Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 1. Từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Trâm
Ngày gửi: 08h:02' 13-12-2024
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Trâm
Ngày gửi: 08h:02' 13-12-2024
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
Môn: Luyện từ và câu
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Trâm
Lớp 5E
Bác Hồ - Người Công dân số Một
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ?
Công
A. Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
chức
B. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất
nước.
C. Người lao động chân tay làm công ăn lương. Công nhân
Quyền được lao động sản xuất
Quyền bầu cử
Quyền được chăm sóc sức khỏe
Quyền được vui chơi giải trí
Nghĩa vụ đóng thuế
Nghĩa vụ bảo vệ môi trường
Quyền được học tập
Quyền được vui chơi
Quyền được chăm sóc sức khỏe
Lễ phép với
thầy cô giáo
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây
vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công
lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a. Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
b. Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
c. Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.
Côn
g
dân
Côn
g
nhâ
n
Giải nghĩa
từ
Người dân của một nước, có
quyền lợi và nghĩa vụ với đất
nước.
Người lao động chân tay làm công ăn
lương
công nhân
Côn
g
bằn
g
Công
cộng
Giải nghĩa
từ
Theo đúng lẽ phải không thiên vị
Thuộc về mọi người hoặc
phục vụ chung cho mọi
người trong xã hội
Giải nghĩa
từ
Công
lí
Lẽ phải phù hợp với đạo lí và lợi
ích chung của xã hội.
Công
nghiệp
Ngành kinh tế dùng máy móc để khai
thác tài nguyên, làm ra tư liệu sản xuất
hoặc hàng tiêu dùng.
Công nghiệp chế tạo ô tô
Công
chún
g
Giải nghĩa
từ
Đông đảo người đọc, xem, nghe, trong
quan hệ với tác giả diễn viên.
Công
minh
Công bằng và sáng suốt.
Công
tâm
Lòng ngay thẳng chỉ vì việc
chung, không vì tư lợi hoặc
thiên vị.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây
vào nhóm thích hợp:
công dân công nhân công bằng công cộng công lí
công nghiệp công chúng công minh công tâm
a) Công có nghĩa
là“của nhà nước,
của chung”
b) Công có nghĩa
là“không thiên vị”
c) Công có nghĩa là
“thợ, khéo tay”
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những
từ đồng nghĩa với công dân:
đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân,
nông dân, công chúng.
Giải nghĩa từ
- Đồng bào: những người cùng một giống nòi, một dân
tộc, một quốc gia với mình.
- Nhân dân: đông đảo người dân thuộc mọi tầng lớp.
- Dân chúng: quần chúng nhân dân
- Dân tộc: tên gọi chung những cộng đồng người, chung ngôn
ngữ, lãnh thổ.
- Dân: người sống trong 1 khu vực địa lý, tạo thành 1 cộng
đồng dân cư.
- Nông dân: người lao động sản xuất nông nghiệp.
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ
đồng nghĩa với công dân:
đồng bào, nhân dân , dân chúng , dân tộc, dân ,
nông dân, công chúng.
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân
vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với
nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành
công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người
ta…
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với
đất nước.
c
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
a) Công dân
b) Công bằng
c) Công nghiệp
b
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ,
khéo tay”:
a) Công tâm
b) Công lí
c) Công nhân
c
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Trâm
Lớp 5E
Bác Hồ - Người Công dân số Một
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ?
Công
A. Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
chức
B. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất
nước.
C. Người lao động chân tay làm công ăn lương. Công nhân
Quyền được lao động sản xuất
Quyền bầu cử
Quyền được chăm sóc sức khỏe
Quyền được vui chơi giải trí
Nghĩa vụ đóng thuế
Nghĩa vụ bảo vệ môi trường
Quyền được học tập
Quyền được vui chơi
Quyền được chăm sóc sức khỏe
Lễ phép với
thầy cô giáo
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây
vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công
lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a. Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
b. Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
c. Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.
Côn
g
dân
Côn
g
nhâ
n
Giải nghĩa
từ
Người dân của một nước, có
quyền lợi và nghĩa vụ với đất
nước.
Người lao động chân tay làm công ăn
lương
công nhân
Côn
g
bằn
g
Công
cộng
Giải nghĩa
từ
Theo đúng lẽ phải không thiên vị
Thuộc về mọi người hoặc
phục vụ chung cho mọi
người trong xã hội
Giải nghĩa
từ
Công
lí
Lẽ phải phù hợp với đạo lí và lợi
ích chung của xã hội.
Công
nghiệp
Ngành kinh tế dùng máy móc để khai
thác tài nguyên, làm ra tư liệu sản xuất
hoặc hàng tiêu dùng.
Công nghiệp chế tạo ô tô
Công
chún
g
Giải nghĩa
từ
Đông đảo người đọc, xem, nghe, trong
quan hệ với tác giả diễn viên.
Công
minh
Công bằng và sáng suốt.
Công
tâm
Lòng ngay thẳng chỉ vì việc
chung, không vì tư lợi hoặc
thiên vị.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây
vào nhóm thích hợp:
công dân công nhân công bằng công cộng công lí
công nghiệp công chúng công minh công tâm
a) Công có nghĩa
là“của nhà nước,
của chung”
b) Công có nghĩa
là“không thiên vị”
c) Công có nghĩa là
“thợ, khéo tay”
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những
từ đồng nghĩa với công dân:
đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân,
nông dân, công chúng.
Giải nghĩa từ
- Đồng bào: những người cùng một giống nòi, một dân
tộc, một quốc gia với mình.
- Nhân dân: đông đảo người dân thuộc mọi tầng lớp.
- Dân chúng: quần chúng nhân dân
- Dân tộc: tên gọi chung những cộng đồng người, chung ngôn
ngữ, lãnh thổ.
- Dân: người sống trong 1 khu vực địa lý, tạo thành 1 cộng
đồng dân cư.
- Nông dân: người lao động sản xuất nông nghiệp.
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ
đồng nghĩa với công dân:
đồng bào, nhân dân , dân chúng , dân tộc, dân ,
nông dân, công chúng.
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân
vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với
nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành
công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người
ta…
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với
đất nước.
c
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
a) Công dân
b) Công bằng
c) Công nghiệp
b
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ,
khéo tay”:
a) Công tâm
b) Công lí
c) Công nhân
c
TIẾT HỌC KẾT THÚC
 








Các ý kiến mới nhất