Tìm kiếm Bài giảng
toan 2 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO. TUẦN 8 BÀI: BẢNG TRỪ( TIẾT 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị tuyết mai
Ngày gửi: 09h:59' 04-11-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị tuyết mai
Ngày gửi: 09h:59' 04-11-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM BÌNH
CHÀO MỪNG CÁC EM
LỚP 2/6 ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
GIÁO VIÊN: HUỲNH THỊ KIM HOÀNG
KHỞI ĐỘNG
16 – 9 = 7
15 - 9
17 - 9 = 8
18 – 9 = 9
=6
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Nêu các phép tính còn thiếu trong bảng sau:
11 - 4
12 - 4 13 - 4
14 - 6
11 - 6
16 - 7
13 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
Đọc bảng trừ theo cột dọc.
Đọc bảng trừ theo màu.
Đọc bảng trừ theo hàng.
Các ô cùng màu có điều gì
đặc biệt?
Các ô cùng màu có kết quả bằng nhau.
11 - 4
12 - 4
Mười
một trừ
hai bằng
chín
13 - 4
11 - 6
14 - 6
13 - 7
16 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
THỰC HÀNH VỚI BẢNG TRỪ
1
Trò chơi với bảng trừ
GV: che môt vài ô trong bảng trừ
HS: nói các phép trừ đã che.
Ví dụ: 15 – 7 = 8
11 - 4
12 - 4
13 - 4
11 - 6
14 - 6
13 - 7
16 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
Trò chơi với bảng trừ
b. GV nói yêu cầu ví dụ:
Viết các phép trừ có hiệu là 5.
HS sẽ viết ra bảng con.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính nhẩm
11 – 4 = 7 18 – 9 = 9 15 – 6 = 9 12 – 4 = 8
13 – 8 = 5 14 – 7 = 7 16 – 9 = 7 17 – 8 = 9
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
7
5
12
12
5
7
7
5
12
12
5
7
Bài 3: Số ?
9 + 7 = .?.16
11
8 + 3 = .?.
6 + 7 = .?.13
16 – 7 = .?.9
11 – .?.3
=8
13 – .?.6
=7
16 – 9 = .?.7
11 – .?.8
=3
13 – .?.7
=6
VẬN DỤNG
:
HỎI NHANH- ĐÁP GỌN
12 – 8 = ? 4
15 – 7= ? 8
17 – 8 = ? 9
16 – 9 = ?7
CHÀO MỪNG CÁC EM
LỚP 2/6 ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
GIÁO VIÊN: HUỲNH THỊ KIM HOÀNG
KHỞI ĐỘNG
16 – 9 = 7
15 - 9
17 - 9 = 8
18 – 9 = 9
=6
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Nêu các phép tính còn thiếu trong bảng sau:
11 - 4
12 - 4 13 - 4
14 - 6
11 - 6
16 - 7
13 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
Đọc bảng trừ theo cột dọc.
Đọc bảng trừ theo màu.
Đọc bảng trừ theo hàng.
Các ô cùng màu có điều gì
đặc biệt?
Các ô cùng màu có kết quả bằng nhau.
11 - 4
12 - 4
Mười
một trừ
hai bằng
chín
13 - 4
11 - 6
14 - 6
13 - 7
16 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
THỰC HÀNH VỚI BẢNG TRỪ
1
Trò chơi với bảng trừ
GV: che môt vài ô trong bảng trừ
HS: nói các phép trừ đã che.
Ví dụ: 15 – 7 = 8
11 - 4
12 - 4
13 - 4
11 - 6
14 - 6
13 - 7
16 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
Trò chơi với bảng trừ
b. GV nói yêu cầu ví dụ:
Viết các phép trừ có hiệu là 5.
HS sẽ viết ra bảng con.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính nhẩm
11 – 4 = 7 18 – 9 = 9 15 – 6 = 9 12 – 4 = 8
13 – 8 = 5 14 – 7 = 7 16 – 9 = 7 17 – 8 = 9
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
7
5
12
12
5
7
7
5
12
12
5
7
Bài 3: Số ?
9 + 7 = .?.16
11
8 + 3 = .?.
6 + 7 = .?.13
16 – 7 = .?.9
11 – .?.3
=8
13 – .?.6
=7
16 – 9 = .?.7
11 – .?.8
=3
13 – .?.7
=6
VẬN DỤNG
:
HỎI NHANH- ĐÁP GỌN
12 – 8 = ? 4
15 – 7= ? 8
17 – 8 = ? 9
16 – 9 = ?7
 









Các ý kiến mới nhất