Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: VÕ THỊ TUYẾT PHƯƠNG
Ngày gửi: 08h:56' 04-10-2024
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: VÕ THỊ TUYẾT PHƯƠNG
Ngày gửi: 08h:56' 04-10-2024
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
BÀI 3:HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1. BÌNH PHƯƠNG
CỦA MỘT TỔNG, MỘT HIỆU
HĐKP1:
a) Ba bạn An, Mai và Bình viết biểu thức biểu thị tổng diện tích S của các phần
tô màu trong Hình 1 như sau:
S = (a + b)
2
a
S = a2 + b2 + ab + ba
S = a2 + 2ab + b2
Kết quả của mỗi bạn có đúng không? Giải thích.
b) Thực hiện phép nhân và rút gọn đa thức của bạn An
b
a
b
Hình 1
c) Bằng cách làm tương tự ở câu b), có thể biến đổi biểu thức (a – b)2 thành
biểu thức nào?
HĐKP1:
Cách 1: Tính diện tích của hình vuông được
Giải
A
ghép bởi 4 hình
Cạnh của hình vuông ABCD được tạo thành là:
a
b B
a
a + b.
Diện tích S của các phần tô màu chính là diện b
tích của hình vuông ABCD, và bằng:
S = (a + b)2 .
Do đó kết quả của bạn An là đúng.
D
Hình 1
C
HĐKP1:
Cách 2: Tính diện tích mỗi hình
Giải
A
a
E
b B
Diện tích hình vuông màu vàng AEHG là: a2.
Diện tích hình vuông màu xanh HICK là: b2.
a
Diện tích hình chữ nhật màu hồng EBIH là: ab.
G
Diện tích hình chữ nhật màu hồng GHKD là: ba.
b
Diện tích S của các phần tô màu là:
a2 + b2 + ab + ba.
Do đó kết quả của bạn Mai là đúng.
H
D
K
Hình 1
I
C
HĐKP1:
Giải
Cách 3: Tính tổng diện tích hai hình chữ nhật
ABIG và GICD
A
a
b B
Diện tích hình chữ nhật ABIG là:
a.(a + b) = a.a + a.b = a + ab.
2
Diện tích hình chữ nhật GICD là:
(a + b).b = a.b + b.b = ab + b2.
Diện tích S của các phần tô màu là:
a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2.
Vậy kết quả của bạn Bình là đúng.
a
I
G
b
D
Hình 1
C
A = (a + b)
B = a + 2ab + b
2
2
2
Hai biểu thức A và B bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau
và viết A = B hay
(a + b) = a + 2ab + b
2
2
2
Một đồng nhất thức hay đẳng thức
KẾT LUẬN
- Nếu hai biểu thức P và Q nhận giá trị như nhau và mọi giá trị của
biến thì ta nói P = Q là một đồng nhất thức hay hằng đẳng thức.
- Với hai biểu thức tuỳ ý A và B, ta có:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A – B) = A – 2AB + B
2
2
2
Ví dụ 1: SGK – tr.19
Tính
a) (x + 3)2
b) (2x – 3y)2
c) (x2 – 4y)2
Giải
a) (x + 3)2 = x2 + 2 . x . 3 + 32 = x2 + 6x + 9
b) (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2 . 2x . 3y + (3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2
c) (x – 4y) = (x ) – 2 . x . 4y + (4y) = x – 8x y + 16y
2
2
2 2
2
2
4
2
2
Ví dụ 2: SGK – tr.19
Viết các biểu thức sau thành bình phương của một tổng hoặc một hiệu
a) 4x2 + 4xy + y2
b) x2 – x +
Giải
a) 4x2 + 4xy + y2 = (2x)2 + 2 . 2x . y + y2 = (2x + y)2
b) x2 – x + = x2 – 2 . x . + =
Ví dụ 3: SGK – tr.19
Tính nhanh
a) 412
b) 492
Giải
a) 412 = (40 + 1)2 = 402 + 2 . 40 . 1 + 12 = 1 600 + 80 + 1 = 1 681
b) 492 = (50 – 1)2 = 502 – 2 . 50 . 1 + 12 = 2 500 – 100 + 1 = 2 401
Thực hành 1
a) (3x + 1)2;
b) (4x + 5y)2;
Tính
c) (5x - )2;
d) (–x + 2y)2.
Giải
a) (3x + 1)2 = (3x)2 + 2.3x.1 + 12 = 9x2 + 6x + 1.
b) (4x + 5y)2 = (4x)2 + 2.4x.5y + (5y)2 = 16x2 + 40xy + 25y2.
c)
d) (–x + 2y2)2 = (–x)2 + 2.(–x).2y2 + (2y2)2 = x2 – 4xy2 + 4y4.
Thực hành 2
Viết các biểu thức sau thành bình phương của một tổng
hoặc một hiệu
a) a2 + 10ab + 25b2
b) 1 + 9a2 – 6a
Giải
a) a2 + 10ab + 25b2
= a2 + 2.a.5b + (5b)2
= (a + 5b)2.
NHÀ SƯU TẬP
ĐẠI DƯƠNG
Câu hỏi 1:
Khai triển (3x − 4y)2 ta được
22 − 24xy + 16y2 2
A.
9x
A. 9x − 24xy + 16y
B. 9x − 12xy + 16y
2
2
C. 9x2 − 24xy − 16y2
D. 9x2 − 6xy + 16y2
Bài 6. (SGK – tr.22)
Viết các biểu thức sau thành đa thức c) (xy – 1)3
Giải
c) (xy –1)
3
= (xy) – 3 . (xy) . 1 + 3 . xy .
3
1 – 1
2
3
2
Bài 6. (SGK – tr.22) Viết các biểu thức sau thành đa thức
a) (a – 5)(a2 + 5a + 25);
b) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2)
Giải
a) (a – 5)(a + 5a +
b) (x + 2y)(x – 2xy +
25)
4y2)
= (a – 5)(a2 + a . 5 +
= (x + 2y).[x2 – x . 2y +
52)
(2y)2]
= a3 – 53
= x3 + (2y)3
2
2
1
VẬN DỤNG
Bài 4. (SGK – tr.22)
a) Viết biểu thức tính diện tích của hình vuông có cạnh bằng 2x + 3
dưới dạng đa thức.
b) Viết biểu thức tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng
3x – 2 dưới dạng đa thức
Giải
a) Biểu thức tính diện tích của hình vuông có cạnh bằng
2x + 3 là:
(2x + 3)2 = (2x)2 + 2 . 2x . 3 + 32 = 4x2 + 12x + 9.
Giải
Bài 6. (SGK – tr.22)
b) Chiều cao của hình hộp chữ nhật sau khi tăng thêm a
cm là: 5 + a (cm).
Thể tích hình hộp chữ nhật lúc sau là:
(5 + a).(5 + a).(5 + a) = (5 + a)3
5 + a cm
= 53 + 3.52.a + 3.5.a2 + a3
= 125 + 75a + 15a2 + a3 (cm3).
Khi đó thể tích của hình hộp chữ nhật đã tăng thêm là:
125 + 75a + 15a2 + a3 – 125 = a3 + 15a2 + 75a (cm3).
5 + a cm
5 + a cm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hoàn thành bài tập
Ghi nhớ
còn lại trong SGK
kiến thức trong bài.
- Hoàn thành bài tập
trong SBT
Chuẩn bị trước
Bài 3. muc 2.
BÀI HỌC KẾT THÚC,
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE
1. BÌNH PHƯƠNG
CỦA MỘT TỔNG, MỘT HIỆU
HĐKP1:
a) Ba bạn An, Mai và Bình viết biểu thức biểu thị tổng diện tích S của các phần
tô màu trong Hình 1 như sau:
S = (a + b)
2
a
S = a2 + b2 + ab + ba
S = a2 + 2ab + b2
Kết quả của mỗi bạn có đúng không? Giải thích.
b) Thực hiện phép nhân và rút gọn đa thức của bạn An
b
a
b
Hình 1
c) Bằng cách làm tương tự ở câu b), có thể biến đổi biểu thức (a – b)2 thành
biểu thức nào?
HĐKP1:
Cách 1: Tính diện tích của hình vuông được
Giải
A
ghép bởi 4 hình
Cạnh của hình vuông ABCD được tạo thành là:
a
b B
a
a + b.
Diện tích S của các phần tô màu chính là diện b
tích của hình vuông ABCD, và bằng:
S = (a + b)2 .
Do đó kết quả của bạn An là đúng.
D
Hình 1
C
HĐKP1:
Cách 2: Tính diện tích mỗi hình
Giải
A
a
E
b B
Diện tích hình vuông màu vàng AEHG là: a2.
Diện tích hình vuông màu xanh HICK là: b2.
a
Diện tích hình chữ nhật màu hồng EBIH là: ab.
G
Diện tích hình chữ nhật màu hồng GHKD là: ba.
b
Diện tích S của các phần tô màu là:
a2 + b2 + ab + ba.
Do đó kết quả của bạn Mai là đúng.
H
D
K
Hình 1
I
C
HĐKP1:
Giải
Cách 3: Tính tổng diện tích hai hình chữ nhật
ABIG và GICD
A
a
b B
Diện tích hình chữ nhật ABIG là:
a.(a + b) = a.a + a.b = a + ab.
2
Diện tích hình chữ nhật GICD là:
(a + b).b = a.b + b.b = ab + b2.
Diện tích S của các phần tô màu là:
a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2.
Vậy kết quả của bạn Bình là đúng.
a
I
G
b
D
Hình 1
C
A = (a + b)
B = a + 2ab + b
2
2
2
Hai biểu thức A và B bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau
và viết A = B hay
(a + b) = a + 2ab + b
2
2
2
Một đồng nhất thức hay đẳng thức
KẾT LUẬN
- Nếu hai biểu thức P và Q nhận giá trị như nhau và mọi giá trị của
biến thì ta nói P = Q là một đồng nhất thức hay hằng đẳng thức.
- Với hai biểu thức tuỳ ý A và B, ta có:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A – B) = A – 2AB + B
2
2
2
Ví dụ 1: SGK – tr.19
Tính
a) (x + 3)2
b) (2x – 3y)2
c) (x2 – 4y)2
Giải
a) (x + 3)2 = x2 + 2 . x . 3 + 32 = x2 + 6x + 9
b) (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2 . 2x . 3y + (3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2
c) (x – 4y) = (x ) – 2 . x . 4y + (4y) = x – 8x y + 16y
2
2
2 2
2
2
4
2
2
Ví dụ 2: SGK – tr.19
Viết các biểu thức sau thành bình phương của một tổng hoặc một hiệu
a) 4x2 + 4xy + y2
b) x2 – x +
Giải
a) 4x2 + 4xy + y2 = (2x)2 + 2 . 2x . y + y2 = (2x + y)2
b) x2 – x + = x2 – 2 . x . + =
Ví dụ 3: SGK – tr.19
Tính nhanh
a) 412
b) 492
Giải
a) 412 = (40 + 1)2 = 402 + 2 . 40 . 1 + 12 = 1 600 + 80 + 1 = 1 681
b) 492 = (50 – 1)2 = 502 – 2 . 50 . 1 + 12 = 2 500 – 100 + 1 = 2 401
Thực hành 1
a) (3x + 1)2;
b) (4x + 5y)2;
Tính
c) (5x - )2;
d) (–x + 2y)2.
Giải
a) (3x + 1)2 = (3x)2 + 2.3x.1 + 12 = 9x2 + 6x + 1.
b) (4x + 5y)2 = (4x)2 + 2.4x.5y + (5y)2 = 16x2 + 40xy + 25y2.
c)
d) (–x + 2y2)2 = (–x)2 + 2.(–x).2y2 + (2y2)2 = x2 – 4xy2 + 4y4.
Thực hành 2
Viết các biểu thức sau thành bình phương của một tổng
hoặc một hiệu
a) a2 + 10ab + 25b2
b) 1 + 9a2 – 6a
Giải
a) a2 + 10ab + 25b2
= a2 + 2.a.5b + (5b)2
= (a + 5b)2.
NHÀ SƯU TẬP
ĐẠI DƯƠNG
Câu hỏi 1:
Khai triển (3x − 4y)2 ta được
22 − 24xy + 16y2 2
A.
9x
A. 9x − 24xy + 16y
B. 9x − 12xy + 16y
2
2
C. 9x2 − 24xy − 16y2
D. 9x2 − 6xy + 16y2
Bài 6. (SGK – tr.22)
Viết các biểu thức sau thành đa thức c) (xy – 1)3
Giải
c) (xy –1)
3
= (xy) – 3 . (xy) . 1 + 3 . xy .
3
1 – 1
2
3
2
Bài 6. (SGK – tr.22) Viết các biểu thức sau thành đa thức
a) (a – 5)(a2 + 5a + 25);
b) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2)
Giải
a) (a – 5)(a + 5a +
b) (x + 2y)(x – 2xy +
25)
4y2)
= (a – 5)(a2 + a . 5 +
= (x + 2y).[x2 – x . 2y +
52)
(2y)2]
= a3 – 53
= x3 + (2y)3
2
2
1
VẬN DỤNG
Bài 4. (SGK – tr.22)
a) Viết biểu thức tính diện tích của hình vuông có cạnh bằng 2x + 3
dưới dạng đa thức.
b) Viết biểu thức tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng
3x – 2 dưới dạng đa thức
Giải
a) Biểu thức tính diện tích của hình vuông có cạnh bằng
2x + 3 là:
(2x + 3)2 = (2x)2 + 2 . 2x . 3 + 32 = 4x2 + 12x + 9.
Giải
Bài 6. (SGK – tr.22)
b) Chiều cao của hình hộp chữ nhật sau khi tăng thêm a
cm là: 5 + a (cm).
Thể tích hình hộp chữ nhật lúc sau là:
(5 + a).(5 + a).(5 + a) = (5 + a)3
5 + a cm
= 53 + 3.52.a + 3.5.a2 + a3
= 125 + 75a + 15a2 + a3 (cm3).
Khi đó thể tích của hình hộp chữ nhật đã tăng thêm là:
125 + 75a + 15a2 + a3 – 125 = a3 + 15a2 + 75a (cm3).
5 + a cm
5 + a cm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hoàn thành bài tập
Ghi nhớ
còn lại trong SGK
kiến thức trong bài.
- Hoàn thành bài tập
trong SBT
Chuẩn bị trước
Bài 3. muc 2.
BÀI HỌC KẾT THÚC,
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE
 








Các ý kiến mới nhất