Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HÀ NGỌC ANH
Ngày gửi: 07h:39' 15-10-2024
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 334
Nguồn:
Người gửi: HÀ NGỌC ANH
Ngày gửi: 07h:39' 15-10-2024
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 334
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba , ngày 15 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 19: Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20.
Khôi phục bảng
Nêu các phép tính trừtrừ
còn thiếu trong bảng sau
11 – 2
11 – 3 12 – 3
?
11 – 5
?
?
Quy luật sắp xếp
của bảng là gì?
?
12 – 5 13 – 5 14 – 5
12 – 6 13 – 6
11 – 7
12 – 7
11 – 8
?
?
?
14 – 7 15 – 7
13 – 8 14 – 8
11 – 9 12 – 9 13 – 9
15 – 6
?
?
?
16 – 8 17 – 8
15 – 9 16 – 9
17 – 9 18 – 9
Khôi phục bảng
Quy luật sắp xếp cáctrừ
phép tính trừ trong bảng
11 – 2
11 – 3
Số bị trừ
không đổi
?
11 – 5
?
11 – 7
11 – 8
11 – 9
1 cột - 1 bảng trừ
Số trừ
tăng dần
Khôi phục bảng
trừcòn thiếu trong bảng sau
Nêu các phép tính trừ
11 – 2
11 – 3 12 – 3
11?– 4
12?– 4 13?– 4
11 – 5
12 – 5 13 – 5 14 – 5
11?– 6
12 – 6 13 – 6 14?– 6
11 – 7
12 – 7 13?– 7 14 – 7 15 – 7
15 – 6
11 – 8 12?– 8 13 – 8 14 – 8 15?– 8
11 – 9 12 – 9 13 – 9 14?– 9
16?– 7
16 – 8 17 – 8
15 – 9 16 – 9
17 – 9 18 – 9
Khôi phục bảng
Nêu kết quả của cáctrừ
phép tính trừ đã điền
Đọc bảng trừ
theo cột, theo hàng,
theo màu
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8 12 – 3 = 9
11 – 4 = 7 12 – 4 = 8 13 – 4 = 9
11 – 5 = 6 12 – 5 = 7 13 – 5 = 8 14 – 5 = 9
11 – 6 = 5 12 – 6 = 6 13 – 6 = 7 14 – 6 = 8 15 – 6 = 9
11 – 7 = 4 12 – 7 = 5 13 – 7 = 6 14 – 7 = 7 15 – 7 = 8 16 – 7 = 9
11 – 8 = 3 12 – 8 = 4 13 – 8 = 5 14 – 8 = 6 15 – 8 = 7 16 – 8 = 8 17 – 8 = 9
11 – 9 = 2 12 – 9 = 3 13 – 9 = 4 14 – 9 = 5
15 – 9 = 6 16 – 9 = 7 17 – 9 = 8 18 – 9 = 9
11 – 2 = 9
Bảng
trừ
11 – 3 = 8 12 – 3 = 9
11 – 4 = 7 12 – 4 = 8 13 – 4 = 9
11 – 5 = 6 12 – 5 = 7 13 – 5 = 8 14 – 5 = 9
Các ô cùng màu là
Các ô cùng màu có
các phép trừ có
điều gì đặc biệt?
hiệu bằng nhau
11 – 6 = 5 12 – 6 = 6 13 – 6 = 7 14 – 6 = 8 15 – 6 = 9
11 – 7 = 4 12 – 7 = 5 13 – 7 = 6 14 – 7 = 7 15 – 7 = 8 16 – 7 = 9
11 – 8 = 3 12 – 8 = 4 13 – 8 = 5 14 – 8 = 6 15 – 8 = 7 16 – 8 = 8 17 – 8 = 9
11 – 9 = 2 12 – 9 = 3 13 – 9 = 4 14 – 9 = 5
15 – 9 = 6 16 – 9 = 7 17 – 9 = 8 18 – 9 = 9
Nhận xét sự liên quan giữa bảng trừ và bảng cộng
11 - 2 = 9
Bảng
trừ
Mỗi phép tính ở bảng trừ,
nếu ta đọc từ phải sang trái
thì lại được các phép tính ở
bảng cộng.
9 + 2 = 11
Bảng
cộng
1
Trò chơi với bảng
trừ
a) Bạn A: Che một vài ô trong bảng trừ.
Bạn B: Nói các phép tính trừ bị che.
Ví dụ: 15 – 7 = 8
Đổi vai:
bạn B che, bạn A nói.
1
Trò chơi với bảng
trừ
b) Bạn A nói yêu cầu, ví dụ:
Viết các phép tính trừ có hiệu là 5.
Bạn B viết ra bảng con.
Đổi vai:
bạn B nói , bạn A viết.
11 – 6
12 – 7
13 – 8
14 – 9
5
5
?
7
?
15
2
?
8
Số?
15
?
6
?
7
5
2
7
8
?
8
2
6
14 – 5 = 9
15 – 6 = 9
11 – 4 = 7
11 – 3 = 8
13 – 7 = 6
16 – 8 = 8
18 – 9 = 9
14 – 8 = 6
14 - 6
14 - 5
18 - 9
14 - 8
15 - 9 12 - 6
11 - 5
11 - 3
16 - 8
12 - 7
13 - 8
11 - 6
16 - 9
11 - 4
15 - 8
12 - 5
13- 9
12 - 8
13
-
7
6
6
HẸN GẶP LẠI
Toán
Bài 19: Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20.
Khôi phục bảng
Nêu các phép tính trừtrừ
còn thiếu trong bảng sau
11 – 2
11 – 3 12 – 3
?
11 – 5
?
?
Quy luật sắp xếp
của bảng là gì?
?
12 – 5 13 – 5 14 – 5
12 – 6 13 – 6
11 – 7
12 – 7
11 – 8
?
?
?
14 – 7 15 – 7
13 – 8 14 – 8
11 – 9 12 – 9 13 – 9
15 – 6
?
?
?
16 – 8 17 – 8
15 – 9 16 – 9
17 – 9 18 – 9
Khôi phục bảng
Quy luật sắp xếp cáctrừ
phép tính trừ trong bảng
11 – 2
11 – 3
Số bị trừ
không đổi
?
11 – 5
?
11 – 7
11 – 8
11 – 9
1 cột - 1 bảng trừ
Số trừ
tăng dần
Khôi phục bảng
trừcòn thiếu trong bảng sau
Nêu các phép tính trừ
11 – 2
11 – 3 12 – 3
11?– 4
12?– 4 13?– 4
11 – 5
12 – 5 13 – 5 14 – 5
11?– 6
12 – 6 13 – 6 14?– 6
11 – 7
12 – 7 13?– 7 14 – 7 15 – 7
15 – 6
11 – 8 12?– 8 13 – 8 14 – 8 15?– 8
11 – 9 12 – 9 13 – 9 14?– 9
16?– 7
16 – 8 17 – 8
15 – 9 16 – 9
17 – 9 18 – 9
Khôi phục bảng
Nêu kết quả của cáctrừ
phép tính trừ đã điền
Đọc bảng trừ
theo cột, theo hàng,
theo màu
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8 12 – 3 = 9
11 – 4 = 7 12 – 4 = 8 13 – 4 = 9
11 – 5 = 6 12 – 5 = 7 13 – 5 = 8 14 – 5 = 9
11 – 6 = 5 12 – 6 = 6 13 – 6 = 7 14 – 6 = 8 15 – 6 = 9
11 – 7 = 4 12 – 7 = 5 13 – 7 = 6 14 – 7 = 7 15 – 7 = 8 16 – 7 = 9
11 – 8 = 3 12 – 8 = 4 13 – 8 = 5 14 – 8 = 6 15 – 8 = 7 16 – 8 = 8 17 – 8 = 9
11 – 9 = 2 12 – 9 = 3 13 – 9 = 4 14 – 9 = 5
15 – 9 = 6 16 – 9 = 7 17 – 9 = 8 18 – 9 = 9
11 – 2 = 9
Bảng
trừ
11 – 3 = 8 12 – 3 = 9
11 – 4 = 7 12 – 4 = 8 13 – 4 = 9
11 – 5 = 6 12 – 5 = 7 13 – 5 = 8 14 – 5 = 9
Các ô cùng màu là
Các ô cùng màu có
các phép trừ có
điều gì đặc biệt?
hiệu bằng nhau
11 – 6 = 5 12 – 6 = 6 13 – 6 = 7 14 – 6 = 8 15 – 6 = 9
11 – 7 = 4 12 – 7 = 5 13 – 7 = 6 14 – 7 = 7 15 – 7 = 8 16 – 7 = 9
11 – 8 = 3 12 – 8 = 4 13 – 8 = 5 14 – 8 = 6 15 – 8 = 7 16 – 8 = 8 17 – 8 = 9
11 – 9 = 2 12 – 9 = 3 13 – 9 = 4 14 – 9 = 5
15 – 9 = 6 16 – 9 = 7 17 – 9 = 8 18 – 9 = 9
Nhận xét sự liên quan giữa bảng trừ và bảng cộng
11 - 2 = 9
Bảng
trừ
Mỗi phép tính ở bảng trừ,
nếu ta đọc từ phải sang trái
thì lại được các phép tính ở
bảng cộng.
9 + 2 = 11
Bảng
cộng
1
Trò chơi với bảng
trừ
a) Bạn A: Che một vài ô trong bảng trừ.
Bạn B: Nói các phép tính trừ bị che.
Ví dụ: 15 – 7 = 8
Đổi vai:
bạn B che, bạn A nói.
1
Trò chơi với bảng
trừ
b) Bạn A nói yêu cầu, ví dụ:
Viết các phép tính trừ có hiệu là 5.
Bạn B viết ra bảng con.
Đổi vai:
bạn B nói , bạn A viết.
11 – 6
12 – 7
13 – 8
14 – 9
5
5
?
7
?
15
2
?
8
Số?
15
?
6
?
7
5
2
7
8
?
8
2
6
14 – 5 = 9
15 – 6 = 9
11 – 4 = 7
11 – 3 = 8
13 – 7 = 6
16 – 8 = 8
18 – 9 = 9
14 – 8 = 6
14 - 6
14 - 5
18 - 9
14 - 8
15 - 9 12 - 6
11 - 5
11 - 3
16 - 8
12 - 7
13 - 8
11 - 6
16 - 9
11 - 4
15 - 8
12 - 5
13- 9
12 - 8
13
-
7
6
6
HẸN GẶP LẠI
 








Các ý kiến mới nhất