Bài 7. Lập phương của 1 tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Viết Phòng
Ngày gửi: 21h:47' 28-10-2024
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 513
Nguồn:
Người gửi: Lê Viết Phòng
Ngày gửi: 21h:47' 28-10-2024
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 513
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG TẤT CẢ CÁC EM
ĐÃ ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Trong bài học trước chúng ta đã biết công thức bình phương của một
tổng .
Vậy nếu là lập phương của một tổng thì công thức này sẽ được biểu
diễn như thế nào?
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
BÀI 7. LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
HAY MỘT HIỆU
NỘI DUNG BÀI HỌC
Lập phương của một tổng
Lập phương của một hiệu
1.
LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
HĐ1:
Với hai số a,b bất kì, thực hiện phép tính
Từ đó rút ra liên hệ giữa và .
Giải
Ta có:
KẾT LUẬN
Ví dụ 1 (SGK – tr34)
Khai triển:
a)
b)
Giải
a)
b)
(
CÂU HỎI
2
a
¿
x
−
Khai triển:
5
)
3
(
n
;b¿ 3 x +
4
Giải
2
)
3
LUYỆN TẬP 1
1. Khai triển: a) ;
b)
2. Rút gọn biểu thức
Giải
1. Khai triển
a)
b)
LUYỆN TẬP 1
1. Khai triển: a) ;
b)
2. Rút gọn biểu thức
Giải
2. Rút gọn
Ví dụ 2 (SGK – tr12)
Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng.
Giải
LUYỆN TẬP 2
Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng.
Giải
Quý thầy cô cần đầy đủ bộ môn Toán 6.7.8.9
xin liên hệ zalo: 0987. 345. 315
=======================
2.
LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU
HĐ2:
Với hai số bất kì, viết và áp dụng hằng đẳng thức lập phương của một
tổng để tính .
Từ đó rút ra liên hệ giữa và
Giải
Ta thấy:
KẾT LUẬN
Ví dụ 3 (SGK – tr35)
Khai triển:
a)
Giải
a)
b)
b)
LUYỆN TẬP 3
Khai triển
Giải
3
3
2
2
( 2 x − y ) = ( 2 x ) −3. ( 2 x ) . y +3.2 x . y − y
3
2
2
¿8 x −12 x y+6 y − y
3
3
Ví dụ 4 (SGK – tr36)
Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu
2
27 − 27 𝑥 +9 𝑥 − 𝑥
Giải
3
LUYỆN TẬP 4
Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu
Giải
VẬN DỤNG
Rút gọn biểu thức
(
Giải
LUYỆN TẬP
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn câu đúng.
A. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
B. (A - B)3 = A3 - 3A2B - 3AB2 - B3
C. (A + B)3 = A3 + B3
D. (A - B)3 = A3 - B3
Đáp án
Hết1
23456789giờ
10s
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2. Chọn câu đúng.
A. 8 + 12y + 6y2 + y3 = (8 + y3)
B. a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3
C. (2x – y)3 = 2x3 – 6x2y + 6xy – y3
D. (3a + 1)3 = 3a3 + 9a2 + 3a + 1
Đáp án
Hết1
23456789giờ
10s
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3. Chọn câu sai.
A. (-b – a)3 = -a3 – 3ab(a + b) – b3
B. (c – d)3 = c3 – d3 + 3cd(d – c)
C. (y – 2)3 = y3 – 8 – 6y(y + 2)
D. (y – 1)3 = y3 – 1- 3y(y – 1)
Hết1
23456789giờ
Đáp án
10s
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4. Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập
phương của một tổng
A. (2x + 9)3
B. (2x + 3)3
C. (4x + 3)3
D. (4x + 9)3
Đáp án
Hết1
23456789giờ
10s
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 5. Viết biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 dưới dạng lập phương
của một hiệu
A. (x + 4)3
C. (x + 2)3
Đáp án
B. (x – 4)3
D. (x - 8)3
Hết1
23456789giờ
10s
Bài 2.7 (SGK – trang 36)
Khai triển:
a) ;
b)
Giải
a)
.
b)
.
Bài 2.8 (SGK – trang 36)
Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu.
a) b)
Giải
a)
b)
VẬN DỤNG
Bài 2.9 (SGK – trang 36)
Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a)
b)
Giải
a) . Thay vào , có:
b) . Thay vào , có:
Bài 2.10 (SGK – trang 36)
Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
Giải
a)
b)
Bài 2.11 (SGK – trang 36)
Chứng minh
Giải
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ
Hoàn thành các
kiến thức trong bài.
bài tập trong SBT.
Chuẩn bị trước
Bài 8. Tổng và hiệu
hai lập phương.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ THEO DÕI BÀI HỌC!
ĐÃ ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Trong bài học trước chúng ta đã biết công thức bình phương của một
tổng .
Vậy nếu là lập phương của một tổng thì công thức này sẽ được biểu
diễn như thế nào?
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
BÀI 7. LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
HAY MỘT HIỆU
NỘI DUNG BÀI HỌC
Lập phương của một tổng
Lập phương của một hiệu
1.
LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
HĐ1:
Với hai số a,b bất kì, thực hiện phép tính
Từ đó rút ra liên hệ giữa và .
Giải
Ta có:
KẾT LUẬN
Ví dụ 1 (SGK – tr34)
Khai triển:
a)
b)
Giải
a)
b)
(
CÂU HỎI
2
a
¿
x
−
Khai triển:
5
)
3
(
n
;b¿ 3 x +
4
Giải
2
)
3
LUYỆN TẬP 1
1. Khai triển: a) ;
b)
2. Rút gọn biểu thức
Giải
1. Khai triển
a)
b)
LUYỆN TẬP 1
1. Khai triển: a) ;
b)
2. Rút gọn biểu thức
Giải
2. Rút gọn
Ví dụ 2 (SGK – tr12)
Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng.
Giải
LUYỆN TẬP 2
Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng.
Giải
Quý thầy cô cần đầy đủ bộ môn Toán 6.7.8.9
xin liên hệ zalo: 0987. 345. 315
=======================
2.
LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU
HĐ2:
Với hai số bất kì, viết và áp dụng hằng đẳng thức lập phương của một
tổng để tính .
Từ đó rút ra liên hệ giữa và
Giải
Ta thấy:
KẾT LUẬN
Ví dụ 3 (SGK – tr35)
Khai triển:
a)
Giải
a)
b)
b)
LUYỆN TẬP 3
Khai triển
Giải
3
3
2
2
( 2 x − y ) = ( 2 x ) −3. ( 2 x ) . y +3.2 x . y − y
3
2
2
¿8 x −12 x y+6 y − y
3
3
Ví dụ 4 (SGK – tr36)
Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu
2
27 − 27 𝑥 +9 𝑥 − 𝑥
Giải
3
LUYỆN TẬP 4
Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu
Giải
VẬN DỤNG
Rút gọn biểu thức
(
Giải
LUYỆN TẬP
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn câu đúng.
A. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
B. (A - B)3 = A3 - 3A2B - 3AB2 - B3
C. (A + B)3 = A3 + B3
D. (A - B)3 = A3 - B3
Đáp án
Hết1
23456789giờ
10s
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2. Chọn câu đúng.
A. 8 + 12y + 6y2 + y3 = (8 + y3)
B. a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3
C. (2x – y)3 = 2x3 – 6x2y + 6xy – y3
D. (3a + 1)3 = 3a3 + 9a2 + 3a + 1
Đáp án
Hết1
23456789giờ
10s
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3. Chọn câu sai.
A. (-b – a)3 = -a3 – 3ab(a + b) – b3
B. (c – d)3 = c3 – d3 + 3cd(d – c)
C. (y – 2)3 = y3 – 8 – 6y(y + 2)
D. (y – 1)3 = y3 – 1- 3y(y – 1)
Hết1
23456789giờ
Đáp án
10s
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4. Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập
phương của một tổng
A. (2x + 9)3
B. (2x + 3)3
C. (4x + 3)3
D. (4x + 9)3
Đáp án
Hết1
23456789giờ
10s
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 5. Viết biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 dưới dạng lập phương
của một hiệu
A. (x + 4)3
C. (x + 2)3
Đáp án
B. (x – 4)3
D. (x - 8)3
Hết1
23456789giờ
10s
Bài 2.7 (SGK – trang 36)
Khai triển:
a) ;
b)
Giải
a)
.
b)
.
Bài 2.8 (SGK – trang 36)
Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu.
a) b)
Giải
a)
b)
VẬN DỤNG
Bài 2.9 (SGK – trang 36)
Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a)
b)
Giải
a) . Thay vào , có:
b) . Thay vào , có:
Bài 2.10 (SGK – trang 36)
Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
Giải
a)
b)
Bài 2.11 (SGK – trang 36)
Chứng minh
Giải
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ
Hoàn thành các
kiến thức trong bài.
bài tập trong SBT.
Chuẩn bị trước
Bài 8. Tổng và hiệu
hai lập phương.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ THEO DÕI BÀI HỌC!
 







Các ý kiến mới nhất