Tìm kiếm Bài giảng
lich su va dia li 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Mai Ly
Ngày gửi: 11h:13' 21-12-2024
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Cao Mai Ly
Ngày gửi: 11h:13' 21-12-2024
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên : Cao Thị Mai Lý
TRƯỜNG THCS SƠN LÔI
Vị trí,hình dạng, kích thước.
Các chuyển động và hệ quả.
Cấu tạo Trái Đất
CHƯƠNG I.
TRÁI ĐẤT
ÔN TẬP
HỌC KỲ I
CÁC ĐỊA MẢNG
Chuyển động
Các dạng địa hình chính
Quanh trục
Quanh Mặt Trời
Địa hình bề
mặt Trái Đất
Núi lửa,
Nội lực
động
Ngoại lực
đất,
khoáng
sản
Hiểu
về Trái Đất,
bảo vệ để
chung sống
bền vững
cùng Trái
Đất
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. TRÁI ĐẤT.
1. Vị trí, hình dạng, kích thước của Trái Đất.
Vị trí Trái Đất nằm ở vị trí ...thø
…….trong
3
hệ
Mặt Trời (tính từ Mặt Trời trở ra)
Hình
h×nh cÇu
dạng Trái Đất có dạng ………………
Kích
lín
….……
thước Trái Đất có kích thước rất réng
Bài tập: Tìm các
từ, cụm từ thích
hợp điền vào
chỗ … sao cho
đúng.
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. TRÁI ĐẤT.
2.Các chuyển động của Trái Đất và hệ quả.
21 – 3
n
©
u
x X
a
ï
M
Xu©n ph©n
¹
h
p
L©
Mï
a
LË
px
X
u©
n
22 - 12
22 - 6
®«ng chÝ
H¹ chÝ
M
ïa
®«
ng
X
h¹
LËp
LËp ®«ng
t hu
u
h
t
a
ï
M
X
23 - 9
Thu ph©n
ChuyÓn ®éng cña Tr¸i §Êt
C©u hái th¶o luËn
PhiÕu häc tËp sè 1
ChuyÓn ®éng cña Tr¸i §Êt
tù quay quanh trôc
Tr¸i ®Êt
Tr¸i ®Êt
Tù quay
quanh trôc
cHuyÓn ®éng
quanh mÆt trêi
Thêi gian tù quay
1 vßng lµ..............
Híng tù quay
tõ .........sang.........
HÖ qña
...............
...............
...............
...........
PhiÕu häc tËp sè 2
ChuyÓn ®éng cña Tr¸i §Êt
quanh MÆt Trêi
Giê kh¸c
nhau trªn
Tr¸i ®Êt
Thêi gian
chuyÓn ®éng
1 vßng lµ......
Híng chuyÓn
®éng
tõ ....sang.....
Trôc nghiªng
66º 33'.Híng
kh«ng ®æi
HÖ qña
C¸c vËt
chuyÓn ®éng
®Òu bÞ...........
HiÖn tîng...........
...............................
HiÖn tîng ngµy
®ªm .........................
Tr¸i ®Êt
Tù quay quanh trôc
Thêi gian
quay hÕt
1 vßng 24h
Hưíng quay
tõ t©y sang
®«ng
Quay quanh MÆt Trêi
Thêi gian
chuyÓn ®éng
1vßng
365 ngµy 6h
Giê kh¸c
nhau trªn
Tr¸i ®Êt
Trôc nghiªng
66o33”. Hưíng
kh«ng ®æi
HÖ qu¶
HÖ qu¶
Ngµy
®ªm kÕ
tiÕp
kh«ng
ngõng
Hưíng
chuyÓn ®éng
tõ t©y sang
®«ng
C¸c vËt
chuyÓn
®éng
bÞ lÖch h
ưíng
HiÖn
tưîng
mïa
HiÖn
tưîng
ngµy ®ªm
dµi ng¾n
kh¸c nhau
Trái
Đất
Ngày đêm
Hình cầu
kế tiếp nhau
Tự quay quanh trục
Sơ đồ nguyên nhân hiện tượng ngày đêm kế tiếp nhau
Trục Trái Đất nghiêng
và không đổi hướng
Nửa cầu ngả về phía Mặt Trời
Nửa cầu chếch xa Mặt Trời
Góc chiếu sáng lớn
Góc chiếu sáng nhỏ
Lượng ánh sáng, nhiệt nhiều
Lượng ánh sáng, nhiệt ít
Mùa nóng
Mùa lạnh
Sơ đồ nguyên nhân hiện tượng mùa
3. Cấu tạo bên trong của Trái Đất
Khai thác thông tin mục 1; H.1 SGK hoàn thành
bảng dưới đây:
Lớp
Độ dày
Trạng thái
vật chất
Nhiệt độ
Vỏ Trái Đất
Manti
Nhân
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. TRÁI ĐẤT.
3.Cấu tạo của Trái Đất.
Lớp
Độ dày
Trạng thái
Nhiệt độ
Vỏ
Trái Đất
5-70km
Rắn chắc
Càng xuống sâu nhiệt độ
càng cao, tối đa 1.0000C.
Lớp
man ti
Gần
3000 km
Quánh dẻo
đến lỏng
Khoảng 1.5000C đến
4.7000C.
Nhân
Trái Đất
Trên
Lỏng ở ngoài, rắn
3.000 km
ở trong
Cao nhất khoảng
5.0000C.
Hiện tượng tự nhiên
Con người sinh sống, tham gia sản xuất
Sinh vật sinh sống ở biển
Gia súc sinh sống
Các địa mảng (mảng kiến tạo)
Kể tên các địa mảng chính? Việt Nam nằm
ở địa mảng nào?
Hình 2. Các địa mảng của lớp vỏ Trái Đất
ÔN TẬP HỌC KÌ I
4. Các dạng địa hình chính.
Sơn nguyên Tây Tạng
Đỉnh Everest
Đồng bằng sông Hồng
Vùng đồi Phú Thọ
ÔN TẬP HỌC KÌ I
NÚI .
Núi cao
Theo độ cao
Núi trung bình
Núi thấp
Theo thời gian
hình thành
Núi già
A
Núi trẻ
Núi già
Núi trẻ
B
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Núi: Là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất. Độ cao
trung bình >500m.
Núi thấp: < 1000m
Theo độ cao
Núi TB: Từ 1000m đến 2000m
Núi cao: > 2000m
Núi
Phân loại núi
Độ cao tương đối
Cách tính độ cao
Độ cao tuyệt đối
Theo hình dáng và thời gian
Phân loại núi
Núi trẻ: Hình thành cách
đây vài chục triệu năm
Núi già: Hình thành cách
đây vài trăm triệu năm
Núi
Núi đá vôi và các hang động
(cacxtơ)
Địa hình
cácxtơ: Địa
hình núi đá vôi
ÔN TẬP HỌC KÌ I
5. Qúa trình nội sinh và ngoại sinh
Sơ đồ tác động của nội sinh, ngoại sinh đến việc hình thành địa hình bề mặt
Trái Đất
Nguyên
nhân
Quá trình nội sinh
Kết quả
Bề mặt địa hình gồ ghề hơn
1
Kết quả
2
Quá trình ngoại sinh
San bằng, hạ thấp địa hình
Các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất
TÁC ĐỘNG CỦA NỘI SINH
Uốn nếp
Đứt gãy
Động đất
Núi lửa
TÁC ĐỘNG CỦA NGOẠI SINH
Phong hóa
Xâm thực
Gió bào mòn đáù
Nước chảy làm chia cắt
địa hình
Đá nứt
vỡ do
nhiệt
độ thay
đổi đột
ngột
Sóng biển bào mòn bờ
biển
Nước ngầm tạo nên các
hang động (cacxtơ)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với
chuyển động quanh trục của Trái Đất?
Sao
Thủy
A
Chuyển động từ Tây sang Đông
B
Tự quay quanh một trục tưởng tượng
C
Trục quay có chiều thẳng đứng
D
Thời gian quay một vòng là 24 giờ
Câu 4. Nguyên nhân nào sau đây làm cho mọi nơi trên
Trái Đất đều lần lượt có ngày, đêm luân phiên nhau?
Sao
Hỏa
A
Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục
B
Trái Đất quay quanh Mặt Trời 365 ngày
C
Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo
D
Ánh sáng Mặt Trời luôn chiếu một nửa Trái Đất
Câu 5. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về
chuyển động của các vật theo chiều kinh tuyến?
Sao
Mộc
A
Lệch về bên phải ở bán cầu Bắc
B
Giữ nguyên hướng chuyển động
C
Lệch về bên trái ở bán cầu Nam
D
Bị lệch so với hướng ban đầu
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển động
của Trái Đất quanh Mặt Trời?
A
Chuyển động từ Tây sang Đông
B
Thời gian quay 1 vòng là 24 giờ
C
Luôn giữ độ nghiêng và không đổi hướng
D
Luôn giữ độ nghiêng nhưng hướng nghiêng
thay đổi
Câu 3. Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt
Trời 1 vòng là bao lâu?
A
365 ngày, 4 giờ
B
365 ngày, 5 giờ
C
365 ngày, 6 giờ
D
365 ngày, 7 giờ
Câu 5. Nội dung nào sau đây không đúng với hiện
tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa?
A
Càng xa xích đạo chênh lệch ngày đêm càng lớn
B
Càng gần xích đạo chênh lệch ngày đêm càng lớn
C
Ở 2 cực, có ngày đêm kéo dài 6 tháng liên tục
D
Ở khu vực xích đạo, ngày đêm luôn bằng nhau
1
B
?
2
3
N
?
G
?
Ả
?
N
?
Đ
? Ồ
?
?
L
Ụ
?
C
?
O
?
4
5
L
?
6
11
?
L
Ự
?
L
?
Ớ
?
P
?
V
?
C
?
Ỏ
?
H
?
H
? Ư
? Ớ
?
N? G
?
N
?
Ú
?
?
I
T
?
P
?
M
?
Ù
?
A
?
Ú
?
?
I
H
?
?
Ạ
H
?
N
?
?
Đ
?
I
Ạ
?
12
TỪ KHOÁ
Câu 1: Hình vẽ
CâuCâu
6:Nơi
3:
Là
lực
Câu
2:cao
Là
vùng
thu
nhỏ
tương
Câu 9: Ngày
22-6
nhất
Hải
sinh
Dương
ra
đất
rộng
hàng
Câu
Câu
Câu
7: Là
8:
5:
khoảng
Là
Do
dạng
sựbên
vận
đối
chính
xác
về
ở nửa
cầu
Bắc
là
đỉnh
ngoài,
Dây
trên
Dìubề
2
Câu
4:
Tên
một
triệu
km
, có
biển
thời
địa
động
gian
hình
quay
trong
nhô
quanh
cao
một
khu
vực
được
gọi
là
ngày
Câu
10:
Đây
làĐất.
616m,
mặt
thuộc
Trái
loại
cấu
của
và tạo
đại
dương
năm,
rõ lớp
trục
rệt
có
trên
của
những
bề
Trái
mặt
Đất
hoặc
toàn
bộ bề
gi?
tên
của
đại
núi
gi?
(
phân
Câu
12:
Là
hiện
Trái
Đất,
có
liên
bao
bọc
xung
đặc
đất,
điểm
nên
có
riêng
các
đỉnh
vật
mặt
Trái
Đất
dương
có
diện
loại
theo
độ
cao)
chấn
động
quan
mật
thiết
Câu
11:
Trái
Đất
vềtượng
nhọn,
thời
chuyển
tiết
sườn
vàquanh.
khí
động
dốc,
tích
lớn
thứ
hai
ở
một
bộ
phận
với
đời
sống
con
có
dạng
hình
gi?
thung
trên
hậu
lũng
bề
mặt
hẹp.
Trái
trên
thế
giới.
nào
củacólớp
người?
Đấtđó
đều
hiện
vỏ Trái
Đất,gi?
do
tượng
nội lực sinh ra.
A
?
C
?
9
10
?
Ị
Ệ
?
7
8
Đ
?
H
?
Ấ
?
T
?
R
?
Ẻ
?
Ạ
?
C
?
H
?
?
Í
?i
?
T
Â
?
Y
?
D
?
Ư
?
?
Ì
N
?
H
?
C
?
Ầ
?
U
?
Đ
?
Ộ
?
N
?
G
?
Đ
?
Ấ
?
B
Ơ
?
N
?
G
?
T
?
A
Ả
O
V
Ê
Ệ
T
R
A
Á
I
Đ
Â
Ấ
T
H
Ạ
C
H
Í
Â
Y
S
A
N
G
Đ
X
Í
C
H
Đ
Ạ
O
M
Ù
A
T
H
U
1
2
T
3
4
5
L
6
X
TK
Ệ
C
U
T
Â
Ị
H
N
N
H
Ứ
P
H
Ơ
H
N
Â
T
Ô
N
G
G
N
I
Ế
N
Từ
khóa
gồm
8 chữ
- Tên
gọi
chuyển
của
Đất
quanh
-Ô
Ôsố
số
2:
5:
3:có
4:
có
11
9
7chữ
6
chữ
chữ
cái
cái
cái-cái
--Do
Đây
Khi
Hướng
Trái
nửa
là khu
Đất
chuyển
cầu
vực
tựBắc
quay
nhận
động
làđộng
mùa
quanh
được
của
xuân
Trái
trục
tiaTrái
thì
vuông
Đất
nên
ở quanh
nửa
các
góccầu
vật
và
-chuyển
Ô
sốTrời
6:mùa
có
chữ
-mặt
Tên
của
ngàybịcủa
23/9
ởtượng
nửa22/6
cầu
-Ô
1:
5cái
chữ
cái
- Tên
ở nửa cầu
ngày
Nam
21/3
làsố
động
và8có
này
23/9
trên
bề
Trái
Đất
hiệnngày
nàyNam
Mặt
Trời.
Bắc.
TRƯỜNG THCS SƠN LÔI
Vị trí,hình dạng, kích thước.
Các chuyển động và hệ quả.
Cấu tạo Trái Đất
CHƯƠNG I.
TRÁI ĐẤT
ÔN TẬP
HỌC KỲ I
CÁC ĐỊA MẢNG
Chuyển động
Các dạng địa hình chính
Quanh trục
Quanh Mặt Trời
Địa hình bề
mặt Trái Đất
Núi lửa,
Nội lực
động
Ngoại lực
đất,
khoáng
sản
Hiểu
về Trái Đất,
bảo vệ để
chung sống
bền vững
cùng Trái
Đất
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. TRÁI ĐẤT.
1. Vị trí, hình dạng, kích thước của Trái Đất.
Vị trí Trái Đất nằm ở vị trí ...thø
…….trong
3
hệ
Mặt Trời (tính từ Mặt Trời trở ra)
Hình
h×nh cÇu
dạng Trái Đất có dạng ………………
Kích
lín
….……
thước Trái Đất có kích thước rất réng
Bài tập: Tìm các
từ, cụm từ thích
hợp điền vào
chỗ … sao cho
đúng.
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. TRÁI ĐẤT.
2.Các chuyển động của Trái Đất và hệ quả.
21 – 3
n
©
u
x X
a
ï
M
Xu©n ph©n
¹
h
p
L©
Mï
a
LË
px
X
u©
n
22 - 12
22 - 6
®«ng chÝ
H¹ chÝ
M
ïa
®«
ng
X
h¹
LËp
LËp ®«ng
t hu
u
h
t
a
ï
M
X
23 - 9
Thu ph©n
ChuyÓn ®éng cña Tr¸i §Êt
C©u hái th¶o luËn
PhiÕu häc tËp sè 1
ChuyÓn ®éng cña Tr¸i §Êt
tù quay quanh trôc
Tr¸i ®Êt
Tr¸i ®Êt
Tù quay
quanh trôc
cHuyÓn ®éng
quanh mÆt trêi
Thêi gian tù quay
1 vßng lµ..............
Híng tù quay
tõ .........sang.........
HÖ qña
...............
...............
...............
...........
PhiÕu häc tËp sè 2
ChuyÓn ®éng cña Tr¸i §Êt
quanh MÆt Trêi
Giê kh¸c
nhau trªn
Tr¸i ®Êt
Thêi gian
chuyÓn ®éng
1 vßng lµ......
Híng chuyÓn
®éng
tõ ....sang.....
Trôc nghiªng
66º 33'.Híng
kh«ng ®æi
HÖ qña
C¸c vËt
chuyÓn ®éng
®Òu bÞ...........
HiÖn tîng...........
...............................
HiÖn tîng ngµy
®ªm .........................
Tr¸i ®Êt
Tù quay quanh trôc
Thêi gian
quay hÕt
1 vßng 24h
Hưíng quay
tõ t©y sang
®«ng
Quay quanh MÆt Trêi
Thêi gian
chuyÓn ®éng
1vßng
365 ngµy 6h
Giê kh¸c
nhau trªn
Tr¸i ®Êt
Trôc nghiªng
66o33”. Hưíng
kh«ng ®æi
HÖ qu¶
HÖ qu¶
Ngµy
®ªm kÕ
tiÕp
kh«ng
ngõng
Hưíng
chuyÓn ®éng
tõ t©y sang
®«ng
C¸c vËt
chuyÓn
®éng
bÞ lÖch h
ưíng
HiÖn
tưîng
mïa
HiÖn
tưîng
ngµy ®ªm
dµi ng¾n
kh¸c nhau
Trái
Đất
Ngày đêm
Hình cầu
kế tiếp nhau
Tự quay quanh trục
Sơ đồ nguyên nhân hiện tượng ngày đêm kế tiếp nhau
Trục Trái Đất nghiêng
và không đổi hướng
Nửa cầu ngả về phía Mặt Trời
Nửa cầu chếch xa Mặt Trời
Góc chiếu sáng lớn
Góc chiếu sáng nhỏ
Lượng ánh sáng, nhiệt nhiều
Lượng ánh sáng, nhiệt ít
Mùa nóng
Mùa lạnh
Sơ đồ nguyên nhân hiện tượng mùa
3. Cấu tạo bên trong của Trái Đất
Khai thác thông tin mục 1; H.1 SGK hoàn thành
bảng dưới đây:
Lớp
Độ dày
Trạng thái
vật chất
Nhiệt độ
Vỏ Trái Đất
Manti
Nhân
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. TRÁI ĐẤT.
3.Cấu tạo của Trái Đất.
Lớp
Độ dày
Trạng thái
Nhiệt độ
Vỏ
Trái Đất
5-70km
Rắn chắc
Càng xuống sâu nhiệt độ
càng cao, tối đa 1.0000C.
Lớp
man ti
Gần
3000 km
Quánh dẻo
đến lỏng
Khoảng 1.5000C đến
4.7000C.
Nhân
Trái Đất
Trên
Lỏng ở ngoài, rắn
3.000 km
ở trong
Cao nhất khoảng
5.0000C.
Hiện tượng tự nhiên
Con người sinh sống, tham gia sản xuất
Sinh vật sinh sống ở biển
Gia súc sinh sống
Các địa mảng (mảng kiến tạo)
Kể tên các địa mảng chính? Việt Nam nằm
ở địa mảng nào?
Hình 2. Các địa mảng của lớp vỏ Trái Đất
ÔN TẬP HỌC KÌ I
4. Các dạng địa hình chính.
Sơn nguyên Tây Tạng
Đỉnh Everest
Đồng bằng sông Hồng
Vùng đồi Phú Thọ
ÔN TẬP HỌC KÌ I
NÚI .
Núi cao
Theo độ cao
Núi trung bình
Núi thấp
Theo thời gian
hình thành
Núi già
A
Núi trẻ
Núi già
Núi trẻ
B
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Núi: Là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất. Độ cao
trung bình >500m.
Núi thấp: < 1000m
Theo độ cao
Núi TB: Từ 1000m đến 2000m
Núi cao: > 2000m
Núi
Phân loại núi
Độ cao tương đối
Cách tính độ cao
Độ cao tuyệt đối
Theo hình dáng và thời gian
Phân loại núi
Núi trẻ: Hình thành cách
đây vài chục triệu năm
Núi già: Hình thành cách
đây vài trăm triệu năm
Núi
Núi đá vôi và các hang động
(cacxtơ)
Địa hình
cácxtơ: Địa
hình núi đá vôi
ÔN TẬP HỌC KÌ I
5. Qúa trình nội sinh và ngoại sinh
Sơ đồ tác động của nội sinh, ngoại sinh đến việc hình thành địa hình bề mặt
Trái Đất
Nguyên
nhân
Quá trình nội sinh
Kết quả
Bề mặt địa hình gồ ghề hơn
1
Kết quả
2
Quá trình ngoại sinh
San bằng, hạ thấp địa hình
Các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất
TÁC ĐỘNG CỦA NỘI SINH
Uốn nếp
Đứt gãy
Động đất
Núi lửa
TÁC ĐỘNG CỦA NGOẠI SINH
Phong hóa
Xâm thực
Gió bào mòn đáù
Nước chảy làm chia cắt
địa hình
Đá nứt
vỡ do
nhiệt
độ thay
đổi đột
ngột
Sóng biển bào mòn bờ
biển
Nước ngầm tạo nên các
hang động (cacxtơ)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với
chuyển động quanh trục của Trái Đất?
Sao
Thủy
A
Chuyển động từ Tây sang Đông
B
Tự quay quanh một trục tưởng tượng
C
Trục quay có chiều thẳng đứng
D
Thời gian quay một vòng là 24 giờ
Câu 4. Nguyên nhân nào sau đây làm cho mọi nơi trên
Trái Đất đều lần lượt có ngày, đêm luân phiên nhau?
Sao
Hỏa
A
Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục
B
Trái Đất quay quanh Mặt Trời 365 ngày
C
Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo
D
Ánh sáng Mặt Trời luôn chiếu một nửa Trái Đất
Câu 5. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về
chuyển động của các vật theo chiều kinh tuyến?
Sao
Mộc
A
Lệch về bên phải ở bán cầu Bắc
B
Giữ nguyên hướng chuyển động
C
Lệch về bên trái ở bán cầu Nam
D
Bị lệch so với hướng ban đầu
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển động
của Trái Đất quanh Mặt Trời?
A
Chuyển động từ Tây sang Đông
B
Thời gian quay 1 vòng là 24 giờ
C
Luôn giữ độ nghiêng và không đổi hướng
D
Luôn giữ độ nghiêng nhưng hướng nghiêng
thay đổi
Câu 3. Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt
Trời 1 vòng là bao lâu?
A
365 ngày, 4 giờ
B
365 ngày, 5 giờ
C
365 ngày, 6 giờ
D
365 ngày, 7 giờ
Câu 5. Nội dung nào sau đây không đúng với hiện
tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa?
A
Càng xa xích đạo chênh lệch ngày đêm càng lớn
B
Càng gần xích đạo chênh lệch ngày đêm càng lớn
C
Ở 2 cực, có ngày đêm kéo dài 6 tháng liên tục
D
Ở khu vực xích đạo, ngày đêm luôn bằng nhau
1
B
?
2
3
N
?
G
?
Ả
?
N
?
Đ
? Ồ
?
?
L
Ụ
?
C
?
O
?
4
5
L
?
6
11
?
L
Ự
?
L
?
Ớ
?
P
?
V
?
C
?
Ỏ
?
H
?
H
? Ư
? Ớ
?
N? G
?
N
?
Ú
?
?
I
T
?
P
?
M
?
Ù
?
A
?
Ú
?
?
I
H
?
?
Ạ
H
?
N
?
?
Đ
?
I
Ạ
?
12
TỪ KHOÁ
Câu 1: Hình vẽ
CâuCâu
6:Nơi
3:
Là
lực
Câu
2:cao
Là
vùng
thu
nhỏ
tương
Câu 9: Ngày
22-6
nhất
Hải
sinh
Dương
ra
đất
rộng
hàng
Câu
Câu
Câu
7: Là
8:
5:
khoảng
Là
Do
dạng
sựbên
vận
đối
chính
xác
về
ở nửa
cầu
Bắc
là
đỉnh
ngoài,
Dây
trên
Dìubề
2
Câu
4:
Tên
một
triệu
km
, có
biển
thời
địa
động
gian
hình
quay
trong
nhô
quanh
cao
một
khu
vực
được
gọi
là
ngày
Câu
10:
Đây
làĐất.
616m,
mặt
thuộc
Trái
loại
cấu
của
và tạo
đại
dương
năm,
rõ lớp
trục
rệt
có
trên
của
những
bề
Trái
mặt
Đất
hoặc
toàn
bộ bề
gi?
tên
của
đại
núi
gi?
(
phân
Câu
12:
Là
hiện
Trái
Đất,
có
liên
bao
bọc
xung
đặc
đất,
điểm
nên
có
riêng
các
đỉnh
vật
mặt
Trái
Đất
dương
có
diện
loại
theo
độ
cao)
chấn
động
quan
mật
thiết
Câu
11:
Trái
Đất
vềtượng
nhọn,
thời
chuyển
tiết
sườn
vàquanh.
khí
động
dốc,
tích
lớn
thứ
hai
ở
một
bộ
phận
với
đời
sống
con
có
dạng
hình
gi?
thung
trên
hậu
lũng
bề
mặt
hẹp.
Trái
trên
thế
giới.
nào
củacólớp
người?
Đấtđó
đều
hiện
vỏ Trái
Đất,gi?
do
tượng
nội lực sinh ra.
A
?
C
?
9
10
?
Ị
Ệ
?
7
8
Đ
?
H
?
Ấ
?
T
?
R
?
Ẻ
?
Ạ
?
C
?
H
?
?
Í
?i
?
T
Â
?
Y
?
D
?
Ư
?
?
Ì
N
?
H
?
C
?
Ầ
?
U
?
Đ
?
Ộ
?
N
?
G
?
Đ
?
Ấ
?
B
Ơ
?
N
?
G
?
T
?
A
Ả
O
V
Ê
Ệ
T
R
A
Á
I
Đ
Â
Ấ
T
H
Ạ
C
H
Í
Â
Y
S
A
N
G
Đ
X
Í
C
H
Đ
Ạ
O
M
Ù
A
T
H
U
1
2
T
3
4
5
L
6
X
TK
Ệ
C
U
T
Â
Ị
H
N
N
H
Ứ
P
H
Ơ
H
N
Â
T
Ô
N
G
G
N
I
Ế
N
Từ
khóa
gồm
8 chữ
- Tên
gọi
chuyển
của
Đất
quanh
-Ô
Ôsố
số
2:
5:
3:có
4:
có
11
9
7chữ
6
chữ
chữ
cái
cái
cái-cái
--Do
Đây
Khi
Hướng
Trái
nửa
là khu
Đất
chuyển
cầu
vực
tựBắc
quay
nhận
động
làđộng
mùa
quanh
được
của
xuân
Trái
trục
tiaTrái
thì
vuông
Đất
nên
ở quanh
nửa
các
góccầu
vật
và
-chuyển
Ô
sốTrời
6:mùa
có
chữ
-mặt
Tên
của
ngàybịcủa
23/9
ởtượng
nửa22/6
cầu
-Ô
1:
5cái
chữ
cái
- Tên
ở nửa cầu
ngày
Nam
21/3
làsố
động
và8có
này
23/9
trên
bề
Trái
Đất
hiệnngày
nàyNam
Mặt
Trời.
Bắc.
 








Các ý kiến mới nhất