Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 41. Hệ sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Kim Quyên
Ngày gửi: 19h:17' 25-04-2025
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Kim Quyên
Ngày gửi: 19h:17' 25-04-2025
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
BÀI 44. HỆ SINH THÁI
Thời lượng: 3 tiết
CT
CT
CT
QuÇn thÓ A
quÇn XÃ
sinh vËt
CT
CT
CT
QuÇn thÓ C
CT
CT
CT
QuÇn thÓ B
khu vùc sèng
C¸ thÓ
QuÇn thÓ
sinh vËt
QuÇn x· + Khu Đơn vị sinh
học
gì?
vùc
sèng
sinh vËt
Bài 44. HỆ SINH THÁI
Bể cá cảnh
trong hình
trên được
xem là hệ
sinh thái.
Vậy hệ
sinh thái là
gì?
Bài 44. HỆ SINH THÁI
I. Hệ sinh thái
1. Khái niệm hệ sinh thái
Em hãy nhận xét mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và
giữa sinh vật với các yếu tố của môi trường để tồn tại?
I. Hệ sinh thái
1. Khái niệm hệ sinh thái
Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm quần xã sinh vật và
môi trường sống của chúng. Các loài sinh vật trong quần xã
luôn tác động lẫn nhau, đồng thời tác động qua lại với các
nhân tố vô sinh của môi trường mà chúng sống trong đó
2. Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
Quan sát hình 44.1 và thông tin SGK trả lời các
câu hỏi sau:
1. Một hệ sinh thái gồm những thành phần nào?
2. Thành phần vô sinh và hữu sinh gồm những thành
phần nào?
3. Em hãy lấy ví dụ các loài sinh vật thuộc nhóm sinh
vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
trong một hệ sinh thái?
2. Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
- Thành phần vô sinh: Chất vô cơ, nước, ánh sáng, nhiệt
độ, lượng mưa…
- Thành phần hữu sinh: Bao gồm nhiều loài sinh vật trong
quần xã (bao gồm cả con người):
+ Sinh vật sản xuất: Các loài sinh vật có khả năng quang
hợp lấy năng lượng từ ánh sáng mặt trời tạo thành chất
hữu cơ . VD: vi khuẩn lam, các loài tảo, thực vật bậc cao.
+ Sinh vật tiêu thụ: Các loài sinh vật không có khả năng tự
tổng hợp chất hữu cơ, mà phải lấy chất hữu cơ từ thức ăn.
VD: động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt,….
+ Sinh vật phân giải: Các loài sinh vật có khả năng phân
giải xác, chất thải của sinh vật thành chất vô cơ.
VD: một số loài nấm, hầu hết vi khuẩn…
3. Vd: Trong hệ sinh thái đồng cỏ:
+ Sinh vật sản xuất: Các loại cỏ, thực vật…
+ Sinh vật tiêu thụ: Sư tử, ngựa hoang, bò rừng, sói, đồng
cỏ,…
+ Sinh vật phân giải: Nấm, hầu hết vi khuẩn,…
2. Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm:
+ Thành phần vô sinh
+ Thành phần hữu sinh: sinh vật sản xuất,
sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
- Vận dụng các kiến thức đã học e
hãy thiết kế mô hình của 1 hệ sinh
thái.
- Các nhóm trình bày mô hình:
Tên hệ sinh thái
++ Thành phần cấu trúc của 1 hệ sinh thái
+ Mối quan hệ giữa các thành phần trong hệ sinh thái
- Các tiêu chí đánh giá:
+ Nguyên liệu rẻ, dễ thực hiện
+ Mô hình có đủ thành phần cấu trúc của 1 hệ sinh tháikhông
+ Tính thẩm mỹ
Phân biệt sự khác nhau giữa hệ sinh thái
tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo?
PHIẾU HỌC TẬP
Cho các hệ sinh thái sau: hệ sinh thái đồng cỏ, hệ sinh
thái suối, hệ sinh thái rừng ngập mặn, hệ sinh thái ruộng
bậc thang, hệ sinh thái rạn san hô. Em hãy xếp các hệ
sinh thái trên vào kiểu sinh thái phù hợp.
HÊ SINH
THÁI
TỰ
NHIÊN
NHÂN
TẠO
ĐỒNG
CỎ
X
SUỐI
RUỘNG
BẬC
THANG
X
RỪNG
NGẬP
MẶN
X
X
RẠN
SAN HÔ
X
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái
tự nhiên
Hệ sinh thái hoang mạc
Hệ sinh thái ôn đới
Hệ sinh thái tự nhiên:
Rừng lá kim (Taiga)
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Thảo nguyên
Hệ sinh thái tự nhiên:
Sa mạc
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Hoang mạc
Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC MẶN)
Hệ sinh thái vùng biển khơi
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC MẶN)
Hệ sinh thái biển ven bờ
Hệ sinh thái tự nhiên:HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC NGỌT)
Hệ sinh thái nước chảy (suối, sông)
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC NGỌT)
Hệ sinh thái nước đứng (ao, hồ)
Caùnh ñoàng luùa coù phaûi laø heä sinh thaùi khoâng?
Caùnh ñoàng luùa laø heä sinh thaùi nhaân taïo
Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê
Đồi chè
Thành phố - HST nhân tạo
3. Các kiểu hệ sinh thái
Có thể phân làm 2 kiểu hệ sinh thái:
- Hệ sinh thái tự nhiên: Bao gồm hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh
thái dưới nước.
+ Hệ sinh thái trên cạn: HST rừng nhiệt đới, HST rừng lá kim,
HST bình nguyên, HST hoang mạc,..
+ Hệ sinh thái dưới nước: HST nước mặn (HST biển, HST cửa
sông,…), HST nước ngọt (HST hồ, HST sông,…).
- Hệ sinh thái nhân tạo: Được tạo thành nhờ hoạt động của con
người như : HST đồng ruộng, HST thành phố, đô thị, HST thực
nghiệm (một bể cá, một HST trong ống nghiệm,…).
II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
Quan sát hình 44.3 một chuỗi thức ăn trong HST và trả lời các câu
hỏi: Phân tích mối quan hệ dinh dưỡng giữa châu chấu và
các sinh vật đứng trước và sau nó trong chuỗi thức ăn?
Cỏ là thức ăn của châu chấu, châu chấu là thức ăn của ếch,
ếch là thức ăn của rắn, rắn là thức ăn của đại bàng.
Chuỗi thức ăn là gì?
a. Chuỗi thức ăn: Gồm nhiều loài có mối quan hệ dinh
dưỡng với nhau.
VÍ DỤ:
Cây cải
Sinh vật
sản xuất
sâu
bọ ngựa
rắn
Sinh vật tiêu thụ
Sinh vật
tiêu thụ
bậc 1
VSV
Sinh vật
phân giải
Sinh vật Sinh vật
tiêu thụ tiêu thụ
bậc 2
bậc 3
1/ Lúa
sâu
Sinh vật
sản xuất
2/ Lá cây mục
Sinh vật bị
phân giải
bọ ngựa
rắn
Sinh vật
tiêu thụ
động vật đáy
Sinh vật
tiêu thụ
VSV
Sinh vật
phân giải
cá chép
VSV
Sinh vật
phân giải
Caày
Saâu aên laù
Boï ngöïa
2. Lưới thức ăn là gì?
Caây goã
LƯỚI THỨC ĂN
Cây
cỏ
…………
..
Cây cỏ
1. Chuột tham gia vào
những chuỗi thức ăn
nào?
Chuột
Chuột
Caây luùa
Rắn
…………
..
Cầy
CHUỘT LÀ
MẮT XÍCH
CHUNG
Bài 44. HỆ SINH THÁI
II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
b) Lưới thức ăn
- Lưới thức ăn gồm các chuỗi thức ăn có nhiều
mắt xích chung
- Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn thể hiện mối
quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật
trong quần xã
c) Tháp sinh thái
Bài 44. HỆ SINH THÁI
Quan sát hình 44.4 và SGK trả lời câu hỏi:
1. Thế nào là tháp sinh thái? Có mấy loại tháp sinh thái?
2. Cho biết đây là loại tháp sinh thái nào?
Đây là tháp số
lượng
Tháp năng lượng
Bài 44. HỆ SINH THÁI
II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
c) Tháp sinh thái
- Tháp sinh thái dùng để đánh giá mức độ dinh
dưỡng trong chuỗi thức ăn và lưới thức ăn của
quần xã sinh vật
- Có 3 dạng tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp
năng lượng.
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
trong hệ sinh thái
Trình bày khái quát quá trình trao đổi chất và
chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái?
Bài 44. HỆ SINH THÁI
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
trong hệ sinh thái
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ
sinh thái được thực hiện trong phạm vi quần xã sinh
vật và giữa quần xã với môi trường sống.
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
Nêu một số nguyên nhân
gây suy giảm hệ sinh
thái?
- Đa dạng sinh học đang bị suy giảm trên toàn thế giới do
nhiều nguyên nhân.
Bài 44. HỆ SINH THÁI
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
Đọc thông tin, nêu vai trò của các hệ sinh thái đối
với đời sống con người?
BIỂN QUY NHƠN
Biển Mỹ Khê – Đà Nẵng
Đảo Lí Sơn
Vùng núi phía Bắc
Cây chè ở Vùng Trung du phía Bắc
Cây lúa nước ở vùng Đồng bằng châu thổ
sông Hồng và sông Cửu Long
- Các hệ sinh thái trong tự nhiên giúp bảo vệ tài
nguyên đất, nước và sinh vật.
- Bảo vệ sự bền vững của các hệ sinh thái
chính là bảo vệ cuộc sống của con người.
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
Bảo vệ các hệ sinh thái chính là bảo vệ cuộc sống
của con người. Các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh
học trong hệ sinh thái gồm tuyên truyền giá trị của
đa dạng sinh học, xây dựng chiến lược quốc gia về
bảo tồn đa dạng sinh học, thành lập các khu bảo tồn
thiên nhiên, tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài
nguyên sinh vật và cấm săn bắt, mua bán trái phép
các loài sinh vật.
IV. Thực hành: Điều tra thành phần quần xã sinh
vật trong hệ sinh thái.
1. Mục tiêu
Điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong hệ sinh
thái.
Thời lượng: 3 tiết
CT
CT
CT
QuÇn thÓ A
quÇn XÃ
sinh vËt
CT
CT
CT
QuÇn thÓ C
CT
CT
CT
QuÇn thÓ B
khu vùc sèng
C¸ thÓ
QuÇn thÓ
sinh vËt
QuÇn x· + Khu Đơn vị sinh
học
gì?
vùc
sèng
sinh vËt
Bài 44. HỆ SINH THÁI
Bể cá cảnh
trong hình
trên được
xem là hệ
sinh thái.
Vậy hệ
sinh thái là
gì?
Bài 44. HỆ SINH THÁI
I. Hệ sinh thái
1. Khái niệm hệ sinh thái
Em hãy nhận xét mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và
giữa sinh vật với các yếu tố của môi trường để tồn tại?
I. Hệ sinh thái
1. Khái niệm hệ sinh thái
Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm quần xã sinh vật và
môi trường sống của chúng. Các loài sinh vật trong quần xã
luôn tác động lẫn nhau, đồng thời tác động qua lại với các
nhân tố vô sinh của môi trường mà chúng sống trong đó
2. Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
Quan sát hình 44.1 và thông tin SGK trả lời các
câu hỏi sau:
1. Một hệ sinh thái gồm những thành phần nào?
2. Thành phần vô sinh và hữu sinh gồm những thành
phần nào?
3. Em hãy lấy ví dụ các loài sinh vật thuộc nhóm sinh
vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
trong một hệ sinh thái?
2. Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
- Thành phần vô sinh: Chất vô cơ, nước, ánh sáng, nhiệt
độ, lượng mưa…
- Thành phần hữu sinh: Bao gồm nhiều loài sinh vật trong
quần xã (bao gồm cả con người):
+ Sinh vật sản xuất: Các loài sinh vật có khả năng quang
hợp lấy năng lượng từ ánh sáng mặt trời tạo thành chất
hữu cơ . VD: vi khuẩn lam, các loài tảo, thực vật bậc cao.
+ Sinh vật tiêu thụ: Các loài sinh vật không có khả năng tự
tổng hợp chất hữu cơ, mà phải lấy chất hữu cơ từ thức ăn.
VD: động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt,….
+ Sinh vật phân giải: Các loài sinh vật có khả năng phân
giải xác, chất thải của sinh vật thành chất vô cơ.
VD: một số loài nấm, hầu hết vi khuẩn…
3. Vd: Trong hệ sinh thái đồng cỏ:
+ Sinh vật sản xuất: Các loại cỏ, thực vật…
+ Sinh vật tiêu thụ: Sư tử, ngựa hoang, bò rừng, sói, đồng
cỏ,…
+ Sinh vật phân giải: Nấm, hầu hết vi khuẩn,…
2. Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm:
+ Thành phần vô sinh
+ Thành phần hữu sinh: sinh vật sản xuất,
sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
- Vận dụng các kiến thức đã học e
hãy thiết kế mô hình của 1 hệ sinh
thái.
- Các nhóm trình bày mô hình:
Tên hệ sinh thái
++ Thành phần cấu trúc của 1 hệ sinh thái
+ Mối quan hệ giữa các thành phần trong hệ sinh thái
- Các tiêu chí đánh giá:
+ Nguyên liệu rẻ, dễ thực hiện
+ Mô hình có đủ thành phần cấu trúc của 1 hệ sinh tháikhông
+ Tính thẩm mỹ
Phân biệt sự khác nhau giữa hệ sinh thái
tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo?
PHIẾU HỌC TẬP
Cho các hệ sinh thái sau: hệ sinh thái đồng cỏ, hệ sinh
thái suối, hệ sinh thái rừng ngập mặn, hệ sinh thái ruộng
bậc thang, hệ sinh thái rạn san hô. Em hãy xếp các hệ
sinh thái trên vào kiểu sinh thái phù hợp.
HÊ SINH
THÁI
TỰ
NHIÊN
NHÂN
TẠO
ĐỒNG
CỎ
X
SUỐI
RUỘNG
BẬC
THANG
X
RỪNG
NGẬP
MẶN
X
X
RẠN
SAN HÔ
X
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái
tự nhiên
Hệ sinh thái hoang mạc
Hệ sinh thái ôn đới
Hệ sinh thái tự nhiên:
Rừng lá kim (Taiga)
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Thảo nguyên
Hệ sinh thái tự nhiên:
Sa mạc
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Hoang mạc
Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC MẶN)
Hệ sinh thái vùng biển khơi
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC MẶN)
Hệ sinh thái biển ven bờ
Hệ sinh thái tự nhiên:HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC NGỌT)
Hệ sinh thái nước chảy (suối, sông)
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC NGỌT)
Hệ sinh thái nước đứng (ao, hồ)
Caùnh ñoàng luùa coù phaûi laø heä sinh thaùi khoâng?
Caùnh ñoàng luùa laø heä sinh thaùi nhaân taïo
Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê
Đồi chè
Thành phố - HST nhân tạo
3. Các kiểu hệ sinh thái
Có thể phân làm 2 kiểu hệ sinh thái:
- Hệ sinh thái tự nhiên: Bao gồm hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh
thái dưới nước.
+ Hệ sinh thái trên cạn: HST rừng nhiệt đới, HST rừng lá kim,
HST bình nguyên, HST hoang mạc,..
+ Hệ sinh thái dưới nước: HST nước mặn (HST biển, HST cửa
sông,…), HST nước ngọt (HST hồ, HST sông,…).
- Hệ sinh thái nhân tạo: Được tạo thành nhờ hoạt động của con
người như : HST đồng ruộng, HST thành phố, đô thị, HST thực
nghiệm (một bể cá, một HST trong ống nghiệm,…).
II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
Quan sát hình 44.3 một chuỗi thức ăn trong HST và trả lời các câu
hỏi: Phân tích mối quan hệ dinh dưỡng giữa châu chấu và
các sinh vật đứng trước và sau nó trong chuỗi thức ăn?
Cỏ là thức ăn của châu chấu, châu chấu là thức ăn của ếch,
ếch là thức ăn của rắn, rắn là thức ăn của đại bàng.
Chuỗi thức ăn là gì?
a. Chuỗi thức ăn: Gồm nhiều loài có mối quan hệ dinh
dưỡng với nhau.
VÍ DỤ:
Cây cải
Sinh vật
sản xuất
sâu
bọ ngựa
rắn
Sinh vật tiêu thụ
Sinh vật
tiêu thụ
bậc 1
VSV
Sinh vật
phân giải
Sinh vật Sinh vật
tiêu thụ tiêu thụ
bậc 2
bậc 3
1/ Lúa
sâu
Sinh vật
sản xuất
2/ Lá cây mục
Sinh vật bị
phân giải
bọ ngựa
rắn
Sinh vật
tiêu thụ
động vật đáy
Sinh vật
tiêu thụ
VSV
Sinh vật
phân giải
cá chép
VSV
Sinh vật
phân giải
Caày
Saâu aên laù
Boï ngöïa
2. Lưới thức ăn là gì?
Caây goã
LƯỚI THỨC ĂN
Cây
cỏ
…………
..
Cây cỏ
1. Chuột tham gia vào
những chuỗi thức ăn
nào?
Chuột
Chuột
Caây luùa
Rắn
…………
..
Cầy
CHUỘT LÀ
MẮT XÍCH
CHUNG
Bài 44. HỆ SINH THÁI
II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
b) Lưới thức ăn
- Lưới thức ăn gồm các chuỗi thức ăn có nhiều
mắt xích chung
- Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn thể hiện mối
quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật
trong quần xã
c) Tháp sinh thái
Bài 44. HỆ SINH THÁI
Quan sát hình 44.4 và SGK trả lời câu hỏi:
1. Thế nào là tháp sinh thái? Có mấy loại tháp sinh thái?
2. Cho biết đây là loại tháp sinh thái nào?
Đây là tháp số
lượng
Tháp năng lượng
Bài 44. HỆ SINH THÁI
II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
c) Tháp sinh thái
- Tháp sinh thái dùng để đánh giá mức độ dinh
dưỡng trong chuỗi thức ăn và lưới thức ăn của
quần xã sinh vật
- Có 3 dạng tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp
năng lượng.
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
trong hệ sinh thái
Trình bày khái quát quá trình trao đổi chất và
chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái?
Bài 44. HỆ SINH THÁI
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
trong hệ sinh thái
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ
sinh thái được thực hiện trong phạm vi quần xã sinh
vật và giữa quần xã với môi trường sống.
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
Nêu một số nguyên nhân
gây suy giảm hệ sinh
thái?
- Đa dạng sinh học đang bị suy giảm trên toàn thế giới do
nhiều nguyên nhân.
Bài 44. HỆ SINH THÁI
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
Đọc thông tin, nêu vai trò của các hệ sinh thái đối
với đời sống con người?
BIỂN QUY NHƠN
Biển Mỹ Khê – Đà Nẵng
Đảo Lí Sơn
Vùng núi phía Bắc
Cây chè ở Vùng Trung du phía Bắc
Cây lúa nước ở vùng Đồng bằng châu thổ
sông Hồng và sông Cửu Long
- Các hệ sinh thái trong tự nhiên giúp bảo vệ tài
nguyên đất, nước và sinh vật.
- Bảo vệ sự bền vững của các hệ sinh thái
chính là bảo vệ cuộc sống của con người.
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
Bảo vệ các hệ sinh thái chính là bảo vệ cuộc sống
của con người. Các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh
học trong hệ sinh thái gồm tuyên truyền giá trị của
đa dạng sinh học, xây dựng chiến lược quốc gia về
bảo tồn đa dạng sinh học, thành lập các khu bảo tồn
thiên nhiên, tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài
nguyên sinh vật và cấm săn bắt, mua bán trái phép
các loài sinh vật.
IV. Thực hành: Điều tra thành phần quần xã sinh
vật trong hệ sinh thái.
1. Mục tiêu
Điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong hệ sinh
thái.
 








Các ý kiến mới nhất