Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhân Nguyễn
Ngày gửi: 19h:38' 20-06-2025
Dung lượng: 119.6 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nhân Nguyễn
Ngày gửi: 19h:38' 20-06-2025
Dung lượng: 119.6 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
1
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Môn: Toán
06/21/2025
2
I . MỤC TIÊU
- Kiến thức:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ
số.
- Phát triển viết số theo thứ tự từ bé đến lớn và
ngược lại từ lớn đến bé.
- Kĩ năng:
- HS làm được các BT trong SGK.
- Thái độ:
- GDHS tính cận thận khi làm toán.
3
Bài: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Đọc số
Một trăm sáu mươi
Một trăm sáu mươi mốt
…………………………………………
Ba trăm năm mươi bốn
………………………………….......
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
Viết số
160
………
161
354
307
…….
555
………
601
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Đọc số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
…………………………………………
Chín trăm linh chín
………………………………….......
Bảy trăm bảy mươi bảy
…………………………………………
Ba trăm sáu mươi lăm
Một trăm mười một
Viết số
900
………
………
922
909
777
365
………
111
5
22
Viết số thích hợp vào ô trống :
310
311
312
314 315
316 317 318 319
400
399
398 397 396 395
394 393 392 391
313
6
3
>
<
=
<
303……..330
>
615……..516
<
199……..200
< 131
30 + 100 ……..
< 400 + 1
410 – 10 ……..
= 200 +40 +3
243
……..
7
4
Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
375; 421; 573; 241;735;
735 142
142
Số lớn nhất :
Số bé nhất :
8
CỦNG CỐ DẶN DÒ
Đọc lại dãy số bài tập 2 :
310
311
312
314 315
316 317 318 319
400
399
398 397 396 395
394 393 392 391
313
9
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Môn: Toán
06/21/2025
2
I . MỤC TIÊU
- Kiến thức:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ
số.
- Phát triển viết số theo thứ tự từ bé đến lớn và
ngược lại từ lớn đến bé.
- Kĩ năng:
- HS làm được các BT trong SGK.
- Thái độ:
- GDHS tính cận thận khi làm toán.
3
Bài: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Đọc số
Một trăm sáu mươi
Một trăm sáu mươi mốt
…………………………………………
Ba trăm năm mươi bốn
………………………………….......
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
Viết số
160
………
161
354
307
…….
555
………
601
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Đọc số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
…………………………………………
Chín trăm linh chín
………………………………….......
Bảy trăm bảy mươi bảy
…………………………………………
Ba trăm sáu mươi lăm
Một trăm mười một
Viết số
900
………
………
922
909
777
365
………
111
5
22
Viết số thích hợp vào ô trống :
310
311
312
314 315
316 317 318 319
400
399
398 397 396 395
394 393 392 391
313
6
3
>
<
=
<
303……..330
>
615……..516
<
199……..200
< 131
30 + 100 ……..
< 400 + 1
410 – 10 ……..
= 200 +40 +3
243
……..
7
4
Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
375; 421; 573; 241;735;
735 142
142
Số lớn nhất :
Số bé nhất :
8
CỦNG CỐ DẶN DÒ
Đọc lại dãy số bài tập 2 :
310
311
312
314 315
316 317 318 319
400
399
398 397 396 395
394 393 392 391
313
9
 







Các ý kiến mới nhất