Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 8. Mô tả sóng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nhật Trung
Ngày gửi: 23h:32' 10-10-2024
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích: 0 người
BÀI 8

MÔ TẢ SÓNG

BÀI 8

CÁC THÍ NGHIỆM DÙNG TRONG BÀI

THÍ NGHIỆM TRUYỀN ÂM TRONG KHÔNG KHÍ VÀ TRONG CHẤN KHÔNG

BÀI 8

CÁC THÍ NGHIỆM DÙNG TRONG BÀI

THÍ NGHIỆM TẠO SÓNG TRÒN TRÊN MẶT NƯỚC

BÀI 8

CÁC THÍ NGHIỆM DÙNG TRONG BÀI

THÍ NGHIỆM SÓNG NHÂN TẠO, SÒNG TRUYỀN NHƯ THẾ NÀO?

BÀI 8

CÁC THÍ NGHIỆM DÙNG TRONG BÀI

THÍ NGHIỆM SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

BÀI 8

CÁC THÍ NGHIỆM DÙNG TRONG BÀI

THÍ NGHIỆM SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ LÀ SỰ LAN TRUYỀN DAO ĐỘNG

BÀI 8

CÁC THÍ NGHIỆM DÙNG TRONG BÀI

THÍ NGHIỆM MÔ TẢ DAO ĐỘNG CÁC PHẦN TỬ MÔI TRƯỜNG
KHI CÓ SÓNG TRUYỀN QUA

NỘI DUNG CHÍNH
I

THÍ NGHIỆM TẠO SÓNG MẶT NƯỚC

II

GIẢI THÍCH SỰ TẠO THÀNH SÓNG

CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG
CỦA SÓNG

III

MỤC TIÊU BÀI HỌC

01
Kiến thức

02

Năng lực
vật lí

Nêu được định nghĩa sóng cơ, tốc độ truyền sóng,
tần số, chu kì, bước sóng, pha.

- Hiểu được các đặc trưng của sóng như: biên độ, chu
kì, tần số, bước sóng và năng lượng truyền sóng,…
- Hiểu được mối liên hệ về pha của các phần tử.
- Vận dụng được công thức tính bước sóng.

NỘI DUNG CHÍNH
I

THÍ NGHIỆM TẠO SÓNG MẶT NƯỚC

II

GIẢI THÍCH SỰ TẠO THÀNH SÓNG

CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG
CỦA SÓNG

III

HOẠT ĐỘNG NHÓM

04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
04:11
03:11
02:11
01:11
00:11
Bắt đầu

NHÓM
2

NHIỆM VỤ

Thực hiện thí nghiệm Hình 8.1 cho biết
dao động của miếng xốp như thế nào?
Đâu là nguồn sóng? Phương truyền sóng?

Miếng xốp C dao động lên
xuống tại chỗ.
Nguồn
sóng

Phương
truyền
sóng

Tại O, nước là môi trường
truyền sóng.

Đường thẳng OC là phương
truyền sóng.

Hãy chỉ ra những điểm dao
động
cùngnghĩa
pha, về
ngược
Nêu định
sóngpha
cơ?và
vuông pha?

Note
Những điểm cách nhau một bước sóng sẽ dao
động cùng pha, cách nhau nửa bước sóng sẽ
dao

động

ngược pha và cách nhau ¼ bước sóng sẽ dao
động vuông pha với nhau.

Note
- Sóng cơ là những biến dạng cơ lan truyền
trong một môi trường đàn hồi (rắn, lỏng, khí).
- Sóng cơ học không truyền được trong chân
không.

NỘI DUNG CHÍNH
I

THÍ NGHIỆM TẠO SÓNG MẶT NƯỚC

II

GIẢI THÍCH SỰ TẠO THÀNH SÓNG

CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG
CỦA SÓNG

III

Quan sát miếng
xốp trong thí
nghiệm Hình 8.1

cho
biết
miếng xốp có
chuyển động ra
xa nguồn cùng
với sóng không?

Miếng xốp chỉ dao động quanh vị trí
cân bằng nhất định chứ không
chuyển động ra xa nguồn cùng với
sóng.

Nhờ có lực liên kết

2 nguyên
nhân tạo
giữa
các phần
tử
nước mà
các phần
tử
nên
sóng
truyền
nước một
ở điểm
M lân
trong
môi trường.
cận điểm O dao động
Đó
là nguồn
theo,
sau đódao
đếnđộng
các
phần
nướctác
ở điểm
từ
bêntử
ngoài
dụng
N lânmôi
cận điểm
M dao
lên
trường
tại
động => truyền dao
điểm
động.O và lực liên kết
giữa các phần tử của
môi trường.

Note
Khi sóng cơ truyền đi chỉ có pha dao động của các phần
tử vật chất lan truyền còn các phần tử vật chất thì dao
động xung quanh vị trí cân bằng cố định.

Note
Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi
trường truyền sóng không phụ thuộc vào tần số dao
động của nguồn hay của các phần tử của môi trường có
sóng truyền qua.

Sự lệch pha của các
phân tử môi trường trên
phương truyền sóng
Tại thời điểm t = 0
phân tử nước tại O bắt
đầu đi lên, còn các
điểm khác chưa dao
động.

Tại thời điểm (hình a)
phân tử nước tại O đi
lên đến vị trí biên,
sóng truyền đến điểm
M cách O một đoạn
. Phân tử nước tại
M trễ pha

so với

phân tử nước tại O.

Tại thời điểm

(hình b)

phân tử nước tại O về
VTCB, phân tử nước tại M
đi lên đến VTB, sóng lan
đến điểm N cách M một
khoảng bằng

.

Điểm N trễ pha

so với

điểm M, trễ pha

so với

O.

Tại thời điểm

,

hình dạng sóng
được mô tả như hình c,
hình d.

NỘI DUNG CHÍNH
I

THÍ NGHIỆM TẠO SÓNG MẶT NƯỚC

II

GIẢI THÍCH SỰ TẠO THÀNH SÓNG

CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG
CỦA SÓNG

III

iệ
v
Làm

04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
04:11
03:11
02:11
01:11
00:11
Bắt
đầu

c

m
ó
h
n

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Biên
độ,
bước
sóng?

Chu
kỳ, tần
số
sóng?

Tần số
góc, tốc
độ
truyền
sóng?

Mối liên
hệ giữa
Cường
độ
sóng?

1

Biên độ sóng (A)

- Biên độ sóng là độ lệch lớn nhất của
phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng. Đơn vị:
m, cm.
- Sóng có biên độ càng lớn thì phần tử
sóng dao động càng mạnh.

2

Bước sóng

Là quãng đường sóng truyền được
trong một chu kỳ. Đơn vị: m.

Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên phương truyền sóng dao động
cùng pha.

3

Chu kỳ, tần số, tần số góc
Chu kỳ (T)

Tần số (f)

Tần số góc
(
)

Chu kì sóng
chính là chu kì
dao động của
phần tử sóng.
Kí hiệu T, đơn vị
là giây (s).

Đại lượng

Đại lượng

được gọi là tần
số sóng.

được gọi là tần
số góc của
sóng.

4

Tốc độ truyền sóng (v)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao
động trong không gian.

(m)
v : tốc độ sóng (m/s)
T : chu kỳ (s)
f: tần số sóng (Hz)

ý
ú
Ch

Khí

Lỏng

Khi
từ môi
này sang
môitính
trường
Tốctruyền
độ truyền
sóngtrường
phụ thuộc
vào đặc
của khác
tần số(tính
không
môithìtrường
đàn đổi,
hồi, vận
nhiệttốc
độ và
và bước
mật độsóng
phầnthay
đổi
tử)

Rắn

5

Cường độ sóng (I)

Cường độ sóng (I) là năng lượng được
truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với
phương truyền sóng trong một đơn vị thời
gian. Đơn vị:

Sóng cơ là những biến
dạng cơ lan truyền trong
một môi trường đàn hồi
(rắn, lỏng, khí), KHÔNG
truyền được trong chân
không.

Định nghĩa

Có 2 nguyên nhân tạo
nên sóng truyền trong
một môi trường:
+ Nguồn dao động
+ Lực liên kết giữa các
phần tử của môi
trường.

+ Biên độ (A)
+ Bước sóng
+ Chu kỳ (T), tần số
(f), tần số góc
+ Vận tốc truyền sóng
(v)
+ Cường độ sóng (I)

Giải thích

Các đại lượng đặc
trưng của sóng

Mô tả
SÓNG

Công thức

Luyện tập
Câu hỏi số 1

Câu hỏi số 4

Câu hỏi số 2

Câu hỏi số 5

Câu hỏi số 3

Câu hỏi số 6

Câu 1. Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không
gian của các phần tử vật chất.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động
theo thời gian.
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền
trong môi trường vật chất theo thời gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời
gian trong môi trường vật chất đàn hồi

Câu 2. Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần
trong các môi trường:

A. Rắn, khí nà lỏng.
B. Khí, lỏng và rắn.
C. Rắn, lỏng và khí.
D. Lỏng, khí và rắn.

Câu 3. Cường độ âm được xác định bởi:
A. Áp suất tại một điểm trong môi trường khi
có sóng âm truyền qua.
B. Năng lượng mà sóng âm truyền qua một
đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền
âm trong một đơn vị thời gian.
C. Bình phương biên độ âm tại một điểm
trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.
D. Áp suất, và biên độ âm.

Câu 4. Chọn phát biểu đúng. Vận tốc truyền
âm:
A. Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không
và bằng 3.108 m/s.
B. Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.
C. Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
D. Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng.

Câu 5. Bước sóng được định nghĩa:
A. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.
B. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một
chu kì.
C. Là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một
phương truyền sóng dao động cùng pha.
D. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một
nửa chu kì.

Câu 6. Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng
v, bước sóng λ, chu kì sóng T và tần số sóng
f là:
A. λ = v.f = v/T
B. λ.T = v.f
C. λ = v.T= v/f
D. v = λ.T = λ/f

Vận dụng
Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao
động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 24
dao động trong 40 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao
12 cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách
thuyền 10 m sau 5 s. Với số liệu này, hãy xác định:
a) Chu kì dao động của thuyền.

b) Tốc độ lan truyền

của sóng.
c) Bước sóng.

d) Biên độ sóng.

 

m
à
l
i
à
B

các đặc trưng của
sóng.
- Vẽ sơ đồ tư duy.

LU

N - Học phần sóng cơ,
Ô

YỆ
N

DẶN

Làm bài tập còn lại
trong SGK.

N
È
R Làm trắc nghiệm
về sóng cơ trong
tài liệu.

CHUẨN BỊ BÀI 9. SÓNG NGANG, SÓNG DỌC
SỰ TRUYỀN NĂNG LƯỢNG CỦA SÓNG CƠ
1 Định nghĩa sóng ngang, sóng dọc?
2 Giải thích quá trình truyền năng lượng của sóng?
3

Sóng âm?

44

ý
u
q
n
ơ
m

!
ô
C yC

h
T
468x90
 
Gửi ý kiến