Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thắm
Ngày gửi: 16h:24' 04-03-2025
Dung lượng: 103.4 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thắm
Ngày gửi: 16h:24' 04-03-2025
Dung lượng: 103.4 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
KHỞI ĐỘNG
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Yêu cầu cần đạt:
- Mở rộng vốn từ theo chủ đề cái đẹp.
- Tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn
đề.
- Chăm chỉ, giúp đỡ lẫn nhau để hoàn thành
nhiệm vụ.
người đẹp
hành động
đẹp
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Qua những hình ảnh em vừa quan
sát, em hiểu thế nào về “Cái đẹp”?
Cái đẹp là vẻ đẹp của con người
hoặc vẻ đẹp của thiên nhiên
làm cho con người thích ngắm.
Tìm 3 - 4 từ:
Có nghĩa giống với
từ đẹp
xinh
xinh đẹp
tươi đẹp
xinh xắn
xinh tươi
Có nghĩa trái ngược
với từ đẹp
xấu
xấu xí
xấu xa
xấu hoắc
Đặt câu với các từ vừa tìm được.
Xếp các từ dưới đây vào hai nhóm:
a. Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của con người
b. Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của thiên nhiên.
hoành tráng
dịu dàng
lịch sự
trùng điệp
mũm mĩm
hùng vĩ
bao la
nết na
hiền hậu
rực rỡ
VẺ ĐẸP CỦA CON NGƯỜI
dịu dàng
VẺ ĐẸP CỦA THIÊN NHIÊN
hoành tráng
lịch sự
hùng vĩ
nết na
bao la
hiền hậu
mũm mĩm
trùng điệp
rực rỡ
VẺ ĐẸP CỦA CON NGƯỜI
duyên dáng
thùy mị
khôi ngô
thật thà
tuấn tú
khiêm tốn
lộng lẫy
lễ phép
VẺ ĐẸP CỦA THIÊN NHIÊN
tráng lệ
sặc sỡ
kì vĩ
huy hoàng
Thay trong đoạn văn sau bằng một từ
ngữ phù hợp trong ngoặc đơn:
Biển luôn thay đổi màu tùy theo sắc mây trời. Trời (xanh
thẳm, xanh biếc), biển cũng thẳm xanh như dâng cao lên,
chắc nịch. Trời (thả, rải) mây trắng nhạt, biển (mơ mộng,
mơ màng) dịu hơi sương. Trời (u ám, âm u) mây mưa, biển
(xám xịt, xam xám) nặng nề. Trời (ầm ĩ, ầm ầm) dông gió,
biển đục ngầu, giận dữ...
Thay trong đoạn văn sau bằng một từ
ngữ phù hợp trong ngoặc đơn:
Biển luôn thay đổi màu tùy theo sắc mây trời. Trời xanh
thẳm, biển cũng thẳm xanh như dâng cao lên, chắc nịch. Trời
rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương. Trời âm u
mây mưa, biển xám xịt nặng nề. Trời ầm ầm dông gió, biển
đục ngầu, giận dữ...
Theo Vũ Tú Nam
Viết 2 - 3 câu về một cảnh đẹp thiên
nhiên.
Gợi ý:
- Đó là cảnh đẹp thiên nhiên gì? (VD: núi non, hồ
nước, mặt trời mọc hay lặn, bầu trời, con đường làng,...)
- Cảnh đẹp đó ra sao?
- Cảm xúc của em như thế nào?
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
VẬN DỤNG:
1. Chọn đáp án phù hợp
với hình:
hùng vĩ
A
cổ kính
B
hùng vĩ
C
nguy nga
2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên
ngoài của con người
hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
A
B
thướt tha, thùy mị, dũng cảm
C
xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
3. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm
hồn, tính cách của con người
thật thà, xinh đẹp, cao ráo
A
B
hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
C
nhân hậu, trung thực, tế nhị
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Tìm thành ngữ, tục ngữ nói về chủ đề Cái đẹp
Tìm từ ngữ nói về Cái đẹp của học sinh.
Nêu những hành động đẹp của bản thân
đã làm ở trường để trường ta luôn xanh –
sạch – đẹp.
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
BÌNH CHỌN: Các bạn học tốt; Nhóm
bạn học tốt.
VỀ NHÀ: Viết bài vào vở Tiếng Việt, tìm thêm
những từ ngữ thuộc chủ đề Cái đẹp vào vở, xem
trước bài cho tiết học sau.
Tiếng Việt
KHỞI ĐỘNG
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Yêu cầu cần đạt:
- Mở rộng vốn từ theo chủ đề cái đẹp.
- Tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn
đề.
- Chăm chỉ, giúp đỡ lẫn nhau để hoàn thành
nhiệm vụ.
người đẹp
hành động
đẹp
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Qua những hình ảnh em vừa quan
sát, em hiểu thế nào về “Cái đẹp”?
Cái đẹp là vẻ đẹp của con người
hoặc vẻ đẹp của thiên nhiên
làm cho con người thích ngắm.
Tìm 3 - 4 từ:
Có nghĩa giống với
từ đẹp
xinh
xinh đẹp
tươi đẹp
xinh xắn
xinh tươi
Có nghĩa trái ngược
với từ đẹp
xấu
xấu xí
xấu xa
xấu hoắc
Đặt câu với các từ vừa tìm được.
Xếp các từ dưới đây vào hai nhóm:
a. Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của con người
b. Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của thiên nhiên.
hoành tráng
dịu dàng
lịch sự
trùng điệp
mũm mĩm
hùng vĩ
bao la
nết na
hiền hậu
rực rỡ
VẺ ĐẸP CỦA CON NGƯỜI
dịu dàng
VẺ ĐẸP CỦA THIÊN NHIÊN
hoành tráng
lịch sự
hùng vĩ
nết na
bao la
hiền hậu
mũm mĩm
trùng điệp
rực rỡ
VẺ ĐẸP CỦA CON NGƯỜI
duyên dáng
thùy mị
khôi ngô
thật thà
tuấn tú
khiêm tốn
lộng lẫy
lễ phép
VẺ ĐẸP CỦA THIÊN NHIÊN
tráng lệ
sặc sỡ
kì vĩ
huy hoàng
Thay trong đoạn văn sau bằng một từ
ngữ phù hợp trong ngoặc đơn:
Biển luôn thay đổi màu tùy theo sắc mây trời. Trời (xanh
thẳm, xanh biếc), biển cũng thẳm xanh như dâng cao lên,
chắc nịch. Trời (thả, rải) mây trắng nhạt, biển (mơ mộng,
mơ màng) dịu hơi sương. Trời (u ám, âm u) mây mưa, biển
(xám xịt, xam xám) nặng nề. Trời (ầm ĩ, ầm ầm) dông gió,
biển đục ngầu, giận dữ...
Thay trong đoạn văn sau bằng một từ
ngữ phù hợp trong ngoặc đơn:
Biển luôn thay đổi màu tùy theo sắc mây trời. Trời xanh
thẳm, biển cũng thẳm xanh như dâng cao lên, chắc nịch. Trời
rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương. Trời âm u
mây mưa, biển xám xịt nặng nề. Trời ầm ầm dông gió, biển
đục ngầu, giận dữ...
Theo Vũ Tú Nam
Viết 2 - 3 câu về một cảnh đẹp thiên
nhiên.
Gợi ý:
- Đó là cảnh đẹp thiên nhiên gì? (VD: núi non, hồ
nước, mặt trời mọc hay lặn, bầu trời, con đường làng,...)
- Cảnh đẹp đó ra sao?
- Cảm xúc của em như thế nào?
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
VẬN DỤNG:
1. Chọn đáp án phù hợp
với hình:
hùng vĩ
A
cổ kính
B
hùng vĩ
C
nguy nga
2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên
ngoài của con người
hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
A
B
thướt tha, thùy mị, dũng cảm
C
xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
3. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm
hồn, tính cách của con người
thật thà, xinh đẹp, cao ráo
A
B
hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
C
nhân hậu, trung thực, tế nhị
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Tìm thành ngữ, tục ngữ nói về chủ đề Cái đẹp
Tìm từ ngữ nói về Cái đẹp của học sinh.
Nêu những hành động đẹp của bản thân
đã làm ở trường để trường ta luôn xanh –
sạch – đẹp.
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
BÌNH CHỌN: Các bạn học tốt; Nhóm
bạn học tốt.
VỀ NHÀ: Viết bài vào vở Tiếng Việt, tìm thêm
những từ ngữ thuộc chủ đề Cái đẹp vào vở, xem
trước bài cho tiết học sau.
 







Các ý kiến mới nhất