BÀI TẬP CHƯƠNG 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Đông Xuân
Ngày gửi: 23h:01' 27-10-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Đông Xuân
Ngày gửi: 23h:01' 27-10-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
30k
C
th đ
dầ ụt
u
c
ú
Ch ay n
m ắ
m
k
100k 20
ả
C ội
Cả
đ át
đội
h
nhảy
Cđ Cả
ôi
thụt đ ời
cư
dầu
Kết quả
TN
ối
cu
ổi
bu
50k
Cđ
tr
nh ực
ậ
t
1
t
u
ầ
n
ph Trà
áo n g
ta v
y ỗ
4 0k
úc
Ch y
ma n
mắ
10
k
La
Cđ
bả u Trực
ng
1
tu
ật
h
n
ần
n
1 tuầ
Kết quả
Đội Đỏ
Đội Xanh
Đội Vàng
Đội Tím
0
0
0
0
1 KHỞI ĐỘNG
*
*
3 TĂNG TỐC
2 TIẾP SỨC
*
4 VỀ ĐÍCH
1 4 10 3 7 4 9 10 2 5 8 6 1 9 8 2
10 10 10 10 10
10 10 10 10 10
8 10
7
10
10
3 10
3
10
10
10
7 10
4
10
10
6 10
1
10
10
10
9 10
10 5
10
10
10
2 10
10
10 10 10 10 10
10 10 10 10 10
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
6
5
3
phuù
t
HÕt
giê
4 6 10 1 5
2 9 3 7 8
1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12
Bài tập 2: Tính chiều
cao của cột cờ trong
hình dưới.
C
10
m
Bài tập 1: Tính chiều
dài cần cẩu AB trong
hình dưới.
B
6m
A
1m
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1
7
4 9 8 2
3 phuù
t
HÕt
giê
8 6 1 2 9 3
Bài tập
1: Tính
chiều
dài cần
cẩu AB
trong
Bài làm
hình
dưới.
Ta có: BC = BD – CD = 15 - 7 = 8m
Do ∆ABC vuông tại C
Nên AB2 = AC2 + BC2 (Pythagor
= 152 + 82 =e)
289
Þ AB = 17m
Vậy độ dài cần cẩu AB là 17m
Bài tập 2:
Tính
chiều cao
của cột cờ
trong
hình dưới.
Bài làm
Do ∆ABC vuông tại A
Nên: AC2 = BC2 - AB2 (Pythagor
= 102 - 62 = e)
64
Þ AC = 8m
Vậy chiều cao của cột cờ là:
AC + 1 = 8 + 1 = 9m
Bài tập 3: Cho tứ giác ABCD có:
1200
DAB
A
B
120°
D
Bài tập 4: Cho tam giác ABC vuông
tại A, điểm M bất kì trên cạnh BC.
Gọi D và E theo thứ tự là chân đường
vuông góc kẻ từ M đến AB và AC.
C
a/ Chứng minh tứ giác
ABCD là hình bình hành.
b/ Tính số đo các góc còn lại
trong hình bình hành ABCD.
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
a/ Chứng minh AM = DE.
0
DEM
67
b/ Tính số đo x biết
3 phuù
t
HÕt
giê
Bài tập 3:
A
B
120°
Bài làm
D
Bài tập 4:
Bài làm
C
a/ Xét tứ giác ABCD, ta
có:
)
ABD BDC
AB // DC(
ABgiác
= DC
(gt) là hình bình
Þ Tứ
ABCD
hành
b/ Do tứ giác ABCD là hbh (cmt)
A)
1200 (C
Nên C
0
Ta có C ABC 180 ( AB / / DC )
1800 1200 600
ABC 1800 C
mà
ADC
ABC (ABCD là hbh)
ADC 600
a/ Xét tứ giác ADME, ta
có:
0
ADM 90 ( MD AB)
AEM 900 ( ME AC )
900 ( gt )
DAE
Þ tứ giác ADME là hình chữ
nhật
Þ AM
= ADME
DE
b/ Do tg
là hình chữ nhật
(cmt)
900 )
EDM
DEM
900 ( DME
900 DEM
EDM
0
0
0
x 90 67 23
1
3
2
4
HÕt giê
60
50
40
30
20
10
00
Bài 5: Tính chiều cao của bức tường. Biết chiều dài của
thang là 4m và chân thang cách tường là 1m
Bài 6: Cho hình thang cân ABCD có hai đáy là AB và CD,
0
B
C
80
biết:
. Tính và
D
.
* Xem và làm lại các bài tập đã giải
* Làm các bài tập trong đề cương ôn thi cuối kì 1
Chúc các em học tập tốt!
60
Tính diện tích xung quanh
hình chóp tứ giác đều có độ
dài cạnh đáy 6cm và độ dài
đường cao của mặt bên 5cm
(hình bên):
50
40
30
Sx 60cm
?
10
2
q
S xq
2
a
.
l
2
6
5
60
cm
=
HÕt giê 00
2
20
60
12
m c
Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính x là độ
dài trung tuyến AM, biết AB = 12cm, AC = 50
Do ∆ABC vuông tại A (gt)
35 cm
Nên BC2 = AB2 + AC2
40
35
= 122 + 352 = 1369
Þ BC = 37cm
m c
Ta có, ∆ABC vuông tại A (gt) 30
Mà BM = MC = BC:2 (gt)
20
Þ AM = BC:2
Hay x = 37:2 = 18,5 cm
10
x =18,5cm
?
HÕt giê 00
Hình chóp tam giác đều có cạnh đáy BC = 10cm, chiều cao
của hình chóp SH = 15cm. Thể tích của hình chóp là:
? 3cm
V =375
15c
m
c
0
1
m
3
V
SH BC 2
4
3
2
3
15 10 375 3cm
4
3
60
50
40
30
20
10
HÕt giê 00
60
Cho tứ giác EFGH (hình dưới), số đo của x
bằng bao nhiêu? G
50
Trong tứ giác ABCD, ta
có:
40
0
E F G H 360
0
0
0
0
Hay x 75 85 70 360 30
85°
H
70°
0
0
0
0
x 360 (75 85 70 )
0
x
E
x 130
75°
0
130
?
x=
20
F
10
HÕt giê 00
Câu 1: Hình chóp tam giác đều có mặt bên là
hình gì ?
A.Tam giác cân .
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật
D. Tam giác đều
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 2: Trong các hình vẽ bên dưới hình nào có thể gấp theo nét
đứt để được hình chóp tứ giác đều :
a)
b)
c)
A. Hình a
B. Hình b.
C. Hình c
D.Hình b
HÕt
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
và 10
cgiê
.
Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC
có đường cao SH (như hình vẽ). Các cạnh
bên của hình chóp tam giác đều là
A.AB, BC, AC
B.SA, SB, SC, SH
C. SA, SB, SC
D. SAB, SBC, SCA
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 4: Mặt đáy của hình chóp tam
giác đều là hình gì?
A. Tam giác vuông cân.
B. Tam giác cân.
C. Tam giác đều.
D. Tam giác vuông.
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 5: Trong các hình dưới đây, hình nào là tứ
giác lồi?
A. Hình 1
C. Hình 3
B. Hình 2
D. Hình 1 và Hình 2
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 6: Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
mỗi đường là hình bình hành
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 7: Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với
nhau
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
D. Giao điểm của hai đường chéo trong Hình chữ nhật
là tâm của hình chữ nhật đó
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 8. Hình bình hành có hai đường chéo bằng
nhau là:
A. hình vuông
B. hình chữ nhật
C. hình thang
D. hình thoi
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 9: Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là …
A. Hình thang vuông
B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 10: Hình bình hành có 2 đường chéo
vuông góc là …
A.Hình thoi
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 11: Tổng 4 góc ngoài ở 4 đỉnh của tứ
giác bằng bao nhiêu độ?
A.720
0
B. 180
0
C. 540
0
D. 360
0
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 12: Hình bình hành có 1 góc vuông là …
A.Hình thang vuông
B.Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
C
th đ
dầ ụt
u
c
ú
Ch ay n
m ắ
m
k
100k 20
ả
C ội
Cả
đ át
đội
h
nhảy
Cđ Cả
ôi
thụt đ ời
cư
dầu
Kết quả
TN
ối
cu
ổi
bu
50k
Cđ
tr
nh ực
ậ
t
1
t
u
ầ
n
ph Trà
áo n g
ta v
y ỗ
4 0k
úc
Ch y
ma n
mắ
10
k
La
Cđ
bả u Trực
ng
1
tu
ật
h
n
ần
n
1 tuầ
Kết quả
Đội Đỏ
Đội Xanh
Đội Vàng
Đội Tím
0
0
0
0
1 KHỞI ĐỘNG
*
*
3 TĂNG TỐC
2 TIẾP SỨC
*
4 VỀ ĐÍCH
1 4 10 3 7 4 9 10 2 5 8 6 1 9 8 2
10 10 10 10 10
10 10 10 10 10
8 10
7
10
10
3 10
3
10
10
10
7 10
4
10
10
6 10
1
10
10
10
9 10
10 5
10
10
10
2 10
10
10 10 10 10 10
10 10 10 10 10
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
6
5
3
phuù
t
HÕt
giê
4 6 10 1 5
2 9 3 7 8
1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12
Bài tập 2: Tính chiều
cao của cột cờ trong
hình dưới.
C
10
m
Bài tập 1: Tính chiều
dài cần cẩu AB trong
hình dưới.
B
6m
A
1m
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1
7
4 9 8 2
3 phuù
t
HÕt
giê
8 6 1 2 9 3
Bài tập
1: Tính
chiều
dài cần
cẩu AB
trong
Bài làm
hình
dưới.
Ta có: BC = BD – CD = 15 - 7 = 8m
Do ∆ABC vuông tại C
Nên AB2 = AC2 + BC2 (Pythagor
= 152 + 82 =e)
289
Þ AB = 17m
Vậy độ dài cần cẩu AB là 17m
Bài tập 2:
Tính
chiều cao
của cột cờ
trong
hình dưới.
Bài làm
Do ∆ABC vuông tại A
Nên: AC2 = BC2 - AB2 (Pythagor
= 102 - 62 = e)
64
Þ AC = 8m
Vậy chiều cao của cột cờ là:
AC + 1 = 8 + 1 = 9m
Bài tập 3: Cho tứ giác ABCD có:
1200
DAB
A
B
120°
D
Bài tập 4: Cho tam giác ABC vuông
tại A, điểm M bất kì trên cạnh BC.
Gọi D và E theo thứ tự là chân đường
vuông góc kẻ từ M đến AB và AC.
C
a/ Chứng minh tứ giác
ABCD là hình bình hành.
b/ Tính số đo các góc còn lại
trong hình bình hành ABCD.
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
a/ Chứng minh AM = DE.
0
DEM
67
b/ Tính số đo x biết
3 phuù
t
HÕt
giê
Bài tập 3:
A
B
120°
Bài làm
D
Bài tập 4:
Bài làm
C
a/ Xét tứ giác ABCD, ta
có:
)
ABD BDC
AB // DC(
ABgiác
= DC
(gt) là hình bình
Þ Tứ
ABCD
hành
b/ Do tứ giác ABCD là hbh (cmt)
A)
1200 (C
Nên C
0
Ta có C ABC 180 ( AB / / DC )
1800 1200 600
ABC 1800 C
mà
ADC
ABC (ABCD là hbh)
ADC 600
a/ Xét tứ giác ADME, ta
có:
0
ADM 90 ( MD AB)
AEM 900 ( ME AC )
900 ( gt )
DAE
Þ tứ giác ADME là hình chữ
nhật
Þ AM
= ADME
DE
b/ Do tg
là hình chữ nhật
(cmt)
900 )
EDM
DEM
900 ( DME
900 DEM
EDM
0
0
0
x 90 67 23
1
3
2
4
HÕt giê
60
50
40
30
20
10
00
Bài 5: Tính chiều cao của bức tường. Biết chiều dài của
thang là 4m và chân thang cách tường là 1m
Bài 6: Cho hình thang cân ABCD có hai đáy là AB và CD,
0
B
C
80
biết:
. Tính và
D
.
* Xem và làm lại các bài tập đã giải
* Làm các bài tập trong đề cương ôn thi cuối kì 1
Chúc các em học tập tốt!
60
Tính diện tích xung quanh
hình chóp tứ giác đều có độ
dài cạnh đáy 6cm và độ dài
đường cao của mặt bên 5cm
(hình bên):
50
40
30
Sx 60cm
?
10
2
q
S xq
2
a
.
l
2
6
5
60
cm
=
HÕt giê 00
2
20
60
12
m c
Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính x là độ
dài trung tuyến AM, biết AB = 12cm, AC = 50
Do ∆ABC vuông tại A (gt)
35 cm
Nên BC2 = AB2 + AC2
40
35
= 122 + 352 = 1369
Þ BC = 37cm
m c
Ta có, ∆ABC vuông tại A (gt) 30
Mà BM = MC = BC:2 (gt)
20
Þ AM = BC:2
Hay x = 37:2 = 18,5 cm
10
x =18,5cm
?
HÕt giê 00
Hình chóp tam giác đều có cạnh đáy BC = 10cm, chiều cao
của hình chóp SH = 15cm. Thể tích của hình chóp là:
? 3cm
V =375
15c
m
c
0
1
m
3
V
SH BC 2
4
3
2
3
15 10 375 3cm
4
3
60
50
40
30
20
10
HÕt giê 00
60
Cho tứ giác EFGH (hình dưới), số đo của x
bằng bao nhiêu? G
50
Trong tứ giác ABCD, ta
có:
40
0
E F G H 360
0
0
0
0
Hay x 75 85 70 360 30
85°
H
70°
0
0
0
0
x 360 (75 85 70 )
0
x
E
x 130
75°
0
130
?
x=
20
F
10
HÕt giê 00
Câu 1: Hình chóp tam giác đều có mặt bên là
hình gì ?
A.Tam giác cân .
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật
D. Tam giác đều
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 2: Trong các hình vẽ bên dưới hình nào có thể gấp theo nét
đứt để được hình chóp tứ giác đều :
a)
b)
c)
A. Hình a
B. Hình b.
C. Hình c
D.Hình b
HÕt
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
và 10
cgiê
.
Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC
có đường cao SH (như hình vẽ). Các cạnh
bên của hình chóp tam giác đều là
A.AB, BC, AC
B.SA, SB, SC, SH
C. SA, SB, SC
D. SAB, SBC, SCA
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 4: Mặt đáy của hình chóp tam
giác đều là hình gì?
A. Tam giác vuông cân.
B. Tam giác cân.
C. Tam giác đều.
D. Tam giác vuông.
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 5: Trong các hình dưới đây, hình nào là tứ
giác lồi?
A. Hình 1
C. Hình 3
B. Hình 2
D. Hình 1 và Hình 2
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 6: Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
mỗi đường là hình bình hành
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 7: Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với
nhau
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
D. Giao điểm của hai đường chéo trong Hình chữ nhật
là tâm của hình chữ nhật đó
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 8. Hình bình hành có hai đường chéo bằng
nhau là:
A. hình vuông
B. hình chữ nhật
C. hình thang
D. hình thoi
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 9: Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là …
A. Hình thang vuông
B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 10: Hình bình hành có 2 đường chéo
vuông góc là …
A.Hình thoi
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 11: Tổng 4 góc ngoài ở 4 đỉnh của tứ
giác bằng bao nhiêu độ?
A.720
0
B. 180
0
C. 540
0
D. 360
0
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 12: Hình bình hành có 1 góc vuông là …
A.Hình thang vuông
B.Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
 







Các ý kiến mới nhất