Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Amin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Tấn Phước
Ngày gửi: 17h:37' 24-06-2025
Dung lượng: 44.2 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Tấn Phước
Ngày gửi: 17h:37' 24-06-2025
Dung lượng: 44.2 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 3:
HỢP CHẤT
CHỨA
NITROGEN
MẸO NẤU ĂN ĐỂ CÁ BỚT MÙI TANH?
:
5
I
À
B
E
N
I
M
A
NỘI DUNG
I
Khái niệm, cấu trúc
II
Đồng phân, danh pháp
III
I
II
Tính chất vật lí
IV
Tính chất hóa học
V
Ứng dụng và điều chế
III
IV
V
IV
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
1. Khái niệm
H N CH3
H
H N H
H N CH3
H
C 2H 5
C6H5
N CH3
C2H5
Ammonia
amine
Khái niệm amine ?
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
1. Khái niệm
Amine là dẫn xuất của ammonia, trong đó nguyên tử hydrogen
trong phân tử ammonia được thay thế bằng gốc hydrocarbon.
Ví dụ: CH3NH2; CH3–NH–CH3, (CH3)3N, C6H5NH2, ...
VẬN DỤNG
VD 1
Cho các chất có cấu tạo sau:
(1) CH3-CH2-NH2
(2) CH3-NH-CH3;
(3) CH3-CO-NH2
(4) NH2-CO-NH2;
(5) C6H5-NH2
(6) C6H5NH3Cl;
(7) CH2=CH-NH2.
(8) (CH3)3N.
Có bao nhiêu chất là amine?
A
5.
B
4.
C
3.
D
6.
VẬN DỤNG
(1) CH3-CH2-NH2
(2) CH3-NH-CH3;
(5) C6H5-NH2
(7) CH2=CH-NH2.
(8) (CH3)3N.
Từ 5 chất trên chia
amine làm 2 nhóm? Đó là
2 nhóm nào????
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
Phân loại
Arylamine:
C6H5 – NH2
Nguyên tử nitrogen liên kết trực tiếp với
nguyên tử của vòng benzene
Gốc
hyđrocarbon
Alkylamine: CH3–NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N
Nguyên tử nitrogen liên kết với gốc alkyl
VẬN DỤNG
VD 2
Chất nào dưới đây là arylamine?
A
H2N-CH2-NH2
C
VD 3
B
CH3NH2.
CH2=CH-NH2
D
C6H5-NH2
Chất nào sau đây là amine, no, đơn chức?
A
CH3-NH2
C
H2N-CH2-CH2
B
CH2=CH-NH2
D
C6H5NH2.
VẬN DỤNG
(1) CH3-CH2-NH2
(2) CH3-NH-CH3;
(8) (CH3)3N.
(7) CH2=CH-NH2.
(5) C6H5-NH2
Cũng từ 5 chất trên chia
amine làm 3 nhóm? Đó là
3 nhóm nào????
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
Phân loại
Bậc amine
Amine bậc 1:
R – NH2
Amine bậc 2:
R – NH – R'
H–N–H
|
H
Amine bậc 3:
R – N – R'
|
R''
VẬN DỤNG
Amine bậc 1:
R – NH2
CH3-NH2
Amine bậc 2:
Amine bậc 3: R – N – R'
|
R – NH – R'
R''
CH3-NH-CH3
C6H5NH2
(CH3)3N
CH3-NH-C2H5
C2H5-NH2
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
Phân loại
Amine bậc 1:
R – NH2
VD: CH3 – NH2, C2H5 – NH2, ...
Bậc amine
Amine bậc 2:
R – NH – R'
VD: CH3–NH–CH3; CH3–NH–C2H5
H–N–H
|
N
Amine bậc 3:
VD: (CH3)3N, ...
R – N – R'
|
R''
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
2. Cấu trúc
Mô tả hình dạng,
đặc điểm cấu tạo
của methylamine
và aniline
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
2. Cấu trúc
Một nguyên tử H trong NH3 được
thay thế bằng gốc CH3-, nguyên tử
N liên kết với nguyên tử C trong
nhóm CH3- bằng một liên kết
cộng hóa trị, ngoài ra nguyên tử N
này còn một cặp electron.
Dạng mạch thẳng.
Một nguyên tử H trong NH3 được thay
thế bằng gốc C6H5, nguyên tử N liên kết
với nguyên tử C trong nhóm C6H5- bằng
liên kết cộng hóa trị, ngoài ra nguyên tử
N này còn một cặp electron.
Dạng mạch vòng.
II.
ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
- CTTQ của amine no, đơn chức mạch hở: CnH2n+3N (n 1)
ĐỒNG PHÂN AMINE
Mạch carbon
Vị trí nhóm chức
Bậc của amine
II.
Từ ví dụ trên e rút ra cách gọi
tên gốc chức và tên thay thế
của các amine
ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
Ví dụ: Amine ứng với công thức phân tử C3H9N có các công thức cấu tạo, tên gốc chức (màu xanh) và tên thay thế (màu đỏ) như sau:
3
2
1
2
Propylamine
Ethylmethylamine
Propan – 1 – amine
3
2
1
N – methylethanamine
1
isoropylamine
Propan – 2 – amine
Trimethylamine
N,N – dimethylmethanamine
II.
ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
Danh pháp
Danh pháp gốc – chức:
Tên gốc hydrocarbon
amine
Danh pháp thay thế:
Amine bậc 1:
Tên hydrocarbon (bỏ e)
Amine bậc 2: N-Tên gốc hydrocarbon
N-Tên gốc hydrocarbon thứ
Amine bậc 3: nhất
-N-Tên gốc hydrocarbon thứ hai
-số chỉ vị trí nhóm chức
Tên hydrocarbon
mạch chính (bỏ e)
Tên hydrocarbon
mạch chính (bỏ e)
amine
-số chỉ vị trí
nhóm chức
amine
-số chỉ vị trí
nhóm chức
amine
VẬN DỤNG
Tên gốc – chức
Tên thay thế
CH3NH2
methylamine
methanamine
CH3CH2NH2
ethylamine
ethanamine
CH3 – NH – CH3
dimethylamine
N-methylmethanamine
(CH3)3 N
trimethylamine
N,N-dimethylmethanamine
C6H5NH2
phenylamine
Tên thường: aniline
benzeneamine
III.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Làm việc theo cặp: Hoàn thành các chỗ trống còn thiếu về tính
chất vật lí của amine
- Methylamine, dimethylamine, trimethylamine và ethylamine là
mùi khai
khí …………….khó
tan nhiều trong nước.
những chất…….,
chịu, …………………………..
chất lỏng
rắn
- Các amine có khối lượng phân tử cao hơn là những ……………hoặc………
tăng độ tan…………..
giảm
-M
tăng ⇒ Nhiệt độ sôi……….,
amine
lỏng
không
- Aniline là chất ……….,…..……..màu, để lâu ngoài không khí chuyển thành
đen
màu………
ĐỘC
- Các amine đều………...
III.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Cây thuốc lá chứa
amine rất độc: nicotine
Phổi người hút thuốc lá
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính base yếu
RNH2 + H2O
RNH3+ + OH-
Quét mã QR để quan sát 3 thí nghiệm sau và hoàn thành nội dung bài
tập dưới đây:
Tiến hành
Đĩa thuỷ tinh
Ống nghiêm (1)
Ống nghiệm (2)
Bước 1
Lấy 2 mL dung dịch
Đặt vào mẩu giấy
CH3NH2 và nhỏ thêm vài
quỳ tím.
giọt phenolphthalein.
Lấy khoảng 1 mL dung
dịch Feớ3.
Bước 2
Nhỏ vài giọt dung
dịch CH3NH2 vào
mẩu giấy quỳ tím.
Nhỏ từ từ khoảng 3 mL
dung dịch CH3NH2 vào,
lắc đều.
Hiện tượng
PTHH (Nếu
có)
Nhỏ từ từ 2 mL dung
dịch HCI vào, lấc đểu.
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính base yếu
Tiến hành
Đĩa thuỷ tinh
Ống nghiêm (1)
Ống nghiệm (2)
Bước 1
Đặt vào mẩu
giấy quỳ tím.
Lấy 2 mL dung dịch CH3NH2 và
nhỏ thêm vài giọt
phenolphthalein.
Lấy khoảng 1 mL dung dịch
FeCl3.
Bước 2
Nhỏ vài giọt
dung dịch
Nhỏ từ từ 2 mL dung dịch HCI
CH3NH2 vào
vào, lắc đều.
mẩu giấy quỳ
tím.
- Nhỏ phenolphtalein dd hóa hồng.
Quỳ
tím
Hiện
tượng
PTHH
(Nếu có)
hóa xanh
- Sau khi nhỏ HCl dd trong suốt
CH3NH2 + HCl CH3NH3Cl
Nhỏ từ từ khoảng 3 mL dung
dịch CH3NH2 vào, lắc đều.
- Tạo kết tủa nâu đỏ
3CH3NH2 + FeCl3 + 3H2O
3CH3NH3Cl + Fe(OH)3
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính base yếu
Amine có tính base yếu.
Làm đổi màu chất chỉ thị:
- Alkylamine: làm quỳ tím hóa xanh
- Aniline: không làm quỳ tím đổi màu
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính base yếu
- Tác dụng với acid:
CH3NH2
+
HCl
CH3NH3Cl
C6H5NH2
+
HCl
C6H5NH3Cl
- Tác dụng muối:
FeCl3
+
3CH3NH2 +
3H2O
Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
Al(NO3)3 +
3CH3NH2 +
3H2O
Al(OH)3 + 3CH3NH3NO3
VẬN DỤNG
So sánh lực base:
DD kiềm > amine no (b2 >b1) > NH3 > amine thơm (b1 >b2 > b3 )
VẬN DỤNG: Sắp xếp các chất sau đây theo tính base giảm dần?
(1) C6H5NH2
amine thơm B1
Sắp xếp:
; (2) CH3NH2
amine no B1
; (3) (C6H5)2NH
amine thơm B2
(CH3)2NH > CH3NH2 > NH3
; (4) (CH3)2NH
; (5) NH3
amine no B2
> C6H5NH2)
> (C6H5)2NH
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng với nitrous acid (HNO2)
Nghiên cứu ví dụ 2, 3 hoàn thành các phương trình hóa học sau:
C2H5NH2 + HNO2
C6H5NH2 + HNO2 + HCl
CH3CH2OH + N2 + H2O
0 50 C
[C6H5N2]+Cl- + H2O
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tính chất của aniline Ảnh hưởng của nhóm - NH2 đến vòng thơm.
NH2
NH2
Br
+
Br
3Br2
trắng
Br
(Aniline)
⇒
(2, 4, 6 tribromaniline)
Thuốc thử nhận biết aniline dung dịch Bromine
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng
+ 3HBr
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng tạo phức của methylamine hoặc ethylamine
Quan sát video thí nghiệm sau, nêu hiện tượng và viết PTHH
Hiện tượng: Lúc đầu xuất hiện kết tủa xanh lam, sau
đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh lam
PTHH:
2CH3NH2 + 2H2O + CuSO4 Cu(OH)2 + (CH3NH3)2SO4
4CH3NH2 + Cu(OH)2 [Cu(CH3NH2)4](OH)2
V.
ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1. Ứng dụng
Hóa chất nông nghiệp
Dược phẩm
Keo
V.
ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
2. Điều chế
Khử hợp chất nitro:
Akyl hóa ammonia:
VẬN DỤNG
VD 4
Dung dịch ethyl amine không tác dụng được với dung dịch
A
CuSO4.
C
VD 5
CH3COOH.
B
D
HCl.
NaOH.
Khi cho vài giọt dung dịch metylamine vào dung dịch FeCl3,
hiện tượng quan sát được là
A
dung dịch chuyển màu xanh.
C
có kết tủa trắng.
B
có kết tủa nâu đỏ.
D
dung dịch chuyển màu tím.
VẬN DỤNG
Nhỏ vài giọt dung dịch nước brom vào ống nghiệm chứa anilin thì
VD 6
A
B
C
D
có kết tủa màu trắng xuất hiện.
không có hiện tượng gì.
có kết tủa màu vàng xuất hiện.
dung dịch chuyển sang màu xanh tím do phản ứng màu biure.
VẬN DỤNG
VD7
Để rửa lọ đựng anilin ta dùng:
A
Nước
B
Dung dịch HCl loãng
C
Dung dịch NH3 loãng
D
Dung dịch NaOH loãng
VD8
Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A
CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3.
B
NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2.
C
C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.
D
C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3.
HỢP CHẤT
CHỨA
NITROGEN
MẸO NẤU ĂN ĐỂ CÁ BỚT MÙI TANH?
:
5
I
À
B
E
N
I
M
A
NỘI DUNG
I
Khái niệm, cấu trúc
II
Đồng phân, danh pháp
III
I
II
Tính chất vật lí
IV
Tính chất hóa học
V
Ứng dụng và điều chế
III
IV
V
IV
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
1. Khái niệm
H N CH3
H
H N H
H N CH3
H
C 2H 5
C6H5
N CH3
C2H5
Ammonia
amine
Khái niệm amine ?
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
1. Khái niệm
Amine là dẫn xuất của ammonia, trong đó nguyên tử hydrogen
trong phân tử ammonia được thay thế bằng gốc hydrocarbon.
Ví dụ: CH3NH2; CH3–NH–CH3, (CH3)3N, C6H5NH2, ...
VẬN DỤNG
VD 1
Cho các chất có cấu tạo sau:
(1) CH3-CH2-NH2
(2) CH3-NH-CH3;
(3) CH3-CO-NH2
(4) NH2-CO-NH2;
(5) C6H5-NH2
(6) C6H5NH3Cl;
(7) CH2=CH-NH2.
(8) (CH3)3N.
Có bao nhiêu chất là amine?
A
5.
B
4.
C
3.
D
6.
VẬN DỤNG
(1) CH3-CH2-NH2
(2) CH3-NH-CH3;
(5) C6H5-NH2
(7) CH2=CH-NH2.
(8) (CH3)3N.
Từ 5 chất trên chia
amine làm 2 nhóm? Đó là
2 nhóm nào????
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
Phân loại
Arylamine:
C6H5 – NH2
Nguyên tử nitrogen liên kết trực tiếp với
nguyên tử của vòng benzene
Gốc
hyđrocarbon
Alkylamine: CH3–NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N
Nguyên tử nitrogen liên kết với gốc alkyl
VẬN DỤNG
VD 2
Chất nào dưới đây là arylamine?
A
H2N-CH2-NH2
C
VD 3
B
CH3NH2.
CH2=CH-NH2
D
C6H5-NH2
Chất nào sau đây là amine, no, đơn chức?
A
CH3-NH2
C
H2N-CH2-CH2
B
CH2=CH-NH2
D
C6H5NH2.
VẬN DỤNG
(1) CH3-CH2-NH2
(2) CH3-NH-CH3;
(8) (CH3)3N.
(7) CH2=CH-NH2.
(5) C6H5-NH2
Cũng từ 5 chất trên chia
amine làm 3 nhóm? Đó là
3 nhóm nào????
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
Phân loại
Bậc amine
Amine bậc 1:
R – NH2
Amine bậc 2:
R – NH – R'
H–N–H
|
H
Amine bậc 3:
R – N – R'
|
R''
VẬN DỤNG
Amine bậc 1:
R – NH2
CH3-NH2
Amine bậc 2:
Amine bậc 3: R – N – R'
|
R – NH – R'
R''
CH3-NH-CH3
C6H5NH2
(CH3)3N
CH3-NH-C2H5
C2H5-NH2
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
Phân loại
Amine bậc 1:
R – NH2
VD: CH3 – NH2, C2H5 – NH2, ...
Bậc amine
Amine bậc 2:
R – NH – R'
VD: CH3–NH–CH3; CH3–NH–C2H5
H–N–H
|
N
Amine bậc 3:
VD: (CH3)3N, ...
R – N – R'
|
R''
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
2. Cấu trúc
Mô tả hình dạng,
đặc điểm cấu tạo
của methylamine
và aniline
I.
KHÁI NIỆM, CẤU TRÚC
2. Cấu trúc
Một nguyên tử H trong NH3 được
thay thế bằng gốc CH3-, nguyên tử
N liên kết với nguyên tử C trong
nhóm CH3- bằng một liên kết
cộng hóa trị, ngoài ra nguyên tử N
này còn một cặp electron.
Dạng mạch thẳng.
Một nguyên tử H trong NH3 được thay
thế bằng gốc C6H5, nguyên tử N liên kết
với nguyên tử C trong nhóm C6H5- bằng
liên kết cộng hóa trị, ngoài ra nguyên tử
N này còn một cặp electron.
Dạng mạch vòng.
II.
ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
- CTTQ của amine no, đơn chức mạch hở: CnH2n+3N (n 1)
ĐỒNG PHÂN AMINE
Mạch carbon
Vị trí nhóm chức
Bậc của amine
II.
Từ ví dụ trên e rút ra cách gọi
tên gốc chức và tên thay thế
của các amine
ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
Ví dụ: Amine ứng với công thức phân tử C3H9N có các công thức cấu tạo, tên gốc chức (màu xanh) và tên thay thế (màu đỏ) như sau:
3
2
1
2
Propylamine
Ethylmethylamine
Propan – 1 – amine
3
2
1
N – methylethanamine
1
isoropylamine
Propan – 2 – amine
Trimethylamine
N,N – dimethylmethanamine
II.
ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
Danh pháp
Danh pháp gốc – chức:
Tên gốc hydrocarbon
amine
Danh pháp thay thế:
Amine bậc 1:
Tên hydrocarbon (bỏ e)
Amine bậc 2: N-Tên gốc hydrocarbon
N-Tên gốc hydrocarbon thứ
Amine bậc 3: nhất
-N-Tên gốc hydrocarbon thứ hai
-số chỉ vị trí nhóm chức
Tên hydrocarbon
mạch chính (bỏ e)
Tên hydrocarbon
mạch chính (bỏ e)
amine
-số chỉ vị trí
nhóm chức
amine
-số chỉ vị trí
nhóm chức
amine
VẬN DỤNG
Tên gốc – chức
Tên thay thế
CH3NH2
methylamine
methanamine
CH3CH2NH2
ethylamine
ethanamine
CH3 – NH – CH3
dimethylamine
N-methylmethanamine
(CH3)3 N
trimethylamine
N,N-dimethylmethanamine
C6H5NH2
phenylamine
Tên thường: aniline
benzeneamine
III.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Làm việc theo cặp: Hoàn thành các chỗ trống còn thiếu về tính
chất vật lí của amine
- Methylamine, dimethylamine, trimethylamine và ethylamine là
mùi khai
khí …………….khó
tan nhiều trong nước.
những chất…….,
chịu, …………………………..
chất lỏng
rắn
- Các amine có khối lượng phân tử cao hơn là những ……………hoặc………
tăng độ tan…………..
giảm
-M
tăng ⇒ Nhiệt độ sôi……….,
amine
lỏng
không
- Aniline là chất ……….,…..……..màu, để lâu ngoài không khí chuyển thành
đen
màu………
ĐỘC
- Các amine đều………...
III.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Cây thuốc lá chứa
amine rất độc: nicotine
Phổi người hút thuốc lá
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính base yếu
RNH2 + H2O
RNH3+ + OH-
Quét mã QR để quan sát 3 thí nghiệm sau và hoàn thành nội dung bài
tập dưới đây:
Tiến hành
Đĩa thuỷ tinh
Ống nghiêm (1)
Ống nghiệm (2)
Bước 1
Lấy 2 mL dung dịch
Đặt vào mẩu giấy
CH3NH2 và nhỏ thêm vài
quỳ tím.
giọt phenolphthalein.
Lấy khoảng 1 mL dung
dịch Feớ3.
Bước 2
Nhỏ vài giọt dung
dịch CH3NH2 vào
mẩu giấy quỳ tím.
Nhỏ từ từ khoảng 3 mL
dung dịch CH3NH2 vào,
lắc đều.
Hiện tượng
PTHH (Nếu
có)
Nhỏ từ từ 2 mL dung
dịch HCI vào, lấc đểu.
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính base yếu
Tiến hành
Đĩa thuỷ tinh
Ống nghiêm (1)
Ống nghiệm (2)
Bước 1
Đặt vào mẩu
giấy quỳ tím.
Lấy 2 mL dung dịch CH3NH2 và
nhỏ thêm vài giọt
phenolphthalein.
Lấy khoảng 1 mL dung dịch
FeCl3.
Bước 2
Nhỏ vài giọt
dung dịch
Nhỏ từ từ 2 mL dung dịch HCI
CH3NH2 vào
vào, lắc đều.
mẩu giấy quỳ
tím.
- Nhỏ phenolphtalein dd hóa hồng.
Quỳ
tím
Hiện
tượng
PTHH
(Nếu có)
hóa xanh
- Sau khi nhỏ HCl dd trong suốt
CH3NH2 + HCl CH3NH3Cl
Nhỏ từ từ khoảng 3 mL dung
dịch CH3NH2 vào, lắc đều.
- Tạo kết tủa nâu đỏ
3CH3NH2 + FeCl3 + 3H2O
3CH3NH3Cl + Fe(OH)3
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính base yếu
Amine có tính base yếu.
Làm đổi màu chất chỉ thị:
- Alkylamine: làm quỳ tím hóa xanh
- Aniline: không làm quỳ tím đổi màu
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính base yếu
- Tác dụng với acid:
CH3NH2
+
HCl
CH3NH3Cl
C6H5NH2
+
HCl
C6H5NH3Cl
- Tác dụng muối:
FeCl3
+
3CH3NH2 +
3H2O
Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
Al(NO3)3 +
3CH3NH2 +
3H2O
Al(OH)3 + 3CH3NH3NO3
VẬN DỤNG
So sánh lực base:
DD kiềm > amine no (b2 >b1) > NH3 > amine thơm (b1 >b2 > b3 )
VẬN DỤNG: Sắp xếp các chất sau đây theo tính base giảm dần?
(1) C6H5NH2
amine thơm B1
Sắp xếp:
; (2) CH3NH2
amine no B1
; (3) (C6H5)2NH
amine thơm B2
(CH3)2NH > CH3NH2 > NH3
; (4) (CH3)2NH
; (5) NH3
amine no B2
> C6H5NH2)
> (C6H5)2NH
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng với nitrous acid (HNO2)
Nghiên cứu ví dụ 2, 3 hoàn thành các phương trình hóa học sau:
C2H5NH2 + HNO2
C6H5NH2 + HNO2 + HCl
CH3CH2OH + N2 + H2O
0 50 C
[C6H5N2]+Cl- + H2O
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tính chất của aniline Ảnh hưởng của nhóm - NH2 đến vòng thơm.
NH2
NH2
Br
+
Br
3Br2
trắng
Br
(Aniline)
⇒
(2, 4, 6 tribromaniline)
Thuốc thử nhận biết aniline dung dịch Bromine
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng
+ 3HBr
IV.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng tạo phức của methylamine hoặc ethylamine
Quan sát video thí nghiệm sau, nêu hiện tượng và viết PTHH
Hiện tượng: Lúc đầu xuất hiện kết tủa xanh lam, sau
đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh lam
PTHH:
2CH3NH2 + 2H2O + CuSO4 Cu(OH)2 + (CH3NH3)2SO4
4CH3NH2 + Cu(OH)2 [Cu(CH3NH2)4](OH)2
V.
ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1. Ứng dụng
Hóa chất nông nghiệp
Dược phẩm
Keo
V.
ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
2. Điều chế
Khử hợp chất nitro:
Akyl hóa ammonia:
VẬN DỤNG
VD 4
Dung dịch ethyl amine không tác dụng được với dung dịch
A
CuSO4.
C
VD 5
CH3COOH.
B
D
HCl.
NaOH.
Khi cho vài giọt dung dịch metylamine vào dung dịch FeCl3,
hiện tượng quan sát được là
A
dung dịch chuyển màu xanh.
C
có kết tủa trắng.
B
có kết tủa nâu đỏ.
D
dung dịch chuyển màu tím.
VẬN DỤNG
Nhỏ vài giọt dung dịch nước brom vào ống nghiệm chứa anilin thì
VD 6
A
B
C
D
có kết tủa màu trắng xuất hiện.
không có hiện tượng gì.
có kết tủa màu vàng xuất hiện.
dung dịch chuyển sang màu xanh tím do phản ứng màu biure.
VẬN DỤNG
VD7
Để rửa lọ đựng anilin ta dùng:
A
Nước
B
Dung dịch HCl loãng
C
Dung dịch NH3 loãng
D
Dung dịch NaOH loãng
VD8
Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A
CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3.
B
NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2.
C
C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.
D
C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3.
 








Các ý kiến mới nhất