Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Định lý Pythagore

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Đông Xuân
Ngày gửi: 20h:38' 26-10-2024
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
PHÒNG GD & ĐT PHAN THIẾT
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

Gv thực hiện: Trương Thị Đông Xuân

c
u
L y
k

10

20

50

M
ất

ợt

30

40
t
Mấ t
lượ

10

Points

7 R
8 E
9
6 O
1 Y
2 T
3 H
4 A
5 G
P

• Pythagore – nhà toán học và triết học
Hi Lạp cổ đại.
• Ông sinh vào khoảng năm 570 – 500
trước công nguyên ở Xamốt, một hòn
đảo lớn nằm ở ngoài khơi biển Êgiê,
cách bờ biển Tiểu Á không xa.
Pythagore nổi tiếng nhất nhờ định lí
toán học mang tên ông. Lịch sử của
định lí Pythagore mang tên ông cũng
rất phức tạp. Văn bản đầu tiên đề cập
tới định lí này có kèm tên ông xuất
hiện năm thế kỉ sau khi Pythagore qua
đời

hh
ền
uy

A

n
Cạ

Cạnh góc vuông

B

Cạnh góc C
vuông

S1 a 22

S c
S2 b

cc

bb
aa

cc

bb
aa

b

c

2

S1  S 2 S
b

c

2

c

b

2

 a  b c
a

2

a

a

c

b

2

a

c

b
a

c

b
a

B

2

2

c

b

a  b c

2

Ta có: ∆ABC vuông tại A
Thì: BC2 = AB2 + AC2

A

a

C

Định lí: (sgk/58)
0

GT ABC , A 90

KL BC 2  AB 2  AC 2

B

Thực hành

Tính độ dài cạnh EF, MN trong
hai hình sau.

8cm

1. Định lí Pythagore

D

6cm
A

C

Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A,
biết AB=8cm, AC=6cm. Tính cạnh BC.

a)

5cm

M
4cm

?

b)
N

F

?

E

Bài làm

Do ∆ABC vuông tại A
Nên: BC2 = AB2 + AC2
Þ BC2 = 82 + 62 =100 = 102
Þ BC = 10cm

12cm

5cm

P

Thực hành

Tính độ dài cạnh EF, MN trong hai hình sau.
a)

D

E

0:13
0:05
0:08
0:06
0:04
0:00
0:01
0:03
0:12
0:14
0:15
0:16
0:10
0:02
1:54
1:55
1:56
1:57
1:59
2:00
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59
1:00
1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
0:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:26
1:27
1:28
1:30
1:29
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
0:11
1:58
1:25
0:07
0:17
HÕt
giê b)

12cm

5cm
?

M

?

2 phuùt

F

Bài làm

Do ∆DEF vuông tại D
Nên: EF2 = DE2 + DF2
Þ EF2 = 52 + 122 =169 = 132
Þ EF = 13cm

4cm

N

5cm

P

Bài làm

Do ∆MNP vuông tại M
Nên: NP2 = MN2 + MP2
Þ 52 = MN2 + 42
Þ MN2 = 52 - 42 = 9 = 32
Þ MN = 3cm

B
1. Định lí Pythagore

2

2

KL AB  AC BC

2

Tính độ dài cạnh AB trong hình sau.
A

8cm

Định lí: (sgk/58)
0

GT ABC , A 90

Bài tập

6cm
A

C

Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A,
biết AB=8cm, AC=6cm. Tính cạnh BC.
Bài làm

Do ∆ABC vuông tại A
Nên: BC2 = AB2 + AC2
Þ BC2 = 82 + 62 =100 = 102
Þ BC = 10cm

10cm

?
B

12cm

H

6cm

C

Bài làm

Bài tập
Tính độ dài cạnh AB trong hình sau.
A

10cm

?
B

12cm

H

HÕt
giê
0:06
0:01
0:00
0:05
0:04
0:03
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:02
0:35
3 phuùt

6cm

C

Do ∆HAC vuông tại H
Nên: AC2 = HA2 + HC2
Þ 102 = HA2 + 62
Þ HA2 = 102 - 62 = 64 = 82
Þ HA = 8cm
Do ∆HAB vuông tại H
Nên: AB2 = HA2 + HB2
Þ AB2 = 82 + 122 = 208
Þ AB = 4 13 cm

1

2

3

4

5

6

7

8

* Vẽ tam giác có độ dài ba cạnh là
a/ 6cm; 8cm; 10cm
b/ 5cm; 12cm; 13cm
* Xem nội dung phần 2 định lí Pythagore đảo.
* Làm lại các bài tập đã giải.
* Làm các bài tập: - Bài 1, 2, 6 Tr 61, 62 SGK.

Chúc các em học tập tốt!

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A

P

PM2 = PN2 + MN2
*

B NP2 = MP2 + MN2
N

M

HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15

C

*

NP = MN+MP

D NP2 =*MP2.MN2

Câu 2: Hệ thức nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ
giữa ba cạnh DE, DF, EF?
E

A

EF2 = ED2 + DF2
*

B EF2 = DF2 + DE2

D

HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15

F

C

*

DE2 = DF2 - EF2

* hệ thức nào đúng
D Không có

Câu 3: Giá trị của x trong hình sau bằng bao nhiêu?
C

A
x

4 cm
A

3 cm

B
B

HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15

C

x = 5 cm
*

x = 25 cm
*

x = 7 cm

*
D x = 1 cm

Câu 4: Giá trị của x trong hình sau bằng bao nhiêu?
C

A
13m

x
A

5m

B
B

HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15

C

x = 8m
*

x = 12cm
*

x = 12m

*m
D x = 194

Câu 5: Độ cao của con diều so với mặt đất là bao nhiêu?

A

1 + 25 3 m
*

Do
∆ABC
vuông
tại
A
B 25 3m
Nên: BC2 = AB2 + AC2
Þ 502 = 25*2 + AC2
2
ÞC AC26m
= 502 - 252 = 1875
Þ AC = 25 3 m
*
ĐộDcao1của
con
+ 25 5diều
m so với mặt đất là:
HÕt
00giê 1+ AC = 1+ 25 3 m
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15

Câu 6: Độ dài cạnh BC trong hình sau bằng bao nhiêu?
Do ∆HAC vuông tại H
2
2
= HA
+ HC2
5cm
A Nên:3AC
+ 4
Þ 52 = HA2 + 32
Þ HA2 = 52*- 32 = 16 = 42
BÞ HA
4 = 54cm
cm

A
8cm

B

X

5cm

H

3cm

C

Do ∆HAB vuông tại H

*
Nên: AB = HA2 + HB2
C  4 3cm
2

Þ 82 = 42 + HB2

HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15

Þ HB2 = 82 - 42 = 48
DÞ 3 + 4 *3 cm
HB = 4 3 cm
Þ BC = HC + BH = 3 + 4 3 cm

20
40

30

0
1

0

Chúc mừng! Đội
bạn đã được quay
thưởng

20

50

30

0
Points

Đội Đỏ

Đây là ai
Thực hành
Bài tập
May mắn
Câu 1

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

Đội Xanh
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10

Đội Vàng
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

Đội Trắng
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6

X

y= 3x+1
y= -3x+1

-2

-1

-5 -2
7

0 1

2

1 4

7 a = 3> 0

4 1 -2 -5 a = -3 < 0

Bài 2: Điền vào chỗ (….)
 Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi x thuộc R .
Với x 1 , x bất
kỳ thuộc R
2
 Nếu
x 1  x 2 mà
f x 1   f x 2 
Đồng biếnR.
thì hàm số y = f(x) …………………trên
 Nếu
f x 1   f x 2 
x 1  x 2 mà
thì hàm số y = f(x) ......Nghịch
………… biến
trên R.
 
Gửi ý kiến