Trí thông minh nhân tạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Sông Hương
Ngày gửi: 11h:09' 12-04-2025
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 294
Nguồn:
Người gửi: Lê Sông Hương
Ngày gửi: 11h:09' 12-04-2025
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
AI NHANH HƠN ?
Câu 1: Tác giả của văn bản Trí thông minh
nhân tạo là ai?
A. Ri-sát Oát-xơn
B.
Giôn Mát Cát-thi
C. Mít-sen Cây-pơ
D.
Bin Can-vin
Câu 2: Văn bản Trí thông minh nhân tạo được trích từ:
A. Hồ sơ tương lai: lược sử 50 năm tới
B. Kĩ thuật số và con người: chúng ta sẽ sống, yêu và suy nghĩ ra sao
trong tương lai
C. 50 ý tưởng về tương lai
D. Trí tuệ tương lai: kỉ nguyên thông tin đã thay đổi đầu óc chúng ta
như thế thế nào, tại sao và chúng ta có thể làm gì?
Câu 3: Văn bản Trí thông minh nhân tạo được viết theo thể
loại nào?
A. Kí
B. Tản văn
C. Thông tin
D. Truyện ngắn
Câu 4: Thuật ngữ trí thông minh nhân tạo được ra đời vào
năm nào?
A. 1946
B. 1956
C. 1966
D. 1976
Câu 5: Thuật ngữ trí thông minh nhân tạo được viết tắt là:
A. IA
B. AI
C. AA
D. BI
Câu 6: Trí thông minh nhân tạo có thể thay thế hoàn toàn
con người được không?
A. Có
B. Không
BÀI
8
CÂU TRÚC CỦA VĂN BẢN THÔNG
TIN
VĂN BẢN 2 - Tiết 82
TRÍ THÔNG MINH NHÂN TẠO
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Tìm hiểu chung
II. Khám phá văn bản
1.Quá trình phát triển và thành tựu của trí thông minh
nhân tạo
2.Cách trình bày dữ liệu trong văn bản
3.Chủ đề, ý chính và ý phụ của văn bản
4.Thái độ và quan điểm của tác giả
III. Tổng kết
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
1.Quá trình phát triển và thành tựu của trí thông minh
nhân tạo
2.Cách trình bày dữ liệu trong văn bản
3.Chủ đề, ý chính và ý phụ của văn bản
Nêu chủ đề của văn bản?
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..............
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
I. Tìm hiểu chung
II. Khám phá văn bản
1.Quá trình phát triển và thành tựu của trí thông minh
nhân tạo
2.Cách trình bày dữ liệu trong văn bản
3.Chủ đề, ý chính và ý phụ
a. Chủ đề:
Dự báo về sự phát triển của trí thông minh nhân tạo
trong tương lai.
GIAO NHIỆM VỤ
• Nhóm
• Nhóm
và 3
• Nhóm
• Nhóm
1: Tìm ý chính và ý phụ 1
2: Tìm ý chính và ý phụ 2
3: Tìm ý chính và ý phụ 4
4: Tìm ý chính và ý phụ 5
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
b. Ý chính và ý phụ
ÝC 1: Tốc độ phát triển của
trí thông minh nhân tạo.
+ Năm 1956,
Giôn Mác
Cát-thi đặt ra
thuật ngữ “trí
thông minh
nhân tạo”.
+ Năm 2008:
Máy tính cá
nhân có khả
năng xử lí
khoảng 10 tỉ
lệnh mỗi giây.
+ Năm 2040:
Máy tính được
dự báo có khả
năng xử lí 100
nghìn tỉ lệnh
mỗi giây.
ÝC2. Các loại
trí thông minh
nhân tạo.
+ AI mạnh: cỗ
máy có khả năng
suy nghĩ thực sự.
+ AI yếu: Trí
thông minh được
dùng để bổ sung.
ÝC3. Các quan
điểm trái chiều về
trí thông minh
nhân tạo
+ Một số người tin
vào khả năng học
hỏi và phản ứng
của máy tính.
+ Một số người cho
rằng máy tính
không thể vượt qua
não bộ con người.
ÝC 4. Tác động của trí
thông minh nhân tạo đối với
đời sống con người.
+ Nuôi dưỡng
các ý tưởng,
danh tiếng,
thông tin, cái
được gọi là trí
thông minh
tổng hợp.
+ Giúp người
mua và người
bán tạo ra
nhiều hàng hóa
hơn và hiệu
quả hơn.
+ Tạo ra nhiều
tri thức hơn
với ít thiên
lệch và theo
đuôi một dải
các quy định
rộng hơn.
ÝC5. Dự đoán những viễn cảnh có
thể xảy ra.
+ Phải chăng não bộ
con người chỉ là một
cỗ máy vật chất, có thể
bị thay thế bởi máy
móc, và con người có
thể đạt tới sự hợp
nhất với máy móc.
+ Khi máy móc trở
nên rất thông minh,
điều gì có thể xảy đến
với những người làm
những việc mà máy
móc sẽ đảm nhiệm
trong tương lai?
Nêu thái độ và quan điểm của tác
giả?
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..............
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
1.Quá trình phát triển và thành tựu của trí thông minh
nhân tạo
2.Cách trình bày dữ liệu trong văn bản
3.Chủ đề, ý chính và ý phụ
4. Thái độ và quan điểm của tác giả
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN
TẠOđiểm của tác giả
4.Thái
độ và quan
- Dự đoán:
+ Máy móc có thể bắt kịp và vượt qua những năng lực của
con người, con người có thể hợp nhất với máy móc và đạt tới
sự bất tử ở một mức nào đó.
+ Máy móc trở nên thông minh và có thể thay thế nhiều công
việc mà con người đang đảm nhiệm.
- Việc đưa ra các ý kiến trái chiều về sự phát triển
của trí thông minh nhân tạo và nêu các câu hỏi ở
cuối VB cho thấy quan điểm thái độ của tác giả: Vẫn
băn khoăn, nghi vấn, không chắc chắn về dự đoán
tương lai.
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
III. Tổng kiết
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN
III. Tổng
kết TẠO
1
NỘI
- Tác giả
đã đưa ra thông tin về tốc
DUNG
độ phát triển, các loại thông minh
nhân tạo và tác động của chúng đối
với đời sống con người.
- Từ đó, tác giả cũng đưa ra những
quan điểm trái chiều về trí thông
minh nhân tạo và dự đoán những
viễn cảnh có thể xảy ra trong tương
lai.
2
NGHỆ THUẬT
- Các phương tiện phi ngôn ngữ:
sơ đồ, kí hiệu... được dử dụng
hiệu quả giúp cho thông tin được
trình bày một cách mạch lạc ,
logic.
- Các câu hỏi, câu in đậm gây ấn
tượng và tạo hứng thú với người
đọc.
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
III. Tổng kết
IV. Luyện tập
Yếu tố nào tạo nên sức thuyết phục của văn bản?
- Cấu trúc bài viết mạch lạc, rõ ràng,
có chủ đề, ý chính, ý phụ
- Lập luận chặt chẽ, logic
- Cung cấp thông tin chính xác, khoa
học
- Các yếu tố phi ngôn ngữ sử dụng
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
III. Tổng kết
IV. Luyện tập
V. Vận dụng
https://www.youtube.com/watch?v=N2XtdKb
M5Bw
Em có suy nghĩ gì khi xem xong video?
Câu 1: Tác giả của văn bản Trí thông minh
nhân tạo là ai?
A. Ri-sát Oát-xơn
B.
Giôn Mát Cát-thi
C. Mít-sen Cây-pơ
D.
Bin Can-vin
Câu 2: Văn bản Trí thông minh nhân tạo được trích từ:
A. Hồ sơ tương lai: lược sử 50 năm tới
B. Kĩ thuật số và con người: chúng ta sẽ sống, yêu và suy nghĩ ra sao
trong tương lai
C. 50 ý tưởng về tương lai
D. Trí tuệ tương lai: kỉ nguyên thông tin đã thay đổi đầu óc chúng ta
như thế thế nào, tại sao và chúng ta có thể làm gì?
Câu 3: Văn bản Trí thông minh nhân tạo được viết theo thể
loại nào?
A. Kí
B. Tản văn
C. Thông tin
D. Truyện ngắn
Câu 4: Thuật ngữ trí thông minh nhân tạo được ra đời vào
năm nào?
A. 1946
B. 1956
C. 1966
D. 1976
Câu 5: Thuật ngữ trí thông minh nhân tạo được viết tắt là:
A. IA
B. AI
C. AA
D. BI
Câu 6: Trí thông minh nhân tạo có thể thay thế hoàn toàn
con người được không?
A. Có
B. Không
BÀI
8
CÂU TRÚC CỦA VĂN BẢN THÔNG
TIN
VĂN BẢN 2 - Tiết 82
TRÍ THÔNG MINH NHÂN TẠO
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Tìm hiểu chung
II. Khám phá văn bản
1.Quá trình phát triển và thành tựu của trí thông minh
nhân tạo
2.Cách trình bày dữ liệu trong văn bản
3.Chủ đề, ý chính và ý phụ của văn bản
4.Thái độ và quan điểm của tác giả
III. Tổng kết
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
1.Quá trình phát triển và thành tựu của trí thông minh
nhân tạo
2.Cách trình bày dữ liệu trong văn bản
3.Chủ đề, ý chính và ý phụ của văn bản
Nêu chủ đề của văn bản?
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..............
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
I. Tìm hiểu chung
II. Khám phá văn bản
1.Quá trình phát triển và thành tựu của trí thông minh
nhân tạo
2.Cách trình bày dữ liệu trong văn bản
3.Chủ đề, ý chính và ý phụ
a. Chủ đề:
Dự báo về sự phát triển của trí thông minh nhân tạo
trong tương lai.
GIAO NHIỆM VỤ
• Nhóm
• Nhóm
và 3
• Nhóm
• Nhóm
1: Tìm ý chính và ý phụ 1
2: Tìm ý chính và ý phụ 2
3: Tìm ý chính và ý phụ 4
4: Tìm ý chính và ý phụ 5
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
b. Ý chính và ý phụ
ÝC 1: Tốc độ phát triển của
trí thông minh nhân tạo.
+ Năm 1956,
Giôn Mác
Cát-thi đặt ra
thuật ngữ “trí
thông minh
nhân tạo”.
+ Năm 2008:
Máy tính cá
nhân có khả
năng xử lí
khoảng 10 tỉ
lệnh mỗi giây.
+ Năm 2040:
Máy tính được
dự báo có khả
năng xử lí 100
nghìn tỉ lệnh
mỗi giây.
ÝC2. Các loại
trí thông minh
nhân tạo.
+ AI mạnh: cỗ
máy có khả năng
suy nghĩ thực sự.
+ AI yếu: Trí
thông minh được
dùng để bổ sung.
ÝC3. Các quan
điểm trái chiều về
trí thông minh
nhân tạo
+ Một số người tin
vào khả năng học
hỏi và phản ứng
của máy tính.
+ Một số người cho
rằng máy tính
không thể vượt qua
não bộ con người.
ÝC 4. Tác động của trí
thông minh nhân tạo đối với
đời sống con người.
+ Nuôi dưỡng
các ý tưởng,
danh tiếng,
thông tin, cái
được gọi là trí
thông minh
tổng hợp.
+ Giúp người
mua và người
bán tạo ra
nhiều hàng hóa
hơn và hiệu
quả hơn.
+ Tạo ra nhiều
tri thức hơn
với ít thiên
lệch và theo
đuôi một dải
các quy định
rộng hơn.
ÝC5. Dự đoán những viễn cảnh có
thể xảy ra.
+ Phải chăng não bộ
con người chỉ là một
cỗ máy vật chất, có thể
bị thay thế bởi máy
móc, và con người có
thể đạt tới sự hợp
nhất với máy móc.
+ Khi máy móc trở
nên rất thông minh,
điều gì có thể xảy đến
với những người làm
những việc mà máy
móc sẽ đảm nhiệm
trong tương lai?
Nêu thái độ và quan điểm của tác
giả?
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..............
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
1.Quá trình phát triển và thành tựu của trí thông minh
nhân tạo
2.Cách trình bày dữ liệu trong văn bản
3.Chủ đề, ý chính và ý phụ
4. Thái độ và quan điểm của tác giả
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN
TẠOđiểm của tác giả
4.Thái
độ và quan
- Dự đoán:
+ Máy móc có thể bắt kịp và vượt qua những năng lực của
con người, con người có thể hợp nhất với máy móc và đạt tới
sự bất tử ở một mức nào đó.
+ Máy móc trở nên thông minh và có thể thay thế nhiều công
việc mà con người đang đảm nhiệm.
- Việc đưa ra các ý kiến trái chiều về sự phát triển
của trí thông minh nhân tạo và nêu các câu hỏi ở
cuối VB cho thấy quan điểm thái độ của tác giả: Vẫn
băn khoăn, nghi vấn, không chắc chắn về dự đoán
tương lai.
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
III. Tổng kiết
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN
III. Tổng
kết TẠO
1
NỘI
- Tác giả
đã đưa ra thông tin về tốc
DUNG
độ phát triển, các loại thông minh
nhân tạo và tác động của chúng đối
với đời sống con người.
- Từ đó, tác giả cũng đưa ra những
quan điểm trái chiều về trí thông
minh nhân tạo và dự đoán những
viễn cảnh có thể xảy ra trong tương
lai.
2
NGHỆ THUẬT
- Các phương tiện phi ngôn ngữ:
sơ đồ, kí hiệu... được dử dụng
hiệu quả giúp cho thông tin được
trình bày một cách mạch lạc ,
logic.
- Các câu hỏi, câu in đậm gây ấn
tượng và tạo hứng thú với người
đọc.
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
III. Tổng kết
IV. Luyện tập
Yếu tố nào tạo nên sức thuyết phục của văn bản?
- Cấu trúc bài viết mạch lạc, rõ ràng,
có chủ đề, ý chính, ý phụ
- Lập luận chặt chẽ, logic
- Cung cấp thông tin chính xác, khoa
học
- Các yếu tố phi ngôn ngữ sử dụng
Văn bản 2- Tiết 82: TRÍ THÔNG MINH
NHÂN TẠO
II. Khám phá văn bản
III. Tổng kết
IV. Luyện tập
V. Vận dụng
https://www.youtube.com/watch?v=N2XtdKb
M5Bw
Em có suy nghĩ gì khi xem xong video?
 








Các ý kiến mới nhất