Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 18 - Ôn tập cuối học kì 1 (Tiết 3 - 8)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 14h:59' 23-12-2024
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 14h:59' 23-12-2024
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT
Tập
1
1
Tuần 18
Ôn tập cuối học kì 1
KHỞI ĐỘNG
TẬP ĐỌC
gà rừng
GIẢI
NGHĨA
TỪ
NGỮ
cuống cuồng
ớn
ủ rũ
thẹn
LUYỆN
ĐỌC
ĐOẠN
THƯ GIÃN
LUYỆN
ĐỌC
CÁ NHÂN
ĐÁNH GIÁ
(Đọc thành tiếng)
TRÒ CHƠI
HÁI TÁO
Hướng dẫn
- GV click “Bắt đầu” để bắt đầu trò chơi.
- Mỗi quả táo tương ứng với 1 câu hỏi.
- GV click vào hình tròn có chứa số câu hỏi để đến câu hỏi.
- Sau khi chọn đáp án, GV click vào bảng “Quay về" để về màn
hình hái táo.
- Click vào quả táo tương ứng, quả táo sẽ rơi xuống.
Câu hỏi
1
2
3
4
5
Câu 1: Con gì bụng có ngọn đèn
Ban ngày biến mất, ban đêm lập lòe?
A. Con đom đóm
B. Con ong
C. Con dế
D. Con ve
Câu 2: Con gì nhỏ bé
Mà hát khỏe ghê
Suốt cả mùa hè
Râm ran hợp xướng?
A. Con chim
B. Con ve
C. Con sâm cầm
D. Con ong
Câu 3: Một nét thẳng đứng nghiêm chào
Trên thêm dấu chấm, chữ nào nói ngay?
A. Chữ l
B. Chữ p
C. Chữ i
D. Chữ k
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
Hà ......úp má sắp cơm.
A. d
C. r
B. gi
Câu 5: Đây là xe gì?
A. Xe điện
B. Xe rác
C. Xe téc
D. Xe ben
Tập
1
1
Tuần 18
Ôn tập cuối học kì 1
KHỞI ĐỘNG
TẬP ĐỌC
gà rừng
GIẢI
NGHĨA
TỪ
NGỮ
cuống cuồng
ớn
ủ rũ
thẹn
LUYỆN
ĐỌC
ĐOẠN
THƯ GIÃN
LUYỆN
ĐỌC
CÁ NHÂN
ĐÁNH GIÁ
(Đọc thành tiếng)
TRÒ CHƠI
HÁI TÁO
Hướng dẫn
- GV click “Bắt đầu” để bắt đầu trò chơi.
- Mỗi quả táo tương ứng với 1 câu hỏi.
- GV click vào hình tròn có chứa số câu hỏi để đến câu hỏi.
- Sau khi chọn đáp án, GV click vào bảng “Quay về" để về màn
hình hái táo.
- Click vào quả táo tương ứng, quả táo sẽ rơi xuống.
Câu hỏi
1
2
3
4
5
Câu 1: Con gì bụng có ngọn đèn
Ban ngày biến mất, ban đêm lập lòe?
A. Con đom đóm
B. Con ong
C. Con dế
D. Con ve
Câu 2: Con gì nhỏ bé
Mà hát khỏe ghê
Suốt cả mùa hè
Râm ran hợp xướng?
A. Con chim
B. Con ve
C. Con sâm cầm
D. Con ong
Câu 3: Một nét thẳng đứng nghiêm chào
Trên thêm dấu chấm, chữ nào nói ngay?
A. Chữ l
B. Chữ p
C. Chữ i
D. Chữ k
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
Hà ......úp má sắp cơm.
A. d
C. r
B. gi
Câu 5: Đây là xe gì?
A. Xe điện
B. Xe rác
C. Xe téc
D. Xe ben
 








Các ý kiến mới nhất