Định lý Pythagore

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Đông Xuân
Ngày gửi: 20h:38' 26-10-2024
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Đông Xuân
Ngày gửi: 20h:38' 26-10-2024
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
PHÒNG GD & ĐT PHAN THIẾT
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
Gv thực hiện: Trương Thị Đông Xuân
c
u
L y
k
10
20
50
M
ất
lư
ợt
30
40
t
Mấ t
lượ
10
Points
7 R
8 E
9
6 O
1 Y
2 T
3 H
4 A
5 G
P
• Pythagore – nhà toán học và triết học
Hi Lạp cổ đại.
• Ông sinh vào khoảng năm 570 – 500
trước công nguyên ở Xamốt, một hòn
đảo lớn nằm ở ngoài khơi biển Êgiê,
cách bờ biển Tiểu Á không xa.
Pythagore nổi tiếng nhất nhờ định lí
toán học mang tên ông. Lịch sử của
định lí Pythagore mang tên ông cũng
rất phức tạp. Văn bản đầu tiên đề cập
tới định lí này có kèm tên ông xuất
hiện năm thế kỉ sau khi Pythagore qua
đời
hh
ền
uy
A
n
Cạ
Cạnh góc vuông
B
Cạnh góc C
vuông
S1 a 22
S c
S2 b
cc
bb
aa
cc
bb
aa
b
c
2
S1 S 2 S
b
c
2
c
b
2
a b c
a
2
a
a
c
b
2
a
c
b
a
c
b
a
B
2
2
c
b
a b c
2
Ta có: ∆ABC vuông tại A
Thì: BC2 = AB2 + AC2
A
a
C
Định lí: (sgk/58)
0
GT ABC , A 90
KL BC 2 AB 2 AC 2
B
Thực hành
Tính độ dài cạnh EF, MN trong
hai hình sau.
8cm
1. Định lí Pythagore
D
6cm
A
C
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A,
biết AB=8cm, AC=6cm. Tính cạnh BC.
a)
5cm
M
4cm
?
b)
N
F
?
E
Bài làm
Do ∆ABC vuông tại A
Nên: BC2 = AB2 + AC2
Þ BC2 = 82 + 62 =100 = 102
Þ BC = 10cm
12cm
5cm
P
Thực hành
Tính độ dài cạnh EF, MN trong hai hình sau.
a)
D
E
0:13
0:05
0:08
0:06
0:04
0:00
0:01
0:03
0:12
0:14
0:15
0:16
0:10
0:02
1:54
1:55
1:56
1:57
1:59
2:00
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59
1:00
1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
0:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:26
1:27
1:28
1:30
1:29
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
0:11
1:58
1:25
0:07
0:17
HÕt
giê b)
12cm
5cm
?
M
?
2 phuùt
F
Bài làm
Do ∆DEF vuông tại D
Nên: EF2 = DE2 + DF2
Þ EF2 = 52 + 122 =169 = 132
Þ EF = 13cm
4cm
N
5cm
P
Bài làm
Do ∆MNP vuông tại M
Nên: NP2 = MN2 + MP2
Þ 52 = MN2 + 42
Þ MN2 = 52 - 42 = 9 = 32
Þ MN = 3cm
B
1. Định lí Pythagore
2
2
KL AB AC BC
2
Tính độ dài cạnh AB trong hình sau.
A
8cm
Định lí: (sgk/58)
0
GT ABC , A 90
Bài tập
6cm
A
C
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A,
biết AB=8cm, AC=6cm. Tính cạnh BC.
Bài làm
Do ∆ABC vuông tại A
Nên: BC2 = AB2 + AC2
Þ BC2 = 82 + 62 =100 = 102
Þ BC = 10cm
10cm
?
B
12cm
H
6cm
C
Bài làm
Bài tập
Tính độ dài cạnh AB trong hình sau.
A
10cm
?
B
12cm
H
HÕt
giê
0:06
0:01
0:00
0:05
0:04
0:03
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:02
0:35
3 phuùt
6cm
C
Do ∆HAC vuông tại H
Nên: AC2 = HA2 + HC2
Þ 102 = HA2 + 62
Þ HA2 = 102 - 62 = 64 = 82
Þ HA = 8cm
Do ∆HAB vuông tại H
Nên: AB2 = HA2 + HB2
Þ AB2 = 82 + 122 = 208
Þ AB = 4 13 cm
1
2
3
4
5
6
7
8
* Vẽ tam giác có độ dài ba cạnh là
a/ 6cm; 8cm; 10cm
b/ 5cm; 12cm; 13cm
* Xem nội dung phần 2 định lí Pythagore đảo.
* Làm lại các bài tập đã giải.
* Làm các bài tập: - Bài 1, 2, 6 Tr 61, 62 SGK.
Chúc các em học tập tốt!
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
P
PM2 = PN2 + MN2
*
B NP2 = MP2 + MN2
N
M
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
C
*
NP = MN+MP
D NP2 =*MP2.MN2
Câu 2: Hệ thức nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ
giữa ba cạnh DE, DF, EF?
E
A
EF2 = ED2 + DF2
*
B EF2 = DF2 + DE2
D
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
F
C
*
DE2 = DF2 - EF2
* hệ thức nào đúng
D Không có
Câu 3: Giá trị của x trong hình sau bằng bao nhiêu?
C
A
x
4 cm
A
3 cm
B
B
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
C
x = 5 cm
*
x = 25 cm
*
x = 7 cm
*
D x = 1 cm
Câu 4: Giá trị của x trong hình sau bằng bao nhiêu?
C
A
13m
x
A
5m
B
B
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
C
x = 8m
*
x = 12cm
*
x = 12m
*m
D x = 194
Câu 5: Độ cao của con diều so với mặt đất là bao nhiêu?
A
1 + 25 3 m
*
Do
∆ABC
vuông
tại
A
B 25 3m
Nên: BC2 = AB2 + AC2
Þ 502 = 25*2 + AC2
2
ÞC AC26m
= 502 - 252 = 1875
Þ AC = 25 3 m
*
ĐộDcao1của
con
+ 25 5diều
m so với mặt đất là:
HÕt
00giê 1+ AC = 1+ 25 3 m
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Câu 6: Độ dài cạnh BC trong hình sau bằng bao nhiêu?
Do ∆HAC vuông tại H
2
2
= HA
+ HC2
5cm
A Nên:3AC
+ 4
Þ 52 = HA2 + 32
Þ HA2 = 52*- 32 = 16 = 42
BÞ HA
4 = 54cm
cm
A
8cm
B
X
5cm
H
3cm
C
Do ∆HAB vuông tại H
*
Nên: AB = HA2 + HB2
C 4 3cm
2
Þ 82 = 42 + HB2
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Þ HB2 = 82 - 42 = 48
DÞ 3 + 4 *3 cm
HB = 4 3 cm
Þ BC = HC + BH = 3 + 4 3 cm
20
40
30
0
1
0
Chúc mừng! Đội
bạn đã được quay
thưởng
20
50
30
0
Points
Đội Đỏ
Đây là ai
Thực hành
Bài tập
May mắn
Câu 1
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Đội Xanh
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
Đội Vàng
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Đội Trắng
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
X
y= 3x+1
y= -3x+1
-2
-1
-5 -2
7
0 1
2
1 4
7 a = 3> 0
4 1 -2 -5 a = -3 < 0
Bài 2: Điền vào chỗ (….)
Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi x thuộc R .
Với x 1 , x bất
kỳ thuộc R
2
Nếu
x 1 x 2 mà
f x 1 f x 2
Đồng biếnR.
thì hàm số y = f(x) …………………trên
Nếu
f x 1 f x 2
x 1 x 2 mà
thì hàm số y = f(x) ......Nghịch
………… biến
trên R.
PHÒNG GD & ĐT PHAN THIẾT
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
Gv thực hiện: Trương Thị Đông Xuân
c
u
L y
k
10
20
50
M
ất
lư
ợt
30
40
t
Mấ t
lượ
10
Points
7 R
8 E
9
6 O
1 Y
2 T
3 H
4 A
5 G
P
• Pythagore – nhà toán học và triết học
Hi Lạp cổ đại.
• Ông sinh vào khoảng năm 570 – 500
trước công nguyên ở Xamốt, một hòn
đảo lớn nằm ở ngoài khơi biển Êgiê,
cách bờ biển Tiểu Á không xa.
Pythagore nổi tiếng nhất nhờ định lí
toán học mang tên ông. Lịch sử của
định lí Pythagore mang tên ông cũng
rất phức tạp. Văn bản đầu tiên đề cập
tới định lí này có kèm tên ông xuất
hiện năm thế kỉ sau khi Pythagore qua
đời
hh
ền
uy
A
n
Cạ
Cạnh góc vuông
B
Cạnh góc C
vuông
S1 a 22
S c
S2 b
cc
bb
aa
cc
bb
aa
b
c
2
S1 S 2 S
b
c
2
c
b
2
a b c
a
2
a
a
c
b
2
a
c
b
a
c
b
a
B
2
2
c
b
a b c
2
Ta có: ∆ABC vuông tại A
Thì: BC2 = AB2 + AC2
A
a
C
Định lí: (sgk/58)
0
GT ABC , A 90
KL BC 2 AB 2 AC 2
B
Thực hành
Tính độ dài cạnh EF, MN trong
hai hình sau.
8cm
1. Định lí Pythagore
D
6cm
A
C
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A,
biết AB=8cm, AC=6cm. Tính cạnh BC.
a)
5cm
M
4cm
?
b)
N
F
?
E
Bài làm
Do ∆ABC vuông tại A
Nên: BC2 = AB2 + AC2
Þ BC2 = 82 + 62 =100 = 102
Þ BC = 10cm
12cm
5cm
P
Thực hành
Tính độ dài cạnh EF, MN trong hai hình sau.
a)
D
E
0:13
0:05
0:08
0:06
0:04
0:00
0:01
0:03
0:12
0:14
0:15
0:16
0:10
0:02
1:54
1:55
1:56
1:57
1:59
2:00
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59
1:00
1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
0:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:26
1:27
1:28
1:30
1:29
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
0:11
1:58
1:25
0:07
0:17
HÕt
giê b)
12cm
5cm
?
M
?
2 phuùt
F
Bài làm
Do ∆DEF vuông tại D
Nên: EF2 = DE2 + DF2
Þ EF2 = 52 + 122 =169 = 132
Þ EF = 13cm
4cm
N
5cm
P
Bài làm
Do ∆MNP vuông tại M
Nên: NP2 = MN2 + MP2
Þ 52 = MN2 + 42
Þ MN2 = 52 - 42 = 9 = 32
Þ MN = 3cm
B
1. Định lí Pythagore
2
2
KL AB AC BC
2
Tính độ dài cạnh AB trong hình sau.
A
8cm
Định lí: (sgk/58)
0
GT ABC , A 90
Bài tập
6cm
A
C
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A,
biết AB=8cm, AC=6cm. Tính cạnh BC.
Bài làm
Do ∆ABC vuông tại A
Nên: BC2 = AB2 + AC2
Þ BC2 = 82 + 62 =100 = 102
Þ BC = 10cm
10cm
?
B
12cm
H
6cm
C
Bài làm
Bài tập
Tính độ dài cạnh AB trong hình sau.
A
10cm
?
B
12cm
H
HÕt
giê
0:06
0:01
0:00
0:05
0:04
0:03
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:02
0:35
3 phuùt
6cm
C
Do ∆HAC vuông tại H
Nên: AC2 = HA2 + HC2
Þ 102 = HA2 + 62
Þ HA2 = 102 - 62 = 64 = 82
Þ HA = 8cm
Do ∆HAB vuông tại H
Nên: AB2 = HA2 + HB2
Þ AB2 = 82 + 122 = 208
Þ AB = 4 13 cm
1
2
3
4
5
6
7
8
* Vẽ tam giác có độ dài ba cạnh là
a/ 6cm; 8cm; 10cm
b/ 5cm; 12cm; 13cm
* Xem nội dung phần 2 định lí Pythagore đảo.
* Làm lại các bài tập đã giải.
* Làm các bài tập: - Bài 1, 2, 6 Tr 61, 62 SGK.
Chúc các em học tập tốt!
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
P
PM2 = PN2 + MN2
*
B NP2 = MP2 + MN2
N
M
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
C
*
NP = MN+MP
D NP2 =*MP2.MN2
Câu 2: Hệ thức nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ
giữa ba cạnh DE, DF, EF?
E
A
EF2 = ED2 + DF2
*
B EF2 = DF2 + DE2
D
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
F
C
*
DE2 = DF2 - EF2
* hệ thức nào đúng
D Không có
Câu 3: Giá trị của x trong hình sau bằng bao nhiêu?
C
A
x
4 cm
A
3 cm
B
B
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
C
x = 5 cm
*
x = 25 cm
*
x = 7 cm
*
D x = 1 cm
Câu 4: Giá trị của x trong hình sau bằng bao nhiêu?
C
A
13m
x
A
5m
B
B
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
C
x = 8m
*
x = 12cm
*
x = 12m
*m
D x = 194
Câu 5: Độ cao của con diều so với mặt đất là bao nhiêu?
A
1 + 25 3 m
*
Do
∆ABC
vuông
tại
A
B 25 3m
Nên: BC2 = AB2 + AC2
Þ 502 = 25*2 + AC2
2
ÞC AC26m
= 502 - 252 = 1875
Þ AC = 25 3 m
*
ĐộDcao1của
con
+ 25 5diều
m so với mặt đất là:
HÕt
00giê 1+ AC = 1+ 25 3 m
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Câu 6: Độ dài cạnh BC trong hình sau bằng bao nhiêu?
Do ∆HAC vuông tại H
2
2
= HA
+ HC2
5cm
A Nên:3AC
+ 4
Þ 52 = HA2 + 32
Þ HA2 = 52*- 32 = 16 = 42
BÞ HA
4 = 54cm
cm
A
8cm
B
X
5cm
H
3cm
C
Do ∆HAB vuông tại H
*
Nên: AB = HA2 + HB2
C 4 3cm
2
Þ 82 = 42 + HB2
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Þ HB2 = 82 - 42 = 48
DÞ 3 + 4 *3 cm
HB = 4 3 cm
Þ BC = HC + BH = 3 + 4 3 cm
20
40
30
0
1
0
Chúc mừng! Đội
bạn đã được quay
thưởng
20
50
30
0
Points
Đội Đỏ
Đây là ai
Thực hành
Bài tập
May mắn
Câu 1
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Đội Xanh
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
10 10 10 10
Đội Vàng
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Đội Trắng
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
X
y= 3x+1
y= -3x+1
-2
-1
-5 -2
7
0 1
2
1 4
7 a = 3> 0
4 1 -2 -5 a = -3 < 0
Bài 2: Điền vào chỗ (….)
Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi x thuộc R .
Với x 1 , x bất
kỳ thuộc R
2
Nếu
x 1 x 2 mà
f x 1 f x 2
Đồng biếnR.
thì hàm số y = f(x) …………………trên
Nếu
f x 1 f x 2
x 1 x 2 mà
thì hàm số y = f(x) ......Nghịch
………… biến
trên R.
 







Các ý kiến mới nhất