Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Tấn Lộc
Ngày gửi: 21h:59' 16-03-2026
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lý Tấn Lộc
Ngày gửi: 21h:59' 16-03-2026
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
GV ĐOÀN KIM HUỆ
MÔN ĐẠI SỐ 7
Bài 6:
1. Đặt vấn đề:
Ví dụ 1:
MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Mỗi địa điểm trên bản đồ
địa lí được xác định bởi một
cặp hai số (tọa độ địa lí) là
kinh độ và vĩ độ.
Tọa độ địa lí của
mũi CÀ MAU là:
104040'Đ
8030'B
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
Ví dụ 1:
Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem phim ở hình 15
CÔNG TY ĐIỆN ẢNH BĂNG HÌNH HÀ NỘI
VÉ XEM CHIẾU BÓNG
RẠP: THÁNG 8
GIÁ: 15.000đ
Ngày: 03/11/2010
Giờ: 20h
Xin giữ vé để tiện kiểm soát
Số ghế: H1
No: 572979
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
Hệ trục toạ độ Oxy:
- Ox: Trục hoành.
- Oy : Trục tung.
y
4
(II)
- Giao điểm O biểu diễn số 0 của cả
hai trục gọi là Gốc toạ độ.
- Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy
O
gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy.
-3 -2 -1 0
*Chú ý:
Các đơn vị dài trên hai trục tọa độ
được chọn bằng nhau.
(III)
(I)
3
2
1
1
-1
2
3
-2
-3
-4
(IV)
x
Bài tập 1: Tìm hệ trục toạ độ Oxy đúng trong các hình vẽ sau
Sai
4
3
y
2
-3
-2
-1
O
1
1
2
3
4
5
-2
-2
Đúng
3
Sai
4
2
1
3
-3
2
-2
-1
O
x
1
2
-1
1
0
x
y
y
-1
2
Hình 2
-2
-2
1
-1
-4
Hình 3
-3
O
-1
-3
Hình 1
Sai
2
-2
1
2
3
x
-3
Hình 4
3
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:
y
Kí hiệu: P(
Hoành độ
4
3
; )
P
2
Tung độ
O
-3 -2
-1
1
11,5 2
-1
-2
-3
-4
3
x
BÀI 32 -SGK/67
a) Viết toạ độ các điểm
M, N, P, Q trong hình 19.
b) Em có nhận xét gì về
toạ độ của các cặp điểm
M và N, P và Q.
ĐÁP ÁN
a) M(-3; 2) ; N (2; -3) ;
P (0; -2) ; Q (-2; 0)
y
M
2
Q
-3 -2
b) Các cặp điểm M và N , P và Q có
hoành độ điểm này là tung độ điểm
kia và ngược lại.
(-3; 2) ≠ (2; -3) ; (0; -2) ≠ (-2; 0)
4
3
O
-1
-1
-2
1
1
2 3
P
-3
-4
Hình 19
N
x
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:
?1
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy (trên giấy kẻ ô vuông)
và đánh dấu vị trí các điểm P, Q lần lượt có
toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
Tiết 31:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
y
?1
4
3
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy
(trên giấy kẻ ô vuông)
2
và đánh dấu vị trí các
1
điểm P, Q lần lượt có
toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
O
-3 -2
-1
1
-1
-2
-3
-4
P(2; 3)
2
3
x
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:
y
4
3
P(2; 3)
Q(3; 2)
2
O
-3 -2
-1
1
1
-1
-2
-3
-4
2
3
x
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:
Lưu ý: Trên mặt phẳng toạ độ:
y
* Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
y0
4
3
M
2
O
-3 -2
-1
1
1
-1
-2
-3
-4
2
x03
x
Bài6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
Lưu ý:Trên mặt phẳng toạ độ:
y
* Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
4
3
Ngược lại mỗi cặp số ( x0 ; y0) xác định 1 điểm M.
2
* Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M,
x0 : hoành độ; y0 : tung độ của điểm M.
O
-3 -2
-1
* Điểm M có toạ độ (x0; y0) kí hiệu là M(x0; y0).
?2 Gốc O có toạ độ là: (0;0)
M ( x0; y0 )
1
1
-1
-2
-3
-4
2
3
x
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
Câu 1: Cặp (-2; -3) là tọa độ của điểm nào ?
y
P
a) P
3
Q
b) Q
4
2
1
c) R
d) S(-2; -3)
1
O
-4
-3
-2 -1
R
-1
-2
-3
S(-2; -3)
-4
2
3
4
x
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
Câu 2: Cặp số nào biểu diễn điểm P
y
P (-2; 3)
a) (-2; -3)
Q
d) (-3; -2)
3
2
b) (-2; 3)
c) ( 3; -2)
4
1
1
O
-4
-3
-2 -1
R
-1
-2
S
-3
-4
2
3
4
x
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM : Chọn đáp án đúng
Điểm nằm trên trục hoành thì có:
y
A. Hoành độ bằng 0.
B. Tung độ bằng 0.
C. Cả hoành độ và tung độ bằng 0.
D. Không xác định được.
hoành độ hay tung độ.
4
3
M
2
Q
-3 -2
O
-1
1
-1
-2
-3
-4
Hình 19
1
2 3
P
N
x
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM : Chọn đáp án đúng
Điểm nằm trên trục tung thì có:
y
A. Hoành độ bằng 0.
B. Tung độ bằng 0.
C. Cả hoành độ và tung độ bằng 0.
D. Không xác định được.
hoành độ hay tung độ.
4
3
M
2
Q
-3 -2
O
-1
1
-1
-2
-3
-4
Hình 19
1
2 3
P
N
x
* Có thể em chưa biết
RƠ-NÊ-ĐỀ-CÁC
Người phát minh ra phương pháp tọa độ
- Hệ tọa độ vuông góc Oxy được
mang tên ông( hệ tọa độ Đề - các)
- Ông là cũng là người sáng tạo ra
hệ thống kí hiệu thuận tiện (chẳng
hạn lũy thừa x2 ) và nhiều công trình
toán học khác.
René Descartes - Pháp (1596-1650)
Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại cách vẽ mặt phẳng toạ độ.
- Cách biểu diễn 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.
- Cách đọc toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.
- Tìm thêm ứng dụng thực tế của mặt phẳng tọa độ
- Làm bài tập 33, 34, 35, 36 (SGK/68).
GV ĐOÀN KIM HUỆ
MÔN ĐẠI SỐ 7
Bài 6:
1. Đặt vấn đề:
Ví dụ 1:
MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Mỗi địa điểm trên bản đồ
địa lí được xác định bởi một
cặp hai số (tọa độ địa lí) là
kinh độ và vĩ độ.
Tọa độ địa lí của
mũi CÀ MAU là:
104040'Đ
8030'B
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
Ví dụ 1:
Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem phim ở hình 15
CÔNG TY ĐIỆN ẢNH BĂNG HÌNH HÀ NỘI
VÉ XEM CHIẾU BÓNG
RẠP: THÁNG 8
GIÁ: 15.000đ
Ngày: 03/11/2010
Giờ: 20h
Xin giữ vé để tiện kiểm soát
Số ghế: H1
No: 572979
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
Hệ trục toạ độ Oxy:
- Ox: Trục hoành.
- Oy : Trục tung.
y
4
(II)
- Giao điểm O biểu diễn số 0 của cả
hai trục gọi là Gốc toạ độ.
- Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy
O
gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy.
-3 -2 -1 0
*Chú ý:
Các đơn vị dài trên hai trục tọa độ
được chọn bằng nhau.
(III)
(I)
3
2
1
1
-1
2
3
-2
-3
-4
(IV)
x
Bài tập 1: Tìm hệ trục toạ độ Oxy đúng trong các hình vẽ sau
Sai
4
3
y
2
-3
-2
-1
O
1
1
2
3
4
5
-2
-2
Đúng
3
Sai
4
2
1
3
-3
2
-2
-1
O
x
1
2
-1
1
0
x
y
y
-1
2
Hình 2
-2
-2
1
-1
-4
Hình 3
-3
O
-1
-3
Hình 1
Sai
2
-2
1
2
3
x
-3
Hình 4
3
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:
y
Kí hiệu: P(
Hoành độ
4
3
; )
P
2
Tung độ
O
-3 -2
-1
1
11,5 2
-1
-2
-3
-4
3
x
BÀI 32 -SGK/67
a) Viết toạ độ các điểm
M, N, P, Q trong hình 19.
b) Em có nhận xét gì về
toạ độ của các cặp điểm
M và N, P và Q.
ĐÁP ÁN
a) M(-3; 2) ; N (2; -3) ;
P (0; -2) ; Q (-2; 0)
y
M
2
Q
-3 -2
b) Các cặp điểm M và N , P và Q có
hoành độ điểm này là tung độ điểm
kia và ngược lại.
(-3; 2) ≠ (2; -3) ; (0; -2) ≠ (-2; 0)
4
3
O
-1
-1
-2
1
1
2 3
P
-3
-4
Hình 19
N
x
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:
?1
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy (trên giấy kẻ ô vuông)
và đánh dấu vị trí các điểm P, Q lần lượt có
toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
Tiết 31:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
y
?1
4
3
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy
(trên giấy kẻ ô vuông)
2
và đánh dấu vị trí các
1
điểm P, Q lần lượt có
toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
O
-3 -2
-1
1
-1
-2
-3
-4
P(2; 3)
2
3
x
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:
y
4
3
P(2; 3)
Q(3; 2)
2
O
-3 -2
-1
1
1
-1
-2
-3
-4
2
3
x
Bài 6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ:
Lưu ý: Trên mặt phẳng toạ độ:
y
* Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
y0
4
3
M
2
O
-3 -2
-1
1
1
-1
-2
-3
-4
2
x03
x
Bài6:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
1. Đặt vấn đề:
2. Mặt phẳng toạ độ
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
Lưu ý:Trên mặt phẳng toạ độ:
y
* Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
4
3
Ngược lại mỗi cặp số ( x0 ; y0) xác định 1 điểm M.
2
* Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M,
x0 : hoành độ; y0 : tung độ của điểm M.
O
-3 -2
-1
* Điểm M có toạ độ (x0; y0) kí hiệu là M(x0; y0).
?2 Gốc O có toạ độ là: (0;0)
M ( x0; y0 )
1
1
-1
-2
-3
-4
2
3
x
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
Câu 1: Cặp (-2; -3) là tọa độ của điểm nào ?
y
P
a) P
3
Q
b) Q
4
2
1
c) R
d) S(-2; -3)
1
O
-4
-3
-2 -1
R
-1
-2
-3
S(-2; -3)
-4
2
3
4
x
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
Câu 2: Cặp số nào biểu diễn điểm P
y
P (-2; 3)
a) (-2; -3)
Q
d) (-3; -2)
3
2
b) (-2; 3)
c) ( 3; -2)
4
1
1
O
-4
-3
-2 -1
R
-1
-2
S
-3
-4
2
3
4
x
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM : Chọn đáp án đúng
Điểm nằm trên trục hoành thì có:
y
A. Hoành độ bằng 0.
B. Tung độ bằng 0.
C. Cả hoành độ và tung độ bằng 0.
D. Không xác định được.
hoành độ hay tung độ.
4
3
M
2
Q
-3 -2
O
-1
1
-1
-2
-3
-4
Hình 19
1
2 3
P
N
x
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM : Chọn đáp án đúng
Điểm nằm trên trục tung thì có:
y
A. Hoành độ bằng 0.
B. Tung độ bằng 0.
C. Cả hoành độ và tung độ bằng 0.
D. Không xác định được.
hoành độ hay tung độ.
4
3
M
2
Q
-3 -2
O
-1
1
-1
-2
-3
-4
Hình 19
1
2 3
P
N
x
* Có thể em chưa biết
RƠ-NÊ-ĐỀ-CÁC
Người phát minh ra phương pháp tọa độ
- Hệ tọa độ vuông góc Oxy được
mang tên ông( hệ tọa độ Đề - các)
- Ông là cũng là người sáng tạo ra
hệ thống kí hiệu thuận tiện (chẳng
hạn lũy thừa x2 ) và nhiều công trình
toán học khác.
René Descartes - Pháp (1596-1650)
Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại cách vẽ mặt phẳng toạ độ.
- Cách biểu diễn 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.
- Cách đọc toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.
- Tìm thêm ứng dụng thực tế của mặt phẳng tọa độ
- Làm bài tập 33, 34, 35, 36 (SGK/68).
 








Các ý kiến mới nhất