Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: VÕ THỊ TUYẾT PHƯƠNG
Ngày gửi: 08h:56' 04-10-2024
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
BÀI 3:HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

1. BÌNH PHƯƠNG
CỦA MỘT TỔNG, MỘT HIỆU

HĐKP1:
a) Ba bạn An, Mai và Bình viết biểu thức biểu thị tổng diện tích S của các phần
tô màu trong Hình 1 như sau:
S = (a + b)

2

a

S = a2 + b2 + ab + ba
S = a2 + 2ab + b2

Kết quả của mỗi bạn có đúng không? Giải thích.
b) Thực hiện phép nhân và rút gọn đa thức của bạn An

b

a
b
Hình 1

c) Bằng cách làm tương tự ở câu b), có thể biến đổi biểu thức (a – b)2 thành
biểu thức nào?

HĐKP1:
Cách 1: Tính diện tích của hình vuông được

Giải

A

ghép bởi 4 hình

Cạnh của hình vuông ABCD được tạo thành là:

a

b B

a

a + b.
Diện tích S của các phần tô màu chính là diện b
tích của hình vuông ABCD, và bằng:
S = (a + b)2 .
Do đó kết quả của bạn An là đúng.

D

Hình 1

C

HĐKP1:
Cách 2: Tính diện tích mỗi hình

Giải

A

a

E

b B

Diện tích hình vuông màu vàng AEHG là: a2.
Diện tích hình vuông màu xanh HICK là: b2.

a

Diện tích hình chữ nhật màu hồng EBIH là: ab.

G

Diện tích hình chữ nhật màu hồng GHKD là: ba.

b

Diện tích S của các phần tô màu là:
a2 + b2 + ab + ba.
Do đó kết quả của bạn Mai là đúng.

H

D

K
Hình 1

I
C

HĐKP1:

Giải

Cách 3: Tính tổng diện tích hai hình chữ nhật
ABIG và GICD

A

a

b B

Diện tích hình chữ nhật ABIG là:
a.(a + b) = a.a + a.b = a  + ab.
2

Diện tích hình chữ nhật GICD là:
(a + b).b = a.b + b.b = ab + b2.
Diện tích S của các phần tô màu là:
a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2.
Vậy kết quả của bạn Bình là đúng.

a
I

G
b
D

Hình 1

C

A = (a + b)

B = a + 2ab + b

2

2

2

Hai biểu thức A và B bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau
và viết A = B hay
(a + b) = a + 2ab + b
2

2

2

Một đồng nhất thức hay đẳng thức

KẾT LUẬN
- Nếu hai biểu thức P và Q nhận giá trị như nhau và mọi giá trị của
biến thì ta nói P = Q là một đồng nhất thức hay hằng đẳng thức.

- Với hai biểu thức tuỳ ý A và B, ta có:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A – B) = A – 2AB + B
2

2

2

Ví dụ 1: SGK – tr.19

Tính
a) (x + 3)2

b) (2x – 3y)2

c) (x2 – 4y)2

Giải

a) (x + 3)2 = x2 + 2 . x . 3 + 32 = x2 + 6x + 9
b) (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2 . 2x . 3y + (3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2
c) (x – 4y) = (x ) – 2 . x . 4y + (4y) = x – 8x y + 16y
2

2

2 2

2

2

4

2

2

Ví dụ 2: SGK – tr.19

Viết các biểu thức sau thành bình phương của một tổng hoặc một hiệu
a) 4x2 + 4xy + y2

b) x2 – x +
Giải

a) 4x2 + 4xy + y2 = (2x)2 + 2 . 2x . y + y2 = (2x + y)2
b) x2 – x + = x2 – 2 . x . + =

Ví dụ 3: SGK – tr.19

Tính nhanh
a) 412

b) 492
Giải

a) 412 = (40 + 1)2 = 402 + 2 . 40 . 1 + 12 = 1 600 + 80 + 1 = 1 681
b) 492 = (50 – 1)2 = 502 – 2 . 50 . 1 + 12 = 2 500 – 100 + 1 = 2 401

Thực hành 1
a) (3x + 1)2;

b) (4x + 5y)2;

Tính
c) (5x - )2;

d) (–x + 2y)2.

Giải

a) (3x + 1)2 = (3x)2 + 2.3x.1 + 12 = 9x2 + 6x + 1.
b) (4x + 5y)2 = (4x)2 + 2.4x.5y + (5y)2 = 16x2 + 40xy + 25y2.
c)
d) (–x + 2y2)2 = (–x)2 + 2.(–x).2y2 + (2y2)2 = x2 – 4xy2 + 4y4.

Thực hành 2
Viết các biểu thức sau thành bình phương của một tổng
hoặc một hiệu
a) a2 + 10ab + 25b2

b) 1 + 9a2 – 6a

Giải

a) a2 + 10ab + 25b2
= a2 + 2.a.5b + (5b)2
= (a + 5b)2.

NHÀ SƯU TẬP
ĐẠI DƯƠNG

Câu hỏi 1:
Khai triển (3x − 4y)2 ta được 

22 − 24xy + 16y2 2
A.
9x
A. 9x − 24xy + 16y

B. 9x − 12xy + 16y
2

2

C. 9x2 − 24xy − 16y2

D. 9x2 − 6xy + 16y2

Bài 6. (SGK – tr.22)

Viết các biểu thức sau thành đa thức c) (xy – 1)3
Giải

c) (xy –1)

3

= (xy)  – 3 . (xy) . 1 + 3 . xy .
3

1  – 1
2

3

2

Bài 6. (SGK – tr.22) Viết các biểu thức sau thành đa thức
a) (a – 5)(a2 + 5a + 25);

b) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2)
Giải

a) (a – 5)(a  + 5a +

b) (x + 2y)(x  – 2xy +

25)

4y2)

= (a – 5)(a2 + a . 5 +

= (x + 2y).[x2 – x . 2y +

52)

(2y)2]

= a3 – 53

= x3 + (2y)3

2

2

1

VẬN DỤNG

Bài 4. (SGK – tr.22)
a) Viết biểu thức tính diện tích của hình vuông có cạnh bằng 2x + 3
dưới dạng đa thức.
b) Viết biểu thức tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng
3x – 2 dưới dạng đa thức
Giải

a) Biểu thức tính diện tích của hình vuông có cạnh bằng
2x + 3 là:
(2x + 3)2 = (2x)2 + 2 . 2x . 3 + 32 = 4x2 + 12x + 9.

Giải

Bài 6. (SGK – tr.22)

b) Chiều cao của hình hộp chữ nhật sau khi tăng thêm a
cm là: 5 + a (cm).
Thể tích hình hộp chữ nhật lúc sau là:
(5 + a).(5 + a).(5 + a) = (5 + a)3

5 + a cm

                                   = 53 + 3.52.a + 3.5.a2 + a3
                                   = 125 + 75a + 15a2 + a3 (cm3).
Khi đó thể tích của hình hộp chữ nhật đã tăng thêm là:
125 + 75a + 15a2 + a3 – 125 = a3 + 15a2 + 75a (cm3).

5 + a cm
5 + a cm

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Hoàn thành bài tập
Ghi nhớ

còn lại trong SGK

kiến thức trong bài.

- Hoàn thành bài tập
trong SBT

Chuẩn bị trước
Bài 3. muc 2.

BÀI HỌC KẾT THÚC,
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE
468x90
 
Gửi ý kiến