Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

lich su va dia li 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Mai Ly
Ngày gửi: 11h:13' 21-12-2024
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên : Cao Thị Mai Lý
TRƯỜNG THCS SƠN LÔI

Vị trí,hình dạng, kích thước.
Các chuyển động và hệ quả.
Cấu tạo Trái Đất

CHƯƠNG I.

TRÁI ĐẤT

ÔN TẬP
HỌC KỲ I

CÁC ĐỊA MẢNG

Chuyển động

Các dạng địa hình chính

Quanh trục
Quanh Mặt Trời

Địa hình bề
mặt Trái Đất

Núi lửa,
Nội lực
động
Ngoại lực
đất,
khoáng
sản

Hiểu
về Trái Đất,
bảo vệ để
chung sống
bền vững
cùng Trái
Đất

ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. TRÁI ĐẤT.
1. Vị trí, hình dạng, kích thước của Trái Đất.
Vị trí Trái Đất nằm ở vị trí ...thø
…….trong
3
hệ

Mặt Trời (tính từ Mặt Trời trở ra)

Hình
h×nh cÇu
dạng Trái Đất có dạng ………………
Kích
lín
….……
thước Trái Đất có kích thước rất réng

Bài tập: Tìm các
từ, cụm từ thích
hợp điền vào
chỗ … sao cho
đúng.

ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. TRÁI ĐẤT.
2.Các chuyển động của Trái Đất và hệ quả.
21 – 3
n

©
u
x X
a
ï
M

Xu©n ph©n

¹
h
p



a


px

X


n

22 - 12

22 - 6

®«ng chÝ

H¹ chÝ
M
ïa

®«
ng

X



LËp

LËp ®«ng

t hu

u
h
t
a
ï
M
X

23 - 9

Thu ph©n
ChuyÓn ®éng cña Tr¸i §Êt

C©u hái th¶o luËn
PhiÕu häc tËp sè 1
ChuyÓn ®éng cña Tr¸i §Êt
tù quay quanh trôc
Tr¸i ®Êt

Tr¸i ®Êt

Tù quay
quanh trôc

cHuyÓn ®éng
quanh mÆt trêi

Thêi gian tù quay
1 vßng lµ..............

H­íng tù quay
tõ .........sang.........

HÖ qña

...............
...............
...............
...........

PhiÕu häc tËp sè 2
ChuyÓn ®éng cña Tr¸i §Êt
quanh MÆt Trêi

Giê kh¸c
nhau trªn
Tr¸i ®Êt

Thêi gian
chuyÓn ®éng
1 vßng lµ......

H­íng chuyÓn
®éng
tõ ....sang.....

Trôc nghiªng
66º 33'.H­íng
kh«ng ®æi

HÖ qña

C¸c vËt
chuyÓn ®éng
®Òu bÞ...........

HiÖn t­îng...........
...............................

HiÖn t­îng ngµy
®ªm .........................

Tr¸i ®Êt
Tù quay quanh trôc

Thêi gian
quay hÕt
1 vßng 24h

H­ưíng quay
tõ t©y sang
®«ng

Quay quanh MÆt Trêi

Thêi gian
chuyÓn ®éng
1vßng
365 ngµy 6h

Giê kh¸c
nhau trªn
Tr¸i ®Êt

Trôc nghiªng
66o33”. Hư­íng
kh«ng ®æi

HÖ qu¶

HÖ qu¶
Ngµy
®ªm kÕ
tiÕp
kh«ng
ngõng

H­ưíng
chuyÓn ®éng
tõ t©y sang
®«ng

C¸c vËt
chuyÓn
®éng
bÞ lÖch h­
ưíng

HiÖn
tưîng
mïa

HiÖn
tưîng
ngµy ®ªm
dµi ng¾n
kh¸c nhau

Trái
Đất

Ngày đêm

Hình cầu

kế tiếp nhau

Tự quay quanh trục

Sơ đồ nguyên nhân hiện tượng ngày đêm kế tiếp nhau

Trục Trái Đất nghiêng
và không đổi hướng
Nửa cầu ngả về phía Mặt Trời

Nửa cầu chếch xa Mặt Trời

Góc chiếu sáng lớn

Góc chiếu sáng nhỏ

Lượng ánh sáng, nhiệt nhiều

Lượng ánh sáng, nhiệt ít

Mùa nóng

Mùa lạnh

Sơ đồ nguyên nhân hiện tượng mùa

   

3. Cấu tạo bên trong của Trái Đất
Khai thác thông tin mục 1; H.1 SGK hoàn thành
bảng dưới đây:

Lớp
Độ dày
Trạng thái
vật chất
Nhiệt độ

Vỏ Trái Đất

Manti

Nhân

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I. TRÁI ĐẤT.
3.Cấu tạo của Trái Đất.

Lớp

Độ dày

Trạng thái

Nhiệt độ

Vỏ
Trái Đất

5-70km

Rắn chắc

Càng xuống sâu nhiệt độ
càng cao, tối đa 1.0000C.

Lớp
man ti

Gần
3000 km

Quánh dẻo
đến lỏng

Khoảng 1.5000C đến
4.7000C.

Nhân
Trái Đất

Trên
Lỏng ở ngoài, rắn
3.000 km
ở trong

Cao nhất khoảng
5.0000C.

Hiện tượng tự nhiên

Con người sinh sống, tham gia sản xuất

Sinh vật sinh sống ở biển

Gia súc sinh sống

   

Các địa mảng (mảng kiến tạo)
Kể tên các địa mảng chính? Việt Nam nằm
ở địa mảng nào?

Hình 2. Các địa mảng của lớp vỏ Trái Đất

ÔN TẬP HỌC KÌ I
4. Các dạng địa hình chính.

Sơn nguyên Tây Tạng

Đỉnh Everest

Đồng bằng sông Hồng

Vùng đồi Phú Thọ

ÔN TẬP HỌC KÌ I
NÚI .

Núi cao
Theo độ cao

Núi trung bình
Núi thấp

Theo thời gian
hình thành

Núi già

A
Núi trẻ

Núi già
Núi trẻ
B

ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Núi: Là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất. Độ cao
trung bình >500m.
Núi thấp: < 1000m
Theo độ cao

Núi TB: Từ 1000m đến 2000m
Núi cao: > 2000m

Núi

Phân loại núi
Độ cao tương đối

Cách tính độ cao
Độ cao tuyệt đối

Theo hình dáng và thời gian

Phân loại núi
Núi trẻ: Hình thành cách
đây vài chục triệu năm

Núi già: Hình thành cách
đây vài trăm triệu năm

Núi
Núi đá vôi và các hang động
(cacxtơ)

Địa hình
cácxtơ: Địa
hình núi đá vôi

ÔN TẬP HỌC KÌ I

5. Qúa trình nội sinh và ngoại sinh
Sơ đồ tác động của nội sinh, ngoại sinh đến việc hình thành địa hình bề mặt
Trái Đất

Nguyên
nhân

Quá trình nội sinh

Kết quả
Bề mặt địa hình gồ ghề hơn
1

Kết quả
2

Quá trình ngoại sinh

San bằng, hạ thấp địa hình

Các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất

TÁC ĐỘNG CỦA NỘI SINH
Uốn nếp

Đứt gãy

Động đất

Núi lửa

TÁC ĐỘNG CỦA NGOẠI SINH
Phong hóa

Xâm thực
Gió bào mòn đáù

Nước chảy làm chia cắt
địa hình

Đá nứt
vỡ do
nhiệt
độ thay
đổi đột
ngột

Sóng biển bào mòn bờ
biển

Nước ngầm tạo nên các
hang động (cacxtơ)

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với
chuyển động quanh trục của Trái Đất?
Sao
Thủy

A

Chuyển động từ Tây sang Đông

B

Tự quay quanh một trục tưởng tượng

C

Trục quay có chiều thẳng đứng

D

Thời gian quay một vòng là 24 giờ

Câu 4. Nguyên nhân nào sau đây làm cho mọi nơi trên
Trái Đất đều lần lượt có ngày, đêm luân phiên nhau?

Sao
Hỏa

A

Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục

B

Trái Đất quay quanh Mặt Trời 365 ngày

C

Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo

D

Ánh sáng Mặt Trời luôn chiếu một nửa Trái Đất

Câu 5. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về
chuyển động của các vật theo chiều kinh tuyến?

Sao
Mộc

A

Lệch về bên phải ở bán cầu Bắc

B

Giữ nguyên hướng chuyển động

C

Lệch về bên trái ở bán cầu Nam

D

Bị lệch so với hướng ban đầu

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển động
của Trái Đất quanh Mặt Trời?

A

Chuyển động từ Tây sang Đông

B

Thời gian quay 1 vòng là 24 giờ

C

Luôn giữ độ nghiêng và không đổi hướng

D

Luôn giữ độ nghiêng nhưng hướng nghiêng
thay đổi

Câu 3. Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt
Trời 1 vòng là bao lâu?

A

365 ngày, 4 giờ

B

365 ngày, 5 giờ

C

365 ngày, 6 giờ

D

365 ngày, 7 giờ

Câu 5. Nội dung nào sau đây không đúng với hiện
tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa?

A

Càng xa xích đạo chênh lệch ngày đêm càng lớn

B

Càng gần xích đạo chênh lệch ngày đêm càng lớn

C

Ở 2 cực, có ngày đêm kéo dài 6 tháng liên tục

D

Ở khu vực xích đạo, ngày đêm luôn bằng nhau

1

B
?

2
3

N
?

G
?


?

N
?

Đ
? Ồ
?

?
L


?

C
?

O
?

4
5

L
?

6

11

?
L


?

L
?


?

P
?

V
?

C
?

?

H
?

H
? Ư
? Ớ
?

N? G
?

N
?

Ú
?

?
I

T
?

P
?

M
?

Ù
?

A
?

Ú
?

?
I

H
?
?

H
?

N
?
?
Đ

?
I


?

12
TỪ KHOÁ

Câu 1: Hình vẽ
CâuCâu
6:Nơi
3:

lực
Câu
2:cao

vùng
thu
nhỏ
tương
Câu 9: Ngày
22-6
nhất
Hải
sinh
Dương
ra
đất
rộng
hàng
Câu
Câu
Câu
7: Là
8:
5:
khoảng

Do
dạng
sựbên
vận
đối
chính
xác
về
ở nửa
cầu
Bắc

đỉnh
ngoài,
Dây
trên
Dìubề
2
Câu
4:
Tên
một
triệu
km
, có
biển
thời
địa
động
gian
hình
quay
trong
nhô
quanh
cao
một
khu
vực
được
gọi

ngày
Câu
10:
Đây
làĐất.
616m,
mặt
thuộc
Trái
loại
cấu
của
và tạo
đại
dương
năm,
rõ lớp
trục
rệt

trên
của
những
bề
Trái
mặt
Đất
hoặc
toàn
bộ bề
gi?
tên
của
đại
núi
gi?
(
phân
Câu
12:

hiện
Trái
Đất,

liên
bao
bọc
xung
đặc
đất,
điểm
nên

riêng
các
đỉnh
vật
mặt
Trái
Đất
dương

diện
loại
theo
độ
cao)
chấn
động
quan
mật
thiết
Câu
11:
Trái
Đất
vềtượng
nhọn,
thời
chuyển
tiết
sườn
vàquanh.
khí
động
dốc,
tích
lớn
thứ
hai

một
bộ
phận
với
đời
sống
con

dạng
hình
gi?
thung
trên
hậu
lũng
bề
mặt
hẹp.
Trái
trên
thế
giới.
nào
củacólớp
người?
Đấtđó
đều
hiện
vỏ Trái
Đất,gi?
do
tượng
nội lực sinh ra.

A
?

C
?

9
10

?



?

7
8

Đ
?

H
?


?

T
?

R
?


?


?

C
?

H
?

?
Í

?i

?
T

Â
?

Y
?

D
?

Ư
?

?
Ì

N
?

H
?

C
?


?

U
?

Đ
?


?

N
?

G
?

Đ
?


?
B

Ơ
?

N
?

G
?

T
?
A


O

V

Ê


T

R

A
Á

I

Đ

Â


T

H



C

H

Í

Â

Y

S

A

N

G

Đ

X

Í

C

H

Đ



O

M

Ù

A

T

H

U

1
2

T

3
4
5

L

6

X

TK



C

U
T

Â


H
N
N

H



P
H

Ơ

H

N

Â
T

Ô

N

G

G

N
I



N

Từ
khóa
gồm
8 chữ
- Tên
gọi
chuyển
của
Đất
quanh

Ôsố
số
2:
5:
3:có
4:

11
9
7chữ
6
chữ
chữ
cái
cái
cái-cái
--Do
Đây
Khi
Hướng
Trái
nửa
là khu
Đất
chuyển
cầu
vực
tựBắc
quay
nhận
động
làđộng
mùa
quanh
được
của
xuân
Trái
trục
tiaTrái
thì
vuông
Đất
nên
ở quanh
nửa
các
góccầu
vật

-chuyển
Ô
sốTrời
6:mùa

chữ
-mặt
Tên
của
ngàybịcủa
23/9
ởtượng
nửa22/6
cầu

1:
5cái
chữ
cái
- Tên
ở nửa cầu
ngày
Nam
21/3
làsố
động
và8có
này
23/9
trên
bề
Trái
Đất
hiệnngày
nàyNam
Mặt
Trời.
Bắc.
468x90
 
Gửi ý kiến