Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Tài
Ngày gửi: 12h:21' 07-07-2025
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 417
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Tài
Ngày gửi: 12h:21' 07-07-2025
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 417
Số lượt thích:
0 người
BÀI TOÁN MỞ ĐẦU
Quy tắc cộng hai phân số:
HĐ1
Cùng mẫu
Khác mẫu
Muốn cộng hai phân số có
Muốn cộng hai phân số khác
cùng mẫu số, ta cộng tử số với
mẫu, ta quy đồng mẫu số của
nhau và giữ nguyên mẫu số.
chúng, sau đó cộng hai phân số
có cùng mẫu.
Quy tắc trừ hai phân số:
HĐ1
Cùng mẫu
Khác mẫu
Muốn trừ hai phân số có cùng
Muốn trừ hai phân số khác
mẫu số, ta trừ tử của số bị trừ
mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân
cho tử của số trừ và giữ nguyên
số rồi trừ hai phân số đó.
mẫu.
Thực hiện phép tính:
a) +
= +
=
b)
=
=
a) 0,25 + 1
= +
= +
= =
b) 1,4
=
=
= =2
10
Giải
a) 7
b) – 21,25 + 13,3
= +
= – (21,25 – 13, 3)
=
= – 7,95
12
13
Giải
a)
b) 6,5 + [0,75 (8,25 1,75)]
= 6,5 + 0,75 8,25 + 1,75
= +
= +
=
= 0,75
Giải
Khối lượng các chất khác trong 100g khoai tây khô là:
100 – (11 + 6,6 + 0,3 + 75,1) = 7 (g)
Vậy khối lượng chất khác trong 100 gam khoai tây khô là 7 g.
Giải
b) 1
a) 0,36 .
= .
=
= :
=.
=
Giải
a) .
b) 0,7 :
=
=
.
=
=
=
Giải
. 3 + . ( 0,25)
= . +
= .
=.
= .3
=
20
Giải
Diện tích 1 tấm ảnh là: 10 . 15 = 150 ()
Diện tích tấm giấy là: 21,6 . 27,9 = 602,64 ()
Diện tích phần giấy ảnh còn lại là: 602,64 – 2 . 150 = 302,64 ()
BÀI TẬP
Bài 1.7.
Tính
b) 2,5
a) +
c) 0,32. ( 0,875)
Giải
a) +
= +
d) ( 5) : 2
b) 2,5
=
= +
=
= +
=
= +
=
BÀI TẬP
Giải
c) 0,32 . ( 0,875)
=
= ( 5) :
=
=
= ( 5) .
=
=
C áchkh ác
0,32 . ( 0,875)
d) ( 5) : 2
¿ 0,28
BÀI TẬP
Bài 1.8.
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (5 + 0,4)
Giải
b) :
a) (5 + 0,4)
=
=8+
5
+2
= (8 5 + 2) +
=5 1 1=3
BÀI TẬP
Giải
b) :
= :
= :
=.
=
BÀI TẬP
Bài 1.9.
Em hãy tìm cách “nối” các số ở những chiếc lá trong Hình 1.9
bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để được một biểu
thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa.
Ta có thể thực hiện bằng một trong cách cách sau:
Giải
Cách 1: – 105 = (– 25) . 4 + [10 : (– 2)]
Cách 2: – 105 = (– 2) . 10 . 4 + (– 25)
Cách 3: – 105 = (– 25) + 4 . (– 2) . 10.
Lưu ý: Ta có thể đổi chỗ các thừa số trong các tích (– 25) . 4 và (– 2) . 10 . 4
hoặc đổi chỗ các số hạng trong các tổng ở trên để được một cách viết khác.
BÀI TẬP
Bài 1.10.
Tính một cách hợp lí:
0,65 . 78 + 2 . 2 020 + 0,35 . 78 – 2,2 . 2 020
Giải
0,65 . 78 + 2 . 2 020 + 0,35 . 78 – 2,2 . 2 020
= 0,65 . 78 + 2 . 2 020 + 0,35 . 78 – . 2 020
= 0,65 . 78 + 0,35 . 78 + 2020 . 2 – 2 . 2020
= (0,65 + 0,35) . 78 + 2020 . (2 − 2 )
= 1 . 78 + 2020 . 0 = 78
BÀI TẬP
Bài 1.11.
Ngăn đựng sách của một giá sách trong thư viện dài 120 cm.
Người ta dự định xếp các cuốn sách dày khoảng 2,4 cm vào ngăn này. Hỏi ngăn
sách này có thể để được nhiều nhất bao nhiêu cuốn sách như vậy?
Giải
Ngăn sách đó có thể để được nhiều nhất số cuốn sách là:
120 : 2,4 = 50 (cuốn sách)
Vậy ngăn sách đó có thể để được nhiều nhất 50 cuốn sách.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1. Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống trong hình tháp dưới đây, biết
rằng mỗi ô ở hàng trên bằng tổng của hai số trong hai ô kế nó ở hàng dưới.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 2. Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống:
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 3. Với bài tập: Tính tổng A = -5,2.72 + 69,1 + 5,2 .(-28) + (-1,1). Hai
bạn Vuông và Tròn đã làm như sau:
a) Em hãy giải thích cách làm của mỗi bạn.
b) Theo em, nên làm theo cách nào?
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 4. Tính bằng cách hợp lí giá trị của các biểu thức:
a) A =
b) B = 2 022,2021 . 1954,1954 + 2 022,2021 . ( – 1954,1954)
Bài 5. Đặt một cặp dấu ngoặc “( )” vào biểu thức ở vế trái để được kết
quả đúng bằng vế phải:
a) 2,2 – 3, 3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = 6,6.
b) 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = – 6,6.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 6. Chim ruồi “khổng lồ” Nam Mỹ (Giant hummingbird of South America)
là loại chim ruồi to nhất trên thế giới. Nó dài gấp lần chim ruồi ong (bee
hummingbird). Nếu độ dài của chim ruồi ong là 5,5 cm thì độ dài của chim ruồi
“khổng lồ” Nam Mỹ là bao nhiêu?
CHÚC CÁC CON HỌC TẬP TỐT
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
CHÀO TẠM BIỆT
HEN GẶP LẠI
Quy tắc cộng hai phân số:
HĐ1
Cùng mẫu
Khác mẫu
Muốn cộng hai phân số có
Muốn cộng hai phân số khác
cùng mẫu số, ta cộng tử số với
mẫu, ta quy đồng mẫu số của
nhau và giữ nguyên mẫu số.
chúng, sau đó cộng hai phân số
có cùng mẫu.
Quy tắc trừ hai phân số:
HĐ1
Cùng mẫu
Khác mẫu
Muốn trừ hai phân số có cùng
Muốn trừ hai phân số khác
mẫu số, ta trừ tử của số bị trừ
mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân
cho tử của số trừ và giữ nguyên
số rồi trừ hai phân số đó.
mẫu.
Thực hiện phép tính:
a) +
= +
=
b)
=
=
a) 0,25 + 1
= +
= +
= =
b) 1,4
=
=
= =2
10
Giải
a) 7
b) – 21,25 + 13,3
= +
= – (21,25 – 13, 3)
=
= – 7,95
12
13
Giải
a)
b) 6,5 + [0,75 (8,25 1,75)]
= 6,5 + 0,75 8,25 + 1,75
= +
= +
=
= 0,75
Giải
Khối lượng các chất khác trong 100g khoai tây khô là:
100 – (11 + 6,6 + 0,3 + 75,1) = 7 (g)
Vậy khối lượng chất khác trong 100 gam khoai tây khô là 7 g.
Giải
b) 1
a) 0,36 .
= .
=
= :
=.
=
Giải
a) .
b) 0,7 :
=
=
.
=
=
=
Giải
. 3 + . ( 0,25)
= . +
= .
=.
= .3
=
20
Giải
Diện tích 1 tấm ảnh là: 10 . 15 = 150 ()
Diện tích tấm giấy là: 21,6 . 27,9 = 602,64 ()
Diện tích phần giấy ảnh còn lại là: 602,64 – 2 . 150 = 302,64 ()
BÀI TẬP
Bài 1.7.
Tính
b) 2,5
a) +
c) 0,32. ( 0,875)
Giải
a) +
= +
d) ( 5) : 2
b) 2,5
=
= +
=
= +
=
= +
=
BÀI TẬP
Giải
c) 0,32 . ( 0,875)
=
= ( 5) :
=
=
= ( 5) .
=
=
C áchkh ác
0,32 . ( 0,875)
d) ( 5) : 2
¿ 0,28
BÀI TẬP
Bài 1.8.
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (5 + 0,4)
Giải
b) :
a) (5 + 0,4)
=
=8+
5
+2
= (8 5 + 2) +
=5 1 1=3
BÀI TẬP
Giải
b) :
= :
= :
=.
=
BÀI TẬP
Bài 1.9.
Em hãy tìm cách “nối” các số ở những chiếc lá trong Hình 1.9
bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để được một biểu
thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa.
Ta có thể thực hiện bằng một trong cách cách sau:
Giải
Cách 1: – 105 = (– 25) . 4 + [10 : (– 2)]
Cách 2: – 105 = (– 2) . 10 . 4 + (– 25)
Cách 3: – 105 = (– 25) + 4 . (– 2) . 10.
Lưu ý: Ta có thể đổi chỗ các thừa số trong các tích (– 25) . 4 và (– 2) . 10 . 4
hoặc đổi chỗ các số hạng trong các tổng ở trên để được một cách viết khác.
BÀI TẬP
Bài 1.10.
Tính một cách hợp lí:
0,65 . 78 + 2 . 2 020 + 0,35 . 78 – 2,2 . 2 020
Giải
0,65 . 78 + 2 . 2 020 + 0,35 . 78 – 2,2 . 2 020
= 0,65 . 78 + 2 . 2 020 + 0,35 . 78 – . 2 020
= 0,65 . 78 + 0,35 . 78 + 2020 . 2 – 2 . 2020
= (0,65 + 0,35) . 78 + 2020 . (2 − 2 )
= 1 . 78 + 2020 . 0 = 78
BÀI TẬP
Bài 1.11.
Ngăn đựng sách của một giá sách trong thư viện dài 120 cm.
Người ta dự định xếp các cuốn sách dày khoảng 2,4 cm vào ngăn này. Hỏi ngăn
sách này có thể để được nhiều nhất bao nhiêu cuốn sách như vậy?
Giải
Ngăn sách đó có thể để được nhiều nhất số cuốn sách là:
120 : 2,4 = 50 (cuốn sách)
Vậy ngăn sách đó có thể để được nhiều nhất 50 cuốn sách.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1. Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống trong hình tháp dưới đây, biết
rằng mỗi ô ở hàng trên bằng tổng của hai số trong hai ô kế nó ở hàng dưới.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 2. Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống:
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 3. Với bài tập: Tính tổng A = -5,2.72 + 69,1 + 5,2 .(-28) + (-1,1). Hai
bạn Vuông và Tròn đã làm như sau:
a) Em hãy giải thích cách làm của mỗi bạn.
b) Theo em, nên làm theo cách nào?
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 4. Tính bằng cách hợp lí giá trị của các biểu thức:
a) A =
b) B = 2 022,2021 . 1954,1954 + 2 022,2021 . ( – 1954,1954)
Bài 5. Đặt một cặp dấu ngoặc “( )” vào biểu thức ở vế trái để được kết
quả đúng bằng vế phải:
a) 2,2 – 3, 3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = 6,6.
b) 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = – 6,6.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 6. Chim ruồi “khổng lồ” Nam Mỹ (Giant hummingbird of South America)
là loại chim ruồi to nhất trên thế giới. Nó dài gấp lần chim ruồi ong (bee
hummingbird). Nếu độ dài của chim ruồi ong là 5,5 cm thì độ dài của chim ruồi
“khổng lồ” Nam Mỹ là bao nhiêu?
CHÚC CÁC CON HỌC TẬP TỐT
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
CHÀO TẠM BIỆT
HEN GẶP LẠI
 







Các ý kiến mới nhất