Tuần 17 - Bài viết 3 Chính tả

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 16h:03' 23-12-2024
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 16h:03' 23-12-2024
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT 3
Tập 1
Tuần 17
Bài viết 3: Chính tả
Ấn để đến
trang sách
Tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau
đi:
Nghe – viết đúng chính tả bài thơ Tiếng chim.
Làm đúng bài tập điền chữ ghi các vần oay/ay,
ay/uây; các chữ d/r/gi hoặc dấu hỏi/dấu ngã.
Ấn để đến
trang sách
NGHE VIẾT
Chuẩn bị
Nghe – viết: Tiếng chim
Sáng nay, bé mở cửa
Hàng cây rụng trước ngõ
Một con chim màu trắng
Thấy trời xanh lạ lùng
Rụng lá mùa mưa qua
Đứng trên cành hót vang:
Những tia nắng ùa tới
Bỗng nhiên xanh thắm
Bé ơi, bé có biết
Nhảy múa khắp căn phòng.
lại
Mùa xuân đến rồi không?
Nghe rì rào nở hoa.
Giải thích từ
khó
Ùa
tới:
tràn
vào
mạnh.
Rì rào:
có âm thanh trầm nhẹ, thầm
thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió
thổi, tiếng người nói từ xa vọng
lại.
Thắm: đậm và tươi
sắc.
Lạ lùng:
rất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm
cho phải ngạc nhiên.
Viết bài
Các em hãy lắng nghe cô đọc bài
và viết bài nhé!
Sửa bài
Tự sửa lỗi:
Gạch chân từ viết
sai.
Viết từ đúng bằng
bút chì ra lề vở hoặc
cuối bài chính tả.
Tự rút kinh nghiệm
chung:
Nội dung.
Chữ viết.
Cách trình bày.
CHỌN VẦN PHÙ
HỢP VÀO Ô
TRỐNG
⮚
Chọn vần phù hợp với ô trống:
a) Vần oay hay ay?
oay vòng
x……
l…...
oay hoay
ay bột
x…
oáy
lốc x…..
hí h…..
oáy
⮚
Chọn vần phù hợp với ô trống:
b) Vần uây hay ây?
x….
ây nhà
kh……
uấybột
ng……
ầy ngậy
ngoe ng..…..
uẩy
kh……
uấy đảo
TÌM CÁC TIẾNG HOẶC
CHỮ CÓ DẤU THANH
PHÙ HỢP
1. Tìm các tiếng bắt đầu bằng d, r hoặc gi có nghĩa phù
hợp
Làm chín vàng thức ăn trong dầu, mỡ sôi:rán
Làm cho dính vào nhau bằng hồ, keo: dán
Cất kín, giữ kín, không để người khác nhìn
giấu
thấy, tìm thấy hoặc biết:
2. Tìm các tiếng chứa dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa phù
hợp
Có nghĩa trái ngược với đóng: mở
Có nghĩa trái ngược với chìm: nổi
Đập nhẹ vật cứng vào một vật
cứng khác cho phát ra tiếng kêu: gõ
Ấn để đến
trang sách
Luyện tập viết chính tả
những chữ, vần đã học
Chuẩn bị bài:
Trao đổi: Em đọc
sách báo
Tập 1
Tuần 17
Bài viết 3: Chính tả
Ấn để đến
trang sách
Tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau
đi:
Nghe – viết đúng chính tả bài thơ Tiếng chim.
Làm đúng bài tập điền chữ ghi các vần oay/ay,
ay/uây; các chữ d/r/gi hoặc dấu hỏi/dấu ngã.
Ấn để đến
trang sách
NGHE VIẾT
Chuẩn bị
Nghe – viết: Tiếng chim
Sáng nay, bé mở cửa
Hàng cây rụng trước ngõ
Một con chim màu trắng
Thấy trời xanh lạ lùng
Rụng lá mùa mưa qua
Đứng trên cành hót vang:
Những tia nắng ùa tới
Bỗng nhiên xanh thắm
Bé ơi, bé có biết
Nhảy múa khắp căn phòng.
lại
Mùa xuân đến rồi không?
Nghe rì rào nở hoa.
Giải thích từ
khó
Ùa
tới:
tràn
vào
mạnh.
Rì rào:
có âm thanh trầm nhẹ, thầm
thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió
thổi, tiếng người nói từ xa vọng
lại.
Thắm: đậm và tươi
sắc.
Lạ lùng:
rất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm
cho phải ngạc nhiên.
Viết bài
Các em hãy lắng nghe cô đọc bài
và viết bài nhé!
Sửa bài
Tự sửa lỗi:
Gạch chân từ viết
sai.
Viết từ đúng bằng
bút chì ra lề vở hoặc
cuối bài chính tả.
Tự rút kinh nghiệm
chung:
Nội dung.
Chữ viết.
Cách trình bày.
CHỌN VẦN PHÙ
HỢP VÀO Ô
TRỐNG
⮚
Chọn vần phù hợp với ô trống:
a) Vần oay hay ay?
oay vòng
x……
l…...
oay hoay
ay bột
x…
oáy
lốc x…..
hí h…..
oáy
⮚
Chọn vần phù hợp với ô trống:
b) Vần uây hay ây?
x….
ây nhà
kh……
uấybột
ng……
ầy ngậy
ngoe ng..…..
uẩy
kh……
uấy đảo
TÌM CÁC TIẾNG HOẶC
CHỮ CÓ DẤU THANH
PHÙ HỢP
1. Tìm các tiếng bắt đầu bằng d, r hoặc gi có nghĩa phù
hợp
Làm chín vàng thức ăn trong dầu, mỡ sôi:rán
Làm cho dính vào nhau bằng hồ, keo: dán
Cất kín, giữ kín, không để người khác nhìn
giấu
thấy, tìm thấy hoặc biết:
2. Tìm các tiếng chứa dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa phù
hợp
Có nghĩa trái ngược với đóng: mở
Có nghĩa trái ngược với chìm: nổi
Đập nhẹ vật cứng vào một vật
cứng khác cho phát ra tiếng kêu: gõ
Ấn để đến
trang sách
Luyện tập viết chính tả
những chữ, vần đã học
Chuẩn bị bài:
Trao đổi: Em đọc
sách báo
 








Các ý kiến mới nhất