Tiếng việt 4 bài 14cách dùng và công dụng của từ điển

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dần
Ngày gửi: 03h:28' 06-12-2024
Dung lượng: 26.9 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dần
Ngày gửi: 03h:28' 06-12-2024
Dung lượng: 26.9 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
LUYÊN TỪ VÀ CÂU
CÁCH DÙNG
VÀ CÔNG DỤNG CỦA TỪ ĐIỂN
NGƯỜi THỰC HIÊN:
Nguyễn Thị Nga
Nối từ với nội dung giải nghĩa từ sao cho thích hợp.
yêu quý
tiếc và ngậm ngùi trước những
cái tốt đẹp đã qua đi.
nhớ mong
yêu mến và quý trọng.
tiếc nuối
nghĩ đến người vắng mặt và ước
ao được gặp.
Từ điển: Là danh sách các từ, ngữ được sắp xếp theo
thứ tự, cung cấp các giải nghĩa từ hoặc các từ ngữ
tương đương.
Aa
A
Khám phá
Cc
C
tra: Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách
chuyên dùng hoặc trong tài liệu có ghi chép, sắp xếp có hệ
thống (cụ thể ở đây là trong từ điển Tiếng Việt).
Bài 1. Đọc hướng dẫn và thực hành sử dụng từ điển
Trước khi tìm nghĩa
của từ trong từ điển,
cần:
•
•
•
•
Chọn từ điển thích hợp
Đọc phần hướng dẫn sử
dụng để biết cách sắp xếp
mục từ và những thông
tin cần thiết
Đọc các quy ước ở phần
Chữ viết tắt.
Tra từ cần tìm nghĩa.
2. Dựa vào các bước tìm nghĩa của từ theo ví dụ dưới đây,
tìm nhanh nghĩa của các từ cao ngất, cheo leo, hoang vu
trong từ điển.
Ví dụ: Tìm nghĩa của từ bình minh.
Ví dụ: Tìm nghĩa của từ bình minh.
Bước 1: Tìm chữ B trong từ điển
bình minh d. Khoảng thời
Bước 2: Tìm từ bình minh
gian mới hửng sáng trước khi
mặt trời mọc.. Ánh bình minh.
- Tìm tiếng bình
- Tìm tiếng đứng sau bình: bình + minh -> bình minh
Bước 3: Đọc nghĩa của từ bình minh
Bước 4: Đọc ví dụ để hiểu thêm ý nghĩa và cách dùng.
Vận dụng các bước như hướng dẫn để tìm ra nghĩa
của các từ cao ngất, cheo leo, hoang vu trong từ điển.
cao ngất: Rất cao, quá tầm mắt.
cheo leo: Cao và không có chỗ bấu víu gây cảm giác
nguy hiểm dễ bị rơi ngã.
hoang vu: Ở trạng thái bỏ không để cho cây cỏ mọc
tự nhiên chưa hề có tác động của con người.
3. Những ý nào dưới đây nêu đúng công dụng của từ điển?
A. Cung cấp thông tin về từ loại (danh từ, động từ,
tính từ,...).
B. Cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ.
C. Dạy cách nhớ từ.
D. Giúp hiểu nghĩa của từ.
3. Vận
Trò chơi “Ai nhanh – Ai đúng”.
dụng
C
3. Vận
dụng
Sử dụng từ điển và tra nghĩa của các từ : bao la,
cao vút, hoạt bát.
CÁCH DÙNG
VÀ CÔNG DỤNG CỦA TỪ ĐIỂN
NGƯỜi THỰC HIÊN:
Nguyễn Thị Nga
Nối từ với nội dung giải nghĩa từ sao cho thích hợp.
yêu quý
tiếc và ngậm ngùi trước những
cái tốt đẹp đã qua đi.
nhớ mong
yêu mến và quý trọng.
tiếc nuối
nghĩ đến người vắng mặt và ước
ao được gặp.
Từ điển: Là danh sách các từ, ngữ được sắp xếp theo
thứ tự, cung cấp các giải nghĩa từ hoặc các từ ngữ
tương đương.
Aa
A
Khám phá
Cc
C
tra: Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách
chuyên dùng hoặc trong tài liệu có ghi chép, sắp xếp có hệ
thống (cụ thể ở đây là trong từ điển Tiếng Việt).
Bài 1. Đọc hướng dẫn và thực hành sử dụng từ điển
Trước khi tìm nghĩa
của từ trong từ điển,
cần:
•
•
•
•
Chọn từ điển thích hợp
Đọc phần hướng dẫn sử
dụng để biết cách sắp xếp
mục từ và những thông
tin cần thiết
Đọc các quy ước ở phần
Chữ viết tắt.
Tra từ cần tìm nghĩa.
2. Dựa vào các bước tìm nghĩa của từ theo ví dụ dưới đây,
tìm nhanh nghĩa của các từ cao ngất, cheo leo, hoang vu
trong từ điển.
Ví dụ: Tìm nghĩa của từ bình minh.
Ví dụ: Tìm nghĩa của từ bình minh.
Bước 1: Tìm chữ B trong từ điển
bình minh d. Khoảng thời
Bước 2: Tìm từ bình minh
gian mới hửng sáng trước khi
mặt trời mọc.. Ánh bình minh.
- Tìm tiếng bình
- Tìm tiếng đứng sau bình: bình + minh -> bình minh
Bước 3: Đọc nghĩa của từ bình minh
Bước 4: Đọc ví dụ để hiểu thêm ý nghĩa và cách dùng.
Vận dụng các bước như hướng dẫn để tìm ra nghĩa
của các từ cao ngất, cheo leo, hoang vu trong từ điển.
cao ngất: Rất cao, quá tầm mắt.
cheo leo: Cao và không có chỗ bấu víu gây cảm giác
nguy hiểm dễ bị rơi ngã.
hoang vu: Ở trạng thái bỏ không để cho cây cỏ mọc
tự nhiên chưa hề có tác động của con người.
3. Những ý nào dưới đây nêu đúng công dụng của từ điển?
A. Cung cấp thông tin về từ loại (danh từ, động từ,
tính từ,...).
B. Cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ.
C. Dạy cách nhớ từ.
D. Giúp hiểu nghĩa của từ.
3. Vận
Trò chơi “Ai nhanh – Ai đúng”.
dụng
C
3. Vận
dụng
Sử dụng từ điển và tra nghĩa của các từ : bao la,
cao vút, hoạt bát.
 








Các ý kiến mới nhất