Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 1. Từ đồng nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Trâm
Ngày gửi: 08h:02' 13-12-2024
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích: 0 người
Môn: Luyện từ và câu

Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Trâm
Lớp 5E

Bác Hồ - Người Công dân số Một

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ?
Công
A. Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
chức
B. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất
nước.
C. Người lao động chân tay làm công ăn lương. Công nhân

Quyền được lao động sản xuất

Quyền bầu cử

Quyền được chăm sóc sức khỏe

Quyền được vui chơi giải trí

Nghĩa vụ đóng thuế

Nghĩa vụ bảo vệ môi trường

Quyền được học tập

Quyền được vui chơi

Quyền được chăm sóc sức khỏe

Lễ phép với
thầy cô giáo

Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây
vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công
lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a. Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
b. Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
c. Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.

Côn
g
dân
Côn
g
nhâ
n

Giải nghĩa
từ
Người dân của một nước, có
quyền lợi và nghĩa vụ với đất
nước.
Người lao động chân tay làm công ăn
lương

công nhân

Côn
g
bằn
g
Công
cộng

Giải nghĩa
từ
Theo đúng lẽ phải không thiên vị
Thuộc về mọi người hoặc
phục vụ chung cho mọi
người trong xã hội

Giải nghĩa
từ
Công


Lẽ phải phù hợp với đạo lí và lợi
ích chung của xã hội.

Công
nghiệp

Ngành kinh tế dùng máy móc để khai
thác tài nguyên, làm ra tư liệu sản xuất
hoặc hàng tiêu dùng.

Công nghiệp chế tạo ô tô

Công
chún
g

Giải nghĩa
từ
Đông đảo người đọc, xem, nghe, trong
quan hệ với tác giả diễn viên.

Công
minh

Công bằng và sáng suốt.

Công
tâm

Lòng ngay thẳng chỉ vì việc
chung, không vì tư lợi hoặc
thiên vị.

Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây
vào nhóm thích hợp:
công dân công nhân công bằng công cộng công lí
công nghiệp công chúng công minh công tâm
a) Công có nghĩa

là“của nhà nước,
của chung”

b) Công có nghĩa
là“không thiên vị”

c) Công có nghĩa là
“thợ, khéo tay”

Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những
từ đồng nghĩa với công dân:
đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân,
nông dân, công chúng.

Giải nghĩa từ
- Đồng bào: những người cùng một giống nòi, một dân
tộc, một quốc gia với mình.
- Nhân dân: đông đảo người dân thuộc mọi tầng lớp.
- Dân chúng: quần chúng nhân dân
- Dân tộc: tên gọi chung những cộng đồng người, chung ngôn
ngữ, lãnh thổ.
- Dân: người sống trong 1 khu vực địa lý, tạo thành 1 cộng
đồng dân cư.
- Nông dân: người lao động sản xuất nông nghiệp.

Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ
đồng nghĩa với công dân:
đồng bào, nhân dân , dân chúng , dân tộc, dân ,
nông dân, công chúng.

Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân
vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với
nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành
công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người
ta…

Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với
đất nước.

c

Chọn đáp án đúng nhất
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.

a

Chọn đáp án đúng nhất
Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
a) Công dân
b) Công bằng
c) Công nghiệp

b

Chọn đáp án đúng nhất
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ,
khéo tay”:
a) Công tâm
b) Công lí
c) Công nhân

c

TIẾT HỌC KẾT THÚC
468x90
 
Gửi ý kiến