Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 4. Đo chiều dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga
Ngày gửi: 08h:47' 16-08-2025
Dung lượng: 58.6 MB
Số lượt tải: 644
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga
Ngày gửi: 08h:47' 16-08-2025
Dung lượng: 58.6 MB
Số lượt tải: 644
Số lượt thích:
0 người
Khoa học tự
nhiên 6
Giáo viên : Nguyễn Thị Thúy
Nga
BẰNG MẮT THƯỜNG HÃY QUAN SÁT VÀ
SO SÁNH ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG AB VÀ CD
Hình 1
BẰNG MẮT THƯỜNG HÃY QUAN SÁT VÀ
SO SÁNH ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG AB VÀ CD
Hình 2
BẰNG MẮT THƯỜNG HÃY QUAN SÁT VÀ
SO SÁNH ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG AB VÀ CD
Hình 3
EM HÃY SO SÁNH KÍCH THƯỚC CỦA HAI HÌNH
TRÒN MÀU ĐỎ TRONG HÌNH SAU
EM HÃY CẢM NHẬN VÀ ƯỚC LƯỢNG KÍCH THƯỚC CỦA
CÁC HÌNH DƯỚI ĐÂY
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Muốn biết kết quả ước lượng đó có chính xác hay không, ta cần phải
thực hiện phép đo chiều dài của các đoạn thẳng.
ĐO CHIỀU
DÀI
Giáo viên : Nguyễn Thị Thúy Nga
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
1) TÌM HIỂU VỀ ĐƠN VỊ ĐO CHIỀU DÀI.
Kilometre (km)
Metre (m)
Decimetre (dm)
Centimetre (cm)
Milimetre (mm)
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
1) TÌM HIỂU VỀ ĐƠN VỊ ĐO CHIỀU DÀI.
Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là mét
(metre), kí hiệu là m.
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
1) TÌM HIỂU VỀ ĐƠN VỊ ĐO CHIỀU DÀI.
Vận dụng 1: Em hãy đổi các đơn vị đo độ dài sau ra mét
(m) :
1000
1 km = …………………. m
12000
12 km = …………………. m
0,1
1 dm = …………………. m
2
200 cm = …………………. m
1
1000mm = …………………. m
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
2) TÌM HIỂU VỀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
THƯỚC KẺ
THƯỚC
THƯỚC CUỘN
THƯỚC
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
CHIỀU DÀI LỚN NHẤT GHI TRÊN THƯỚC
GỌI LÀ GIỚI HẠN ĐO (GHĐ) CỦA THƯỚC.
GHĐ = 10
…… cm
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
Các em hãy xác định GHĐ trên các thước là bao nhiêu?
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
THƯỚC KẺ 1
THƯỚC KẺ 2
GHĐ =20 cm
GHĐ =30 cm
GHĐ = 150 cm
THƯỚC DÂY
GHĐ = 5 m = 500 cm
THƯỚC CUỘN
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên
thước.
VẬN DỤNG:
Thước nào phù hợp nhất để đo kích thước của cuốn vở?
THƯỚC KẺ CÓ GHĐ 15 CM
THƯỚC KẺ CÓ GHĐ 20 CM
THƯỚC KẺ CÓ GHĐ 30 CM
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
VẬN DỤNG:
Nếu ko dùng thước thẳng thì sử dụng loại thước khác
để đo kích thước cuốn vở được ko? Nếu có thì sẽ là
loại thước nào?
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
VẬN DỤNG:
Thước nào phù hợp nhất để đo kích thước của căn phòng?
THƯỚC CUỘN
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
VẬN DỤNG:
Tại sao trong hai tình huống trên chúng ta lại sử dụng hai
loại thước khác nhau?
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
CHIỀU DÀI GIỮA HAI VẠCH CHIA LIÊN TIẾP GHI TRÊN
THƯỚC GỌI LÀ ĐỘ CHIA NHỎ NHẤT (ĐCNN) CỦA
THƯỚC.
ĐCNN = = = …… cm
1- 0
2
0,5
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
Các em hãy xác định ĐCNN trên các thước là bao nhiêu?
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
0 cm
1
THƯỚC 1
0 cm
1
2
3
4
5
4
5
4
5
ĐCNN = 0,5 cm
2
3
THƯỚC 2 ĐCNN = 0,25 cm
0 cm
1
THƯỚC 3
2
3
ĐCNN = 0,1 cm
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên
thước.
VẬN
DỤNG:
Trong số các cây thước sau, thước nào phù hợp để chúng ta
đọc kết quả đo chiều dài cây bút chì chính xác hơn? Tại sao?
0 cm
1
2
3
4
5
THƯỚC 1
0 cm
1
2
3
4
5
THƯỚC 2
0 cm
1
2
3
4
5
THƯỚC 3
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
CỦNG CỐ:
Câu 1: Giới hạn đo (GHĐ) của thước là:
A. Độ dài lớn nhất ghi trên thước.
B. Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
C. Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
D. Độ dài giữa hai vạch bất kỳ ghi trên thước.
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
CỦNG CỐ:
Câu 2: Độ chia nhỏ nhất của thước là :
A. Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
B. Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. Độ dài lớn nhất ghi trên thước.
D. Độ dài giữa hai vạch chia bất kì trên thước.
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên
thước.
CỦNG
CỐ:
10 cm
0,1 cm
15 cm
0,1 cm
20 cm
0,25 cm
TÓM TẮT
Để
biết
chính
xác
kích
thước
của
vật
cần
đo,
ta
cần
BUỔI
đo chiều
dài
thực hiện
…………………………..
HỌC
giới hạn đo (GHĐ)
độ chia nhỏ nhất
Cần xác định……………….…………………
(ĐCNN)
và………………………………. của thước
để chọn thước
đo phù hợp.
ĐCNN =
GHĐ
BÀI TẬP
VỀ NHÀ
Dặn dò: học sinh
- Ghi nhớ GHĐ và ĐCNN.
- Làm bài tập 1,2,3,4 trong phiếu học tập. ( bắt buộc
làm bài 1,2 ; khuyến khích làm 3,4)
- Soạn tiếp phần 2 của phiếu học tập.
Nhiệm vụ:
Dùng cây thước để đo chiều dài cuốn sách Khoa học tự
nhiên 6 của em ?
nhiên 6
Giáo viên : Nguyễn Thị Thúy
Nga
BẰNG MẮT THƯỜNG HÃY QUAN SÁT VÀ
SO SÁNH ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG AB VÀ CD
Hình 1
BẰNG MẮT THƯỜNG HÃY QUAN SÁT VÀ
SO SÁNH ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG AB VÀ CD
Hình 2
BẰNG MẮT THƯỜNG HÃY QUAN SÁT VÀ
SO SÁNH ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG AB VÀ CD
Hình 3
EM HÃY SO SÁNH KÍCH THƯỚC CỦA HAI HÌNH
TRÒN MÀU ĐỎ TRONG HÌNH SAU
EM HÃY CẢM NHẬN VÀ ƯỚC LƯỢNG KÍCH THƯỚC CỦA
CÁC HÌNH DƯỚI ĐÂY
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Muốn biết kết quả ước lượng đó có chính xác hay không, ta cần phải
thực hiện phép đo chiều dài của các đoạn thẳng.
ĐO CHIỀU
DÀI
Giáo viên : Nguyễn Thị Thúy Nga
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
1) TÌM HIỂU VỀ ĐƠN VỊ ĐO CHIỀU DÀI.
Kilometre (km)
Metre (m)
Decimetre (dm)
Centimetre (cm)
Milimetre (mm)
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
1) TÌM HIỂU VỀ ĐƠN VỊ ĐO CHIỀU DÀI.
Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là mét
(metre), kí hiệu là m.
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
1) TÌM HIỂU VỀ ĐƠN VỊ ĐO CHIỀU DÀI.
Vận dụng 1: Em hãy đổi các đơn vị đo độ dài sau ra mét
(m) :
1000
1 km = …………………. m
12000
12 km = …………………. m
0,1
1 dm = …………………. m
2
200 cm = …………………. m
1
1000mm = …………………. m
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
2) TÌM HIỂU VỀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
THƯỚC KẺ
THƯỚC
THƯỚC CUỘN
THƯỚC
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
CHIỀU DÀI LỚN NHẤT GHI TRÊN THƯỚC
GỌI LÀ GIỚI HẠN ĐO (GHĐ) CỦA THƯỚC.
GHĐ = 10
…… cm
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
Các em hãy xác định GHĐ trên các thước là bao nhiêu?
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
THƯỚC KẺ 1
THƯỚC KẺ 2
GHĐ =20 cm
GHĐ =30 cm
GHĐ = 150 cm
THƯỚC DÂY
GHĐ = 5 m = 500 cm
THƯỚC CUỘN
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên
thước.
VẬN DỤNG:
Thước nào phù hợp nhất để đo kích thước của cuốn vở?
THƯỚC KẺ CÓ GHĐ 15 CM
THƯỚC KẺ CÓ GHĐ 20 CM
THƯỚC KẺ CÓ GHĐ 30 CM
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
VẬN DỤNG:
Nếu ko dùng thước thẳng thì sử dụng loại thước khác
để đo kích thước cuốn vở được ko? Nếu có thì sẽ là
loại thước nào?
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
VẬN DỤNG:
Thước nào phù hợp nhất để đo kích thước của căn phòng?
THƯỚC CUỘN
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
VẬN DỤNG:
Tại sao trong hai tình huống trên chúng ta lại sử dụng hai
loại thước khác nhau?
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
CHIỀU DÀI GIỮA HAI VẠCH CHIA LIÊN TIẾP GHI TRÊN
THƯỚC GỌI LÀ ĐỘ CHIA NHỎ NHẤT (ĐCNN) CỦA
THƯỚC.
ĐCNN = = = …… cm
1- 0
2
0,5
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
Các em hãy xác định ĐCNN trên các thước là bao nhiêu?
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
0 cm
1
THƯỚC 1
0 cm
1
2
3
4
5
4
5
4
5
ĐCNN = 0,5 cm
2
3
THƯỚC 2 ĐCNN = 0,25 cm
0 cm
1
THƯỚC 3
2
3
ĐCNN = 0,1 cm
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên
thước.
VẬN
DỤNG:
Trong số các cây thước sau, thước nào phù hợp để chúng ta
đọc kết quả đo chiều dài cây bút chì chính xác hơn? Tại sao?
0 cm
1
2
3
4
5
THƯỚC 1
0 cm
1
2
3
4
5
THƯỚC 2
0 cm
1
2
3
4
5
THƯỚC 3
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
CỦNG CỐ:
Câu 1: Giới hạn đo (GHĐ) của thước là:
A. Độ dài lớn nhất ghi trên thước.
B. Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
C. Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
D. Độ dài giữa hai vạch bất kỳ ghi trên thước.
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên thước.
CỦNG CỐ:
Câu 2: Độ chia nhỏ nhất của thước là :
A. Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
B. Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. Độ dài lớn nhất ghi trên thước.
D. Độ dài giữa hai vạch chia bất kì trên thước.
I. ĐƠN VỊ VÀ DỤNG CỤ ĐO CHIỀU DÀI.
3) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
ghi trên
thước.
CỦNG
CỐ:
10 cm
0,1 cm
15 cm
0,1 cm
20 cm
0,25 cm
TÓM TẮT
Để
biết
chính
xác
kích
thước
của
vật
cần
đo,
ta
cần
BUỔI
đo chiều
dài
thực hiện
…………………………..
HỌC
giới hạn đo (GHĐ)
độ chia nhỏ nhất
Cần xác định……………….…………………
(ĐCNN)
và………………………………. của thước
để chọn thước
đo phù hợp.
ĐCNN =
GHĐ
BÀI TẬP
VỀ NHÀ
Dặn dò: học sinh
- Ghi nhớ GHĐ và ĐCNN.
- Làm bài tập 1,2,3,4 trong phiếu học tập. ( bắt buộc
làm bài 1,2 ; khuyến khích làm 3,4)
- Soạn tiếp phần 2 của phiếu học tập.
Nhiệm vụ:
Dùng cây thước để đo chiều dài cuốn sách Khoa học tự
nhiên 6 của em ?
 








Các ý kiến mới nhất