamaica (kỉ lục thế giới về chạy 100m
với thời gian chạy là 9,58s)
Báo Gê-pa vốn có thể chạy
tối đa tới 120 km/h
MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ CHUYỂN ĐỘNG NHANH CHẬM
Con ốc sên với tốc độ bò
(km/h)
Bạn A chạy 120m
hết 35s. Bạn B chạy
140m hết 40s. Ai
chạy nhanh hơn?
Tốc độ chạy của A:
= ≃ 3,43 (m/s)
Tốc độ chạy của B:
= ≃ 3,5 (m/s)
Vì vA < vB nên bạn
B chạy nhanh hơn
II. ĐƠN VỊ ĐO TỐC ĐỘ
Bảng 8.1. Các đơn vị đo tốc độ thường dùng.
Đơn vị đo độ dài
Mét (m)
Kilômét (km)
Đơn vị đo thời gian
Giây (s)
Giờ (h)
Đơn vị đo tốc độ
Mét trên giây (m/s)
Kilômét trên giờ
(km/h)
Trong hệ đo lường chính thức của nước ta, đơn vị đo tốc độ là m/s
hoặc km/h.
II. ĐƠN VỊ ĐO TỐC ĐỘ
Cách chuyển đổi đơn vị:
Km/h
VD: 54 km/h = 15
? m/s ;
: 3,6
x 3,6
m/s
10 m/s = 36
? km/h
II. ĐƠN VỊ ĐO TỐC ĐỘ
Bảng 8.2. Một số tốc độ
Đối tượng chuyển
động
Tốc độ (m/s)
Đối tượng chuyển
động
Tốc độ (m/s)
Con rùa
0,055
Xe máy điện
7
Người đi bộ
1,5
Ô tô
14
Người đi xe đạp
4
Máy bay
200
𝑣=
𝑡
Thương số đặc trưng
cho tính chất nào của
chuyển động? Tại sao?
CHƯƠNG III: TỐC ĐỘ
BÀI 8: TỐC ĐỘ CHUYỂN
ĐỘNG
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
NỘI
DUNG
BÀI
HỌC
ĐƠN VỊ ĐO TỐC ĐỘ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
CÔNG THỨC TÍNH
TỐC ĐỘ
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Xe A: 10min, 10km
Xe B: 10min, 20km
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Xe A: 10min, 10km
Xe B: 10min, 20km
Trong cùng khoảng thời
gian 10min, xe B đi được
quãng đường nhiều hơn
Xe B đi nhanh hơn.
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Lan
Huy
Lan và Huy cùng thi
chạy 120m, Lan về đích
sau 35s, Bạn Huy về
đích sau 30s.
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Lan: 120m, 35s
Huy: 120m, 30s
Trong cùng quãng đường
120m, Huy hoàn thành
trong thời gian ngắn hơn
Huy chạy nhanh hơn.
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
1
Có thể xác định sự nhanh,
chậm của chuyển động
bằng 2 cách:
So
sánh
quãng
đường
đi
được
trong cùng một
khoảng thời gian.
Chuyển động nào
có quãng đường đi
được
dài
hơn,
2
So sánh thời gian
để đi cùng một
quãng
đường.
Chuyển động nào
có thời gian đi ngắn
hơn, chuyển động
đó nhanh hơn.
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Quãng đường đis
được:
Thời gian tđi:
Quãng đường đi
được trong một
đơn vị thời gian:
𝑠
𝑣=
𝑡
𝑞𝑢 ã 𝑛𝑔 đườ 𝑛𝑔đ 𝑖 đượ 𝑐
𝑡 ố 𝑐 độ=
𝑡h ờ 𝑖 𝑔𝑖𝑎𝑛 đ 𝑖 𝑞𝑢ã 𝑛𝑔đườ 𝑛𝑔đó
Thương số đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động
được gọi là tốc độ chuyển động, gọi tắt là tốc độ.
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
𝑠=𝑣 . 𝑡
v
𝑠
𝑣=
𝑡
s
t
t=
MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ CHUYỂN ĐỘNG NHANH CHẬM
Vận động viên Usain Bolt người
Jamaica (kỉ lục thế giới về chạy 100m
với thời gian chạy là 9,58s)
Báo Gê-pa vốn có thể chạy
tối đa tới 120 km/h
MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ CHUYỂN ĐỘNG NHANH CHẬM
Con ốc sên với tốc độ bò
(km/h)
Bạn A chạy 120m
hết 35s. Bạn B chạy
140m hết 40s. Ai
chạy nhanh hơn?
Tốc độ chạy của A:
= ≃ 3,43 (m/s)
Tốc độ chạy của B:
= ≃ 3,5 (m/s)
Vì vA < vB nên bạn
B chạy nhanh hơn
II. ĐƠN VỊ ĐO TỐC ĐỘ
Bảng 8.1. Các đơn vị đo tốc độ thường dùng.
Đơn vị đo độ dài
Mét (m)
Kilômét (km)
Đơn vị đo thời gian
Giây (s)
Giờ (h)
Đơn vị đo tốc độ
Mét trên giây (m/s)
Kilômét trên giờ
(km/h)
Trong hệ đo lường chính thức của nước ta, đơn vị đo tốc độ là m/s
hoặc km/h.
II. ĐƠN VỊ ĐO TỐC ĐỘ
Cách chuyển đổi đơn vị:
Km/h
VD: 54 km/h = 15
? m/s ;
: 3,6
x 3,6
m/s
10 m/s = 36
? km/h
II. ĐƠN VỊ ĐO TỐC ĐỘ
Bảng 8.2. Một số tốc độ
Đối tượng chuyển
động
Tốc độ (m/s)
Đối tượng chuyển
động
Tốc độ (m/s)
Con rùa
0,055
Xe máy điện
7
Người đi bộ
1,5
Ô tô
14
Người đi xe đạp
4
Máy bay
200
 







Các ý kiến mới nhất