Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phương trình đường thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Lan
Ngày gửi: 14h:51' 13-02-2025
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích: 1 người (Mai Hồng Phong)
CHÀO MỪNG THẦY CÔ CÙNG CÁC EM
ĐẾN VỚI LỚP HỌC 10A5!

Bài toán: Tìm hàm số y ax  b biết đồ thị hàm
số đi qua hai điểm A 1;3, B 2;4 ?

Ta có : a 1; b 2  y x  2
Đồ thị hàm số là một đường thẳng

 x  y  2 0 1

(1) Là phương trình đường thẳng.
Vậy PT đường thẳng có những dạng nào?

CHƯƠNG VII:
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TIẾT 64 – BÀI 19:
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(Tiết 1 – SGK Trang 30 - 32)

1. PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG

• Véctơ pháp tuyến của  là

 
n 0 , giá của nó vuông góc với 

* Nhận xét:

* Nếu


kn


n



n là vtpt của  thì k n cũng là vtpt của 
* Đường thẳng hoàn toàn xác định khi
biết một điểm và một véctơ pháp tuyến
của nó.




n a; b 

HĐ2 sgk trang 31:





AM  x  xo ; y  yo 

A

M

x; y 

     
n  AM  n. AM 0  a  x  xo   b  y  yo  0

 xo ; yo 

 ax  by  axo  byo 0  ax  by  c 0

TỔNG QUÁT
A  xo ; y o  ,
• Đường thẳng  đi qua
điểm


n a; b  có :
a  x  xo   b  y  yo  0

vectơ pháp tuyến

 ax  by  c 0 1 a, b không đồng thời bằng 0
PT (1) là phương trình tổng quát của đường thẳng
• Đườngthẳng
nhận



 có phương trình TQ: ax  by  c 0

n a; b  làm vectơ pháp tuyến

Ví dụ 1: Trong
Oxy
đường
thẳng
d
đi
qua
A(1;3),
vectơ

pháp tuyến

n 2;  1 có phương trình tổng quát là

A. 2 x  y  1 0.

B. 2 x  y  5 0.

C. 2 x  y  5 0.

D. x  2 y  1 0.

Ví dụ 2: Trong Oxy đường thẳng d song song với đường
thẳng

 : 3x  5 y  7 0.

Vectơ pháp tuyến của d là


A. nd 5;  7 .


B. nd 3;  7 .


C. nd 3;5 .


D. nd 3;  5 .

Luyện tập 1. sgk trang 32: Trong mặt phẳng tọa độ, cho
tam giác có ba đỉnh A(- 1; 5), B(2; 3), C(6;1). Lập phương
trình tổng quát đường cao kẻ từ A của tam giác ABC.
Đáp án:Đường cao  qua A( -1;5)
và vuông góc BC nên:



C



A

BC n  4;  2 

  : 4  x  1  2  y  5  0
 4 x  2 y  14 0
 2 x  y  7 0

B

Luyện tập 2. Sgk trang 32:

 : y 3 x  4

 : y 3 x  4  3 x  y  4 0.

 n 3;  1

HOẠT ĐỘNG NHÓM
Ví dụ 3: Trong Oxy cho đường thẳng d đi qua A(2; 3) và
song song với đường thẳng  : 3 x  4 y  6 0
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d.
Ví dụ 4: Trong Oxy cho ba điểm A(1;1), B(2;- 1), C(3;4).
Viết phương trình đường thẳng m đi qua B và vuông góc với AC.

Nhóm 1,3,5 làm ví dụ 3 – Nhóm 2,4,6 làm ví dụ 4
Trong 4 phút.

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM


n của đường thẳng 

- Vectơpháp tuyến
n 0, giá của nó vuông góc với



A  xo ; y o  ,
- Đường thẳng  đi qua
điểm

vectơ pháp tuyến n

a; b  có PTTQ (1):
a  x  xo   b  y 

yo  0

 ax  by  c 0 1

a, b không đồng thời bằng 0

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong Oxy, cho đường thẳng d : x  7 y  3 0.
Vectơ pháp tuyến của d là


A. nd 1;3.

C. nd  7;3.



B. nd 1;  3.

D. nd 1;  7 .

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 2. Trong Oxy, cho đường thẳng d :2 x  4 y  1 0.
Vectơ pháp tuyến của d là


A. nd 2;  1.

C. nd 2;1.



B. nd 1; 2 .

D. nd 1;  1.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM


Câu 3. Trong Oxy, cho đường thẳng d . Có n 3;1,
qua M(0; 5) phương trình tổng quát của d là

A. d : 3x  y 0.

B. d : 3 x  y  5 0.

C. d : 3x  y  5 0.

D. d : 3 x  y  5 0.

CÂU HỎI VỚI LỰA CHỌN ĐÚNG/ SAI
Câu 1. Trong Oxy cho hai đường thẳng
d : 2 x  y  2 0,  : 4 x  2 y  3 0
Các khẳng định
 sau đây đúng hay sai?

a ) Ðúng

a) Đường thẳng d có nd 2;1là vectơ pháp tuyến. b) Sai

b) Đường thẳng  có n 4;  2  là vectơ pháp tuyến.

c) Vectơ x 3;1 là vectơ pháp tuyến của d và .

d) Đường thẳng m qua A(1;5) và song song
với d có phương trình tổng quát là

m : 2 x  y  7 0.

c) Sai

d ) Ðúng
 
Gửi ý kiến