Tuần 31 - Bài 82 Ôn tập về số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên -Tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 13h:48' 16-04-2025
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 13h:48' 16-04-2025
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
Tuần 31
Tập 2
Bài 82: Ôn tập về số tự nhiên
và các phép tính với số tự
nhiên
Tiết 1
Tham gia trò chơi “Hỏi nhanh - Đáp gọn” để ôn lại các
đọc số, viết số tự nhiên
Viết số Hai mươi
mốt nghìn năm
21 560
trăm sáu mươi
Đọc số
3 587 450
Ba triệu năm trăm
tám mươi bảy nghìn
bốn trăm năm mươi
01
a) Đọc các số tự nhiên sau:
731 986
5 932 107
699 540 001
10 002 000
b) Viết số tự nhiên sau:
Tám mươi ba triệu bốn trăm nghìn
Hai mươi mốt tỉ
c) Trong các số tự nhiên ở câu a, số nào là số chẵn, số nào là số lẻ?
01
d) Viết và đọc mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
01
e) Tìm số thích hợp tương ứng với mỗi vạch trên tia số sau:
01
Bài giải
731 986
5 392 107
699 540 001
10 002 000
a) - Bảy trăm ba mươi mốt nghìn chín trăm tám mươi sáu.
- Năm triệu ba trăm chín mươi hai nghìn một trăm linh bảy.
- Sáu trăm chín mươi chín triệu năm trăm bốn mươi nghìn không trăm linh
một.
- Mười triệu không trăm linh hai nghìn.
01
Bài giải
Tám mươi ba triệu bốn trăm nghìn
b)
000
83 400 000
Hai mươi mốt tỉ
21 000 000
01
Bài giải
e)
40
000
550
000
250
000
340
000
990
000
660
000
770
000
02
a)
<
<
>
>
>
=
02
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài giải
b) Các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
606 060; 666 060; 6 066 060; 6 606 060
03 a) Lập một số có 8 chữ
số, đọc và nêu giá trị của
từng chữ số trong số đó.
b) Làm tròn số em vừa lập
đến
hàng
chục
hàng trăm nghìn.
nghìn,
03
Bài giải
a) 13 011 506: Mười ba triệu không trăm mười một nghìn năm trăm linh
sáu.
Chữ số 1 đầu tiên: 10 000 000 ; Chữ số 3: 3 000 000
Chữ số 1 thứ hai: 10 000 ; Chữ số 1 thứ ba: 1 000
Chữ số 5: 500
Chữ số 6: 6
b) Làm tròn đến hàng chục nghìn: 13 01 000
Làm tròn đến hàng trăm nghìn: 13 000 000
Gấu
trú
c
thử
tài
HƯỚNG DẪN
- GV click vào màn hình để xuất hiện câu hỏi.
- Click vào ô đáp án để chọn đáp án đúng.
- GV click vào chú gấu trúc để chuyển sang câu hỏi tiếp
theo.
Câu hỏi 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Các số chẵn liên tiếp: 2 004; 2 006; …; …
A. 2 008; 2 010
B. 2 010; 2 016
C. 2 010; 2 018
D. 2 008; 2 012
Câu hỏi 2: Giá trị của chữ số 4 trong số 475 000 là
A. 400
B. 40 000
C. 4 000
D. 400 000
Câu hỏi 3: Người ta chia đều 36 kg đường vào 720 gói.
Hỏi 12 gói như thế có bao nhiêu gam đường?
A. 50 g
B. 200 g
C. 300 g
D. 600 g
Câu hỏi 4: Buổi sáng, mẹ bóc một chiếc bánh chưng.
Mai ăn chiếc bánh chưng đó. Bố ăn chiếc bánh
chưng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu phần bánh chưng chưa ăn?
A.
B.
C.
D.
MỪN
G
CHÚC
CÁC
EM
Qua bài học hôm nay, em đã ôn
tập được những kiến thức gì?
Để nắm chắc kiến thức đó, em
nhắn bạn điều gì?
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 82 – Tiết 2
Tuần 31
Tập 2
Bài 82: Ôn tập về số tự nhiên
và các phép tính với số tự
nhiên
Tiết 1
Tham gia trò chơi “Hỏi nhanh - Đáp gọn” để ôn lại các
đọc số, viết số tự nhiên
Viết số Hai mươi
mốt nghìn năm
21 560
trăm sáu mươi
Đọc số
3 587 450
Ba triệu năm trăm
tám mươi bảy nghìn
bốn trăm năm mươi
01
a) Đọc các số tự nhiên sau:
731 986
5 932 107
699 540 001
10 002 000
b) Viết số tự nhiên sau:
Tám mươi ba triệu bốn trăm nghìn
Hai mươi mốt tỉ
c) Trong các số tự nhiên ở câu a, số nào là số chẵn, số nào là số lẻ?
01
d) Viết và đọc mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
01
e) Tìm số thích hợp tương ứng với mỗi vạch trên tia số sau:
01
Bài giải
731 986
5 392 107
699 540 001
10 002 000
a) - Bảy trăm ba mươi mốt nghìn chín trăm tám mươi sáu.
- Năm triệu ba trăm chín mươi hai nghìn một trăm linh bảy.
- Sáu trăm chín mươi chín triệu năm trăm bốn mươi nghìn không trăm linh
một.
- Mười triệu không trăm linh hai nghìn.
01
Bài giải
Tám mươi ba triệu bốn trăm nghìn
b)
000
83 400 000
Hai mươi mốt tỉ
21 000 000
01
Bài giải
e)
40
000
550
000
250
000
340
000
990
000
660
000
770
000
02
a)
<
<
>
>
>
=
02
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài giải
b) Các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
606 060; 666 060; 6 066 060; 6 606 060
03 a) Lập một số có 8 chữ
số, đọc và nêu giá trị của
từng chữ số trong số đó.
b) Làm tròn số em vừa lập
đến
hàng
chục
hàng trăm nghìn.
nghìn,
03
Bài giải
a) 13 011 506: Mười ba triệu không trăm mười một nghìn năm trăm linh
sáu.
Chữ số 1 đầu tiên: 10 000 000 ; Chữ số 3: 3 000 000
Chữ số 1 thứ hai: 10 000 ; Chữ số 1 thứ ba: 1 000
Chữ số 5: 500
Chữ số 6: 6
b) Làm tròn đến hàng chục nghìn: 13 01 000
Làm tròn đến hàng trăm nghìn: 13 000 000
Gấu
trú
c
thử
tài
HƯỚNG DẪN
- GV click vào màn hình để xuất hiện câu hỏi.
- Click vào ô đáp án để chọn đáp án đúng.
- GV click vào chú gấu trúc để chuyển sang câu hỏi tiếp
theo.
Câu hỏi 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Các số chẵn liên tiếp: 2 004; 2 006; …; …
A. 2 008; 2 010
B. 2 010; 2 016
C. 2 010; 2 018
D. 2 008; 2 012
Câu hỏi 2: Giá trị của chữ số 4 trong số 475 000 là
A. 400
B. 40 000
C. 4 000
D. 400 000
Câu hỏi 3: Người ta chia đều 36 kg đường vào 720 gói.
Hỏi 12 gói như thế có bao nhiêu gam đường?
A. 50 g
B. 200 g
C. 300 g
D. 600 g
Câu hỏi 4: Buổi sáng, mẹ bóc một chiếc bánh chưng.
Mai ăn chiếc bánh chưng đó. Bố ăn chiếc bánh
chưng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu phần bánh chưng chưa ăn?
A.
B.
C.
D.
MỪN
G
CHÚC
CÁC
EM
Qua bài học hôm nay, em đã ôn
tập được những kiến thức gì?
Để nắm chắc kiến thức đó, em
nhắn bạn điều gì?
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 82 – Tiết 2
 








Các ý kiến mới nhất