Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thắm
Ngày gửi: 16h:24' 04-03-2025
Dung lượng: 103.4 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
KHỞI ĐỘNG

Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Yêu cầu cần đạt:

- Mở rộng vốn từ theo chủ đề cái đẹp.
- Tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn
đề.
- Chăm chỉ, giúp đỡ lẫn nhau để hoàn thành
nhiệm vụ.

người đẹp

hành động
đẹp

Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Qua những hình ảnh em vừa quan
sát, em hiểu thế nào về “Cái đẹp”?
Cái đẹp là vẻ đẹp của con người
hoặc vẻ đẹp của thiên nhiên
làm cho con người thích ngắm.

Tìm 3 - 4 từ:
Có nghĩa giống với
từ đẹp

 xinh
 xinh đẹp
 tươi đẹp
 xinh xắn
 xinh tươi

Có nghĩa trái ngược
với từ đẹp

 xấu
 xấu xí
 xấu xa
 xấu hoắc
Đặt câu với các từ vừa tìm được.

Xếp các từ dưới đây vào hai nhóm:
a. Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của con người 
b. Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của thiên nhiên.
hoành tráng

dịu dàng
lịch sự
trùng điệp
mũm mĩm

hùng vĩ
bao la

nết na

hiền hậu
rực rỡ

VẺ ĐẸP CỦA CON NGƯỜI
dịu dàng

VẺ ĐẸP CỦA THIÊN NHIÊN
hoành tráng

lịch sự

hùng vĩ

nết na

bao la

hiền hậu
mũm mĩm

trùng điệp
rực rỡ

VẺ ĐẸP CỦA CON NGƯỜI
duyên dáng

thùy mị

khôi ngô

thật thà

tuấn tú

khiêm tốn

lộng lẫy

lễ phép

VẺ ĐẸP CỦA THIÊN NHIÊN
tráng lệ
sặc sỡ
kì vĩ
huy hoàng

Thay  trong đoạn văn sau bằng một từ
ngữ phù hợp trong ngoặc đơn:
Biển luôn thay đổi màu tùy theo sắc mây trời. Trời  (xanh
thẳm, xanh biếc), biển cũng thẳm xanh như dâng cao lên,
chắc nịch. Trời  (thả, rải) mây trắng nhạt, biển  (mơ mộng,
mơ màng) dịu hơi sương. Trời  (u ám, âm u) mây mưa, biển
 (xám xịt, xam xám) nặng nề. Trời  (ầm ĩ, ầm ầm) dông gió,
biển đục ngầu, giận dữ...

Thay  trong đoạn văn sau bằng một từ
ngữ phù hợp trong ngoặc đơn:
Biển luôn thay đổi màu tùy theo sắc mây trời. Trời xanh
thẳm, biển cũng thẳm xanh như dâng cao lên, chắc nịch. Trời
rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương. Trời âm u
mây mưa, biển xám xịt nặng nề. Trời ầm ầm dông gió, biển
đục ngầu, giận dữ...
Theo Vũ Tú Nam

Viết 2 - 3 câu về một cảnh đẹp thiên
nhiên.
Gợi ý:
- Đó là cảnh đẹp thiên nhiên gì? (VD: núi non, hồ
nước, mặt trời mọc hay lặn, bầu trời, con đường làng,...)
- Cảnh đẹp đó ra sao?
- Cảm xúc của em như thế nào?

Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
VẬN DỤNG:

1. Chọn đáp án phù hợp
với hình:

hùng vĩ

A

cổ kính

B

hùng vĩ

C

nguy nga

2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên
ngoài của con người

hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh

A
B

thướt tha, thùy mị, dũng cảm

C

xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh

3. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm
hồn, tính cách của con người

thật thà, xinh đẹp, cao ráo

A
B

hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ

C

nhân hậu, trung thực, tế nhị

Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Tìm thành ngữ, tục ngữ nói về chủ đề Cái đẹp
Tìm từ ngữ nói về Cái đẹp của học sinh.
Nêu những hành động đẹp của bản thân
đã làm ở trường để trường ta luôn xanh –
sạch – đẹp.

Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
BÌNH CHỌN: Các bạn học tốt; Nhóm
bạn học tốt.
VỀ NHÀ: Viết bài vào vở Tiếng Việt, tìm thêm

những từ ngữ thuộc chủ đề Cái đẹp vào vở, xem
trước bài cho tiết học sau.
 
Gửi ý kiến