Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 8. Mô tả sóng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Meo Hoang
Ngày gửi: 21h:03' 02-11-2024
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 211
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Meo Hoang
Ngày gửi: 21h:03' 02-11-2024
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích:
0 người
BÀI 8
MÔ TẢ SÓNG
Miếng xốp C dao động lên
xuống tại chỗ.
Nguồn
sóng
Phương
truyền
sóng
Tại O, nước là môi trường
truyền sóng.
Đường thẳng OC là phương
truyền sóng.
Hãy chỉ ra những điểm dao
động
cùngnghĩa
pha, về
ngược
Nêu định
sóngpha
cơ?và
vuông pha?
Note
Những điểm cách nhau một bước sóng sẽ dao
động cùng pha, cách nhau nửa bước sóng sẽ
dao
động
ngược pha và cách nhau ¼ bước sóng sẽ dao
động vuông pha với nhau.
Note
- Sóng cơ là những biến dạng cơ lan truyền
trong một môi trường đàn hồi (rắn, lỏng, khí).
- Sóng cơ học không truyền được trong chân
không.
Quan sát miếng
xốp trong thí
nghiệm Hình 8.1
và
cho
biết
miếng xốp có
chuyển động ra
xa nguồn cùng
với sóng không?
Miếng xốp chỉ dao động quanh vị trí
cân bằng nhất định chứ không
chuyển động ra xa nguồn cùng với
sóng.
Nhờ có lực liên kết
Có
2 nguyên
nhân tạo
giữa
các phần
tử
nước mà
các phần
tử
nên
sóng
truyền
nước một
ở điểm
M lân
trong
môi trường.
cận điểm O dao động
Đó
là nguồn
theo,
sau đódao
đếnđộng
các
phần
nướctác
ở điểm
từ
bêntử
ngoài
dụng
N lânmôi
cận điểm
M dao
lên
trường
tại
động => truyền dao
điểm
động.O và lực liên kết
giữa các phần tử của
môi trường.
Note
Khi sóng cơ truyền đi chỉ có pha dao động của các phần
tử vật chất lan truyền còn các phần tử vật chất thì dao
động xung quanh vị trí cân bằng cố định.
Note
Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi
trường truyền sóng không phụ thuộc vào tần số dao
động của nguồn hay của các phần tử của môi trường có
sóng truyền qua.
Sự lệch pha của các
phân tử môi trường trên
phương truyền sóng
Tại thời điểm t = 0
phân tử nước tại O bắt
đầu đi lên, còn các
điểm khác chưa dao
động.
Tại thời điểm (hình a)
phân tử nước tại O đi
lên đến vị trí biên,
sóng truyền đến điểm
M cách O một đoạn
. Phân tử nước tại
M trễ pha
so với
phân tử nước tại O.
Tại thời điểm
(hình b)
phân tử nước tại O về
VTCB, phân tử nước tại M
đi lên đến VTB, sóng lan
đến điểm N cách M một
khoảng bằng
.
Điểm N trễ pha
so với
điểm M, trễ pha
so với
O.
Tại thời điểm
,
hình dạng sóng
được mô tả như hình c,
hình d.
1
Biên độ sóng (A)
- Biên độ sóng là độ lệch lớn nhất của
phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng. Đơn vị:
m, cm.
- Sóng có biên độ càng lớn thì phần tử
sóng dao động càng mạnh.
2
Bước sóng
Là quãng đường sóng truyền được
trong một chu kỳ. Đơn vị: m.
Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên phương truyền sóng dao động
cùng pha.
3
Chu kỳ, tần số, tần số góc
Chu kỳ (T)
Tần số (f)
Tần số góc
(
)
Chu kì sóng
chính là chu kì
dao động của
phần tử sóng.
Kí hiệu T, đơn vị
là giây (s).
Đại lượng
Đại lượng
được gọi là tần
số sóng.
được gọi là tần
số góc của
sóng.
4
Tốc độ truyền sóng (v)
Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao
động trong không gian.
(m)
v : tốc độ sóng (m/s)
T : chu kỳ (s)
f: tần số sóng (Hz)
ý
ú
Ch
Khí
Lỏng
Khi
từ môi
trường
này sang
Tốctruyền
độ truyền
sóng
phụ thuộc
vàomôi
đặc trường
tính củakhác
tần số(tính
không
tốcđộ
và và
bước
thay
môithìtrường
đànđổi,
hồi,vận
nhiệt
mậtsóng
độ phần
đổi
tử)
Rắn
5
Cường độ sóng (I)
Cường độ sóng (I) là năng lượng được
truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với
phương truyền sóng trong một đơn vị thời
gian. Đơn vị:
Sóng cơ là những biến
dạng cơ lan truyền trong
một môi trường đàn hồi
(rắn, lỏng, khí), KHÔNG
truyền được trong chân
không.
Định nghĩa
Có 2 nguyên nhân tạo
nên sóng truyền trong
một môi trường:
+ Nguồn dao động
+ Lực liên kết giữa các
phần tử của môi
trường.
+ Biên độ (A)
+ Bước sóng
+ Chu kỳ (T), tần số
(f), tần số góc
+ Vận tốc truyền sóng
(v)
+ Cường độ sóng (I)
Giải thích
Các đại lượng đặc
trưng của sóng
Mô tả
SÓNG
Công thức
Luyện tập
Câu hỏi số 1
Câu hỏi số 4
Câu hỏi số 2
Câu hỏi số 5
Câu hỏi số 3
Câu hỏi số 6
Câu 1. Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không
gian của các phần tử vật chất.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động
theo thời gian.
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền
trong môi trường vật chất theo thời gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời
gian trong môi trường vật chất đàn hồi
Câu 2. Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần
trong các môi trường:
A. Rắn, khí và lỏng.
B. Khí, lỏng và rắn.
C. Rắn, lỏng và khí.
D. Lỏng, khí và rắn.
Câu 3. Tốc độ truyền sóng không phụ thuộc
vào đại lượng nào sau đây?:
A. Tính chất của môi trường truyền sóng
B. Tần số dao động của nguồn
C. Tần số dao động của các phần tử có sóng
truyền qua.
D. B và C
E. A và B
Câu 4. Trong thí nghiệm ở hình 8.1, nếu ta thay đổi
tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào
sau đây không thay đổi?
A. Chu Kì sóng
B. Bước sóng
C.Tần số sóng
D. Tốc độ truyền sóng
Câu 5. Bước sóng được định nghĩa:
A. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.
B. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một
chu kì.
C. Là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một
phương truyền sóng dao động cùng pha.
D. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một
nửa chu kì.
Câu 6. Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng
v, bước sóng λ, chu kì sóng T và tần số sóng
f là:
A. λ = v.f = v/T
B. λ.T = v.f
C. λ = v.T= v/f
D. v = λ.T = λ/f
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
• CÂU 1: C
• CÂU 2: C
• CÂU 3: D
• CÂU 4: D
• CÂU 5:B
• CÂU 6: C
Vận dụng
Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao
động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 24
dao động trong 40 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao
12 cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách
thuyền 10 m sau 5 s. Với số liệu này, hãy xác định:
a) Chu kì dao động của thuyền.
b) Tốc độ lan truyền
của sóng.
c) Bước sóng.
d) Biên độ sóng.
m
à
l
i
à
B
MÔ TẢ SÓNG
Miếng xốp C dao động lên
xuống tại chỗ.
Nguồn
sóng
Phương
truyền
sóng
Tại O, nước là môi trường
truyền sóng.
Đường thẳng OC là phương
truyền sóng.
Hãy chỉ ra những điểm dao
động
cùngnghĩa
pha, về
ngược
Nêu định
sóngpha
cơ?và
vuông pha?
Note
Những điểm cách nhau một bước sóng sẽ dao
động cùng pha, cách nhau nửa bước sóng sẽ
dao
động
ngược pha và cách nhau ¼ bước sóng sẽ dao
động vuông pha với nhau.
Note
- Sóng cơ là những biến dạng cơ lan truyền
trong một môi trường đàn hồi (rắn, lỏng, khí).
- Sóng cơ học không truyền được trong chân
không.
Quan sát miếng
xốp trong thí
nghiệm Hình 8.1
và
cho
biết
miếng xốp có
chuyển động ra
xa nguồn cùng
với sóng không?
Miếng xốp chỉ dao động quanh vị trí
cân bằng nhất định chứ không
chuyển động ra xa nguồn cùng với
sóng.
Nhờ có lực liên kết
Có
2 nguyên
nhân tạo
giữa
các phần
tử
nước mà
các phần
tử
nên
sóng
truyền
nước một
ở điểm
M lân
trong
môi trường.
cận điểm O dao động
Đó
là nguồn
theo,
sau đódao
đếnđộng
các
phần
nướctác
ở điểm
từ
bêntử
ngoài
dụng
N lânmôi
cận điểm
M dao
lên
trường
tại
động => truyền dao
điểm
động.O và lực liên kết
giữa các phần tử của
môi trường.
Note
Khi sóng cơ truyền đi chỉ có pha dao động của các phần
tử vật chất lan truyền còn các phần tử vật chất thì dao
động xung quanh vị trí cân bằng cố định.
Note
Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi
trường truyền sóng không phụ thuộc vào tần số dao
động của nguồn hay của các phần tử của môi trường có
sóng truyền qua.
Sự lệch pha của các
phân tử môi trường trên
phương truyền sóng
Tại thời điểm t = 0
phân tử nước tại O bắt
đầu đi lên, còn các
điểm khác chưa dao
động.
Tại thời điểm (hình a)
phân tử nước tại O đi
lên đến vị trí biên,
sóng truyền đến điểm
M cách O một đoạn
. Phân tử nước tại
M trễ pha
so với
phân tử nước tại O.
Tại thời điểm
(hình b)
phân tử nước tại O về
VTCB, phân tử nước tại M
đi lên đến VTB, sóng lan
đến điểm N cách M một
khoảng bằng
.
Điểm N trễ pha
so với
điểm M, trễ pha
so với
O.
Tại thời điểm
,
hình dạng sóng
được mô tả như hình c,
hình d.
1
Biên độ sóng (A)
- Biên độ sóng là độ lệch lớn nhất của
phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng. Đơn vị:
m, cm.
- Sóng có biên độ càng lớn thì phần tử
sóng dao động càng mạnh.
2
Bước sóng
Là quãng đường sóng truyền được
trong một chu kỳ. Đơn vị: m.
Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên phương truyền sóng dao động
cùng pha.
3
Chu kỳ, tần số, tần số góc
Chu kỳ (T)
Tần số (f)
Tần số góc
(
)
Chu kì sóng
chính là chu kì
dao động của
phần tử sóng.
Kí hiệu T, đơn vị
là giây (s).
Đại lượng
Đại lượng
được gọi là tần
số sóng.
được gọi là tần
số góc của
sóng.
4
Tốc độ truyền sóng (v)
Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao
động trong không gian.
(m)
v : tốc độ sóng (m/s)
T : chu kỳ (s)
f: tần số sóng (Hz)
ý
ú
Ch
Khí
Lỏng
Khi
từ môi
trường
này sang
Tốctruyền
độ truyền
sóng
phụ thuộc
vàomôi
đặc trường
tính củakhác
tần số(tính
không
tốcđộ
và và
bước
thay
môithìtrường
đànđổi,
hồi,vận
nhiệt
mậtsóng
độ phần
đổi
tử)
Rắn
5
Cường độ sóng (I)
Cường độ sóng (I) là năng lượng được
truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với
phương truyền sóng trong một đơn vị thời
gian. Đơn vị:
Sóng cơ là những biến
dạng cơ lan truyền trong
một môi trường đàn hồi
(rắn, lỏng, khí), KHÔNG
truyền được trong chân
không.
Định nghĩa
Có 2 nguyên nhân tạo
nên sóng truyền trong
một môi trường:
+ Nguồn dao động
+ Lực liên kết giữa các
phần tử của môi
trường.
+ Biên độ (A)
+ Bước sóng
+ Chu kỳ (T), tần số
(f), tần số góc
+ Vận tốc truyền sóng
(v)
+ Cường độ sóng (I)
Giải thích
Các đại lượng đặc
trưng của sóng
Mô tả
SÓNG
Công thức
Luyện tập
Câu hỏi số 1
Câu hỏi số 4
Câu hỏi số 2
Câu hỏi số 5
Câu hỏi số 3
Câu hỏi số 6
Câu 1. Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không
gian của các phần tử vật chất.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động
theo thời gian.
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền
trong môi trường vật chất theo thời gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời
gian trong môi trường vật chất đàn hồi
Câu 2. Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần
trong các môi trường:
A. Rắn, khí và lỏng.
B. Khí, lỏng và rắn.
C. Rắn, lỏng và khí.
D. Lỏng, khí và rắn.
Câu 3. Tốc độ truyền sóng không phụ thuộc
vào đại lượng nào sau đây?:
A. Tính chất của môi trường truyền sóng
B. Tần số dao động của nguồn
C. Tần số dao động của các phần tử có sóng
truyền qua.
D. B và C
E. A và B
Câu 4. Trong thí nghiệm ở hình 8.1, nếu ta thay đổi
tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào
sau đây không thay đổi?
A. Chu Kì sóng
B. Bước sóng
C.Tần số sóng
D. Tốc độ truyền sóng
Câu 5. Bước sóng được định nghĩa:
A. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.
B. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một
chu kì.
C. Là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một
phương truyền sóng dao động cùng pha.
D. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một
nửa chu kì.
Câu 6. Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng
v, bước sóng λ, chu kì sóng T và tần số sóng
f là:
A. λ = v.f = v/T
B. λ.T = v.f
C. λ = v.T= v/f
D. v = λ.T = λ/f
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
• CÂU 1: C
• CÂU 2: C
• CÂU 3: D
• CÂU 4: D
• CÂU 5:B
• CÂU 6: C
Vận dụng
Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao
động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 24
dao động trong 40 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao
12 cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách
thuyền 10 m sau 5 s. Với số liệu này, hãy xác định:
a) Chu kì dao động của thuyền.
b) Tốc độ lan truyền
của sóng.
c) Bước sóng.
d) Biên độ sóng.
m
à
l
i
à
B
 








Các ý kiến mới nhất